Tôn trọng khách nước ngoài tiết1 A/ Môc tiªu: - HS hiểu thế nào là tôn trọng khách nước ngoài - Vì sao cần phải tôn trọng khách nước ngoài - Trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng - HS bi[r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày 2 tháng 02 năm 2009
Tập đọc - kể chuyện
ông tổ nghề thêu
A/ Mục tiêu:
*Tập đọc
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ: lẩm nhẩm, nến, nặm,…
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nội dung câu chuyện: ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo,
* Kể chuỵên:
1 Rèn kỹ năng nói: biết khái quát , đặt đúng tên cho từng đoạn của câu
nội dung câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe
B/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1, Giới thiệu chue điểm
Giới thiệu bài đọc :
2, Luyện đọc:
a, GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
- GV *) dẫn đọc bài
b, HS luyện đọc
* Đọc từng câu:
- HS Đọc lần 1 + đọc từ khó
- HS Đọc lần 2
- Đọc lần 1 + đọc câu khó
- HS đọc lần 2
+ Đoạn 1, 2: ? Em hiểu từ đi sứ là gì?
? Lọng là đồ vật ntn ?
? Bức 3*) là gì?
+ Đoạn 3:
?Chè lam là bánh ntn?
? Thề nào là nhập tâm ? + Đoạn 4: ?Bình an vô sự là ntn?
Trang 2+ Đoạn 5: ? *D Tín là địa danh thuộc tỉnh nào?
- Đọc đoạn lần 3
+ HS đọc đoạn theo N2
+1 nhóm HS đọc bài
+ HS cả lớp đọc ĐT cả bài
3, Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm từng đoạn
?Hồi còn nhỏ Trần Quốc Khái ham học ntn?
? Nhờ chăm chỉ học tập, Trần Quốc Khái đẫ thành đạt ntn?
? Khi Trần Quốc Khái đi sứ sang Trung Quốc vua Trung Quốc đã nghĩ ra cách gì để thử tài sứ thần Việt Nam ?
? ở trên lầu cao Trần Quốc Khái đã làm gì để sống ?
? Trần Quốc Khái đã làm gì để không bỏ phí thời gian?
? Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất bình an vô sự?
? Nội dung câu chuyện nói lên điều gì? -> ND (MT)
4, Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm đoạn 3
- HS luyện đọc
- 2- 3HS thi đọc cả bài
- 1HS đọc cả bài
- HS+ GV nhận xét
Kể chuyện
1, GV nêu nhiệm vụ
2, (*) dẫn HS kể chuyện :
- HS tập kể từng đoạn N2
- HS kể lại toàn bộ câu truyện
- HS nhận xét, bình chọn
- GV nhận xét, tuyên *l
III Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết + nhận xét giờ học
- Tập kể chuyện ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội
Thân cây
A/ Mục tiêu:
bò, thân gỗ , thân thảo
- Phân loại một số cây theo cách mọc của thân(đứng, bò, leo)và theo cấu tạo của thân( Thân thảo – thân gỗ)
B/ Đồ dùng dạy học
- Các hình trang 78,79 ; Một số loại cây; phiếu học tập
C/ Các hoạt động dạy học:
I kiểm tra bài cũ( 2em)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: quan sát theo nhóm
Trang 3- HS quan sát theo N2 hình trang 78,79
?Chỉ và nêu tên một số cây có thân mọc đứng, thân leo, thân bò trong các hình sau?
?Trong các loại cây đố cây nào là cây có thân gỗ( cứng), cây nào có thân thảo (mềm)?
- Gv quan sát, giúp đỡ HS
- Một số HS lên trình bày kết quả thảo luận
- HS + GV nhận xét, bổ sung
đứng bò leo Thân gỗ Thân thảo
4
5
6
7
Cây su hào có đặc biệt gì?
=> KL: Các cây *D có thân mọc đứng, thân leo, thân bò
Có loại thân gỗ, có loại cây thân thảo
Cây su hào có có thân phình to thành củ
2 Hoạt động 2: Trò chơi
- GV chia lớp thành 2 nhóm
- GV gắn bảng câm theo mẫu
- Phát cho mỗi nhóm 1 phiếu rời, mỗi phiếu viết tên một loại cây
- HS chơi theo hình thức tiếp sức
Cấu tạo
Cách mọc
đứng Xoài, cau, bàng, nhãn,
rau ngót, *+ Ngô, cà chua, tía tô, hoa cúc, rau cải
- HS + GV nhận xét, tuyên *l
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Trang 4Luyện tập
A/ Mục tiêu:
- HS biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm
- Củng cố thực hiện phép cộng các số có bốn chữ số và giải bài toán bằng
hai phép tính
B/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- GV viết 4000+ 3000 =?
? Nêu cách cộng nhẩm?
- GV giới thiệu cách cộng nhẩm (SGK)
- HS nhắc lại
- HS làm bài bảng con
5000 + 1000 = 6000
6000 + 2000 = 8000 8000 + 2000 = 100004000 + 5000 = 9000
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở, rồi chữa bài
2000 + 400 = 2400
9000 + 900 = 9900
300 + 4000 = 4300
600 + 5000 = 5600
7000 + 800 = 7800
* Bài 3: đặt tính rồi tính
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- HS chữa bài - Nêu lại cách tính
- GV nhận xét, chốt lại
a) 2541
+
4238
6779
5348 +
936
6284
b) 4827 +
2634
7461
805 +
6475
7280
* Bài 3:
- HS đọc bài toán – lớp đọc thầm
- HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng – giải bài
- Hs có thể giải theo 2 cách
Tóm tắt
432 l
Buổi sáng:
? l
Buổi sáng:
Bài giải C1
432 x 2 = 864(l)
Số dầu bán cả 2 buổi là:
432+ 864 = 1296(l)
Đáp số : 1296lít dầu C2
Số dầu bán cả 2 buổi là:
432+ (432 x 2) = 1296(l)
Đáp số : 1296lít dầu
Trang 5III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- xem lại bài tập
- Chuẩn bị bài tập
Thứ ba ngày 3 tháng 2 năm 2009
Toán
Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
A/ Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000
- Củng cố ý nghĩa phép trừ qua giải bài toán có lời văn bằng phép trừ
B/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1 Cách thực hiện phép trừ
- GV ghi: 8652 – 3917 =?
- HS đọc phép tính
? Nêu cách thực hiện phép trừ? ( đặt tính, thực hiện từ phải sang trái)
- HS đặt tính ở nháp – 1 HS lên bảng
8652
-3917
4735
- HS nêu cách tính
- 2-3 HS nhắc lại
Vậy8652 – 3917 = 4735
? Muốn trừ các số có đến 4 chữ số ta làm thế nào?
- HS nhắc lại cách thực hiện
GV khắc sâu lại cách thực hiện
+ đặt tính( hàng thẳng cột với nhau)
+ thực hiện từ phải sang trái( bắt đầu từ hàng đv)
2 Thực hành
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài bảng con
6385
-
2927
3458
7563
-
4908
2655
8090
-
7173
0959
3561
-
924
2637
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
? Khi đặt tính ta cần *' ý điều gì?
- HS làm bài vào vở
- GV chấm bài – nhận xét
a) 5482
-
1956
3526
8695
-
2772
5923
b) 9996
-
6669
3327
2340
-
512
1828
Trang 6* Bài 3:
- HS đọc bài toán – lớp đọc thầm
- HS tóm tắt bài toán – giải bài
- HS chữa bài
Tóm tắt Có: 4283 m
Đã bán: 1635 m
Còm lại: …m?
Bài giải Cửa hàng còn lại số mét vải là là:
4283 - 1635 = 2648(m)
Đáp số : 2648m vải
* Bài 4: Vẽ độ dài đoạn thẳng AB có độ dài 8cm, xác định trung điểm O của
đoạn thẳng đó
- HS tự làm bài
- HS nêu cách làm bài
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại cách thực hiện phép trừ số có đến 4 chữ số?
- GV nhận xét giờ
-Xem lại bài tập, chuẩn bị bài sau
Chính tả (Nghe - Viết)
ông tổ nghề thêu
A/ Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chính tả
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng đẹp 1 đoạn ( đoạn 1)
2.Làm đúng các bài tập có các âm, dấu thanh dễ lẫn : tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã
B/ Đồ dùng dạy học
VBT, Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
- HS viết: xao xuyến, sáng suốt, lem luốc
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, HY0 dẫn HS nghe viết:
a, HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn chính tả+1 em đọc lại- lớp đọc thầm
?Tìm những chữ dễ viết sai?
? Nêu cách viết chính tả, trình bày ntn?
- HS tập viết chữ khó ra nháp
b, GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc chính tả
- GV theo rõi uốn nắn
-GV đọc HS đổi chéo vở KT
c, Chấm, chữa bài
- GV chấn 1/3 lớp chữa lỗi, nhận xét
3, Bài tập:
- HS đọc yêu cầu phần a
- HS làm bài tập vào VBT
Trang 7- 2 HS chữa bài
- HS +GV nhận xét bài – GV chốt lại bài
Hs đọc lại toàn bài đúng
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Tập viết ở nhà- Làm phần bài tập còn lại - Chuẩn bị bài sau
Tập đọc
Bàn tay cô giáo
A/ Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: cong cong,…
- Đọc trôi chảy, rõ ràng, ranh mạch với giọng nhiên, khâm phục
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài, biết cách dùng từ mới: phô
- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi đôi bàn tay diệu kỳ của cô giáo Cô đã tạo
ra biết bao điều lạ, từ đôi bàn tay khéo léo
3 Học thuộc lòng bài thơ
B/ Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài thơ
Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Luyện đọc:
a, GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS quan sát tranh minh hoạ
- GV *) dẫn đọc bài
* Đọc từng dòng thơ
- HS đọc lần 1( 2dòng 1)+ đọc từ khó
- HS đọc lần 2
- HS đọc lần 1+ Ngắt nghỉ hơi đúng
- HS đọc lần 2+ Giải nghĩa từ
+ Khổ 1+2: ? Em hiểu phô nghĩa là gì? - Đặt câu
+ Khổ 3+4: ? Em hiểu màu nhiệm nghĩa là gì? ( Có phép lạ tài tình)
- HS đọc lần 3
+ Đọc từng khổ trong N2
+ 1 nhóm đọc bài
+ HS cả lớp đọc ĐT toàn bài
3, Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm toàn bộ ND bài
? Từ mỗi tờ giấy cô giáo đã nghĩ ra những gì?
? Hã tả bức tranh cắt dán giấy của cô giáo?
- 1HS đọc 2 dòng thơ cuối :
Trang 8?Em hiểu 2dòng thơ cuối bài ntn?
GV: Bàn tay cô giáo khéo léo, mềm mại * có phép màu nhiệm Bàn tay cô giáo đã mang lại niềm vui và bao điều kỳ lạ cho các em HS
4, Luyện đọc thuộc lòng bài thơ:
- GV đọc lại bài thơ
- 2HS đọc bài thơ
- GV *) dẫn đọc thuộc lòng bài thơ
- 5 HS đọc thuộc lòng 5 khổ thơ
- 3-4 HS thi đọc thuộc lòng toàn bài thơ
- GV + HS nhận xét , bình chọn
III Củng cố - dặn dò:
? HS nêu nội dung bài thơ ?
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại nhiều lần
- Chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Tôn trọng khách Y0 ngoài (tiết1)
A/ Mục tiêu:
B/ Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập
- Tranh, ảnh
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Hoạt động 1:
- HS đọc yêu cầu bài tập 1
- HS trao đổi theo cặp
GV: Các em nhận xét về cả cử chỉ, thái độ các bạn trong mỗi tranh
- HS tiến hành trao đổi
- Các nhóm báo bài – nhóm khác nhận xét bổ sung
Thái độ các bạn nhỏ rất vui vẻ, tự tin
* Hoạt động 2: Phân tích truyện
GVđọc truyện: Câu bé tốt bụng
- HS nghe – 1HS đọc lại
- HS đoàn thoại :
? Bạn nhỏ đã làm việc gì?
? Theo em *D khách sẽ nghĩ thế nào về cậu bé VN?
Trang 9* Hoạt động 3:
- HS đọc yêu cầu bài tập 3
- HS trao đổi theo N2
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
=> GV kết luận
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 4 tháng 2 năm 2009
Toán
Luyện tập
A/ Mục tiêu:
- HS biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số
- Củng cố thực hiện phép trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng
hai phép tính
B/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1 HY0 dẫn HS trừ nhẩm
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- GV viết 8000 - 5000 =?
- HS tính nhẩm
? Nêu cách trừ nhẩm?
- GV nhận xét, chốt lại
- HS nhắc lại
- HS làm bài tập còn lại (bảng con hoặc nháp)
7000 - 2000 = 5000
6000 - 4000 = 2000 10000 - 8000 = 20009000 - 1000 = 8000
2 Thực hành
* Bài 2: Tính nhẩm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở, rồi chữa bài
3600 - 600 = 3000
7800 - 500 = 7300
9500 - 100 = 9400
6200 - 4000 = 2200
4100 - 1000 = 3100
5800 - 5000 = 800
* Bài 3: đặt tính rồi tính
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở, rồi chữa bài
7284
-
3528
3756
9061
-
4503
4558
6473
-
5645
0828
4492
-
833
3659
Trang 10* Bài 4:
- HS đọc bài toán – lớp đọc thầm
- HS tóm tắt bài toán – giải bài
- Hs có thể giải theo 2 cách
Tóm tắt
Có : 4720 kg
Chuyển lần 1: 2000kg
Chuyển lần 2: 1700kg
Còn :…kg?
Bài giải C1
Số muối còn lại sau khi chuyển lần 1 là:
4720 - 2000 = 2720(kg)
Số muối còn lại sau khi chuyển lần 2 là:
2720 - 1700 = 1020(kg)
Đáp số : 1020kg muối C2
4720 + 1700 = 3700(kg)
Số muối còn lại trong kho là:
4720 – 3700 =1020(kg)
Đáp số : 1020kg muối
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- xem lại bài tập
- Chuẩn bị bài tập
Luyện từ và câu
Nhân hoá - Ôn cách đặt câu và trả lời
câu hỏi: ở đâu?
A/ Mục tiêu:
- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?
B/ Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
-VBT
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 (*) dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1:
- GV đọc diễn cảm bài thơ : ông trời bật lửa
2-3 HS đọc lại cả lớp theo dõi
* Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu bài tập và các gợi ý
- HS làm bài vào VBT
- 2 nhóm HS thi chữa bài nhanh (tiếp sức)
- HS + GV nhận xét chốt lại
- 2HS đọc lại bài làm đúng
Trang 11Tìm các sự vật Cách nhân hoá
gọi bằng bằng những từ ngữ
c) Tác giả nói với
"*2 thân mật *
*D
mưa ơi!
?Qua bài tập trêncác em thấy có mấy cách nhân hoá sự vật?
Ba cách:
- Gọi sự vật bằng từ dùng để gọi con *D ông, chị,…
…
- Nói với sự vật thân mật * nói với con *Dt
* Bài tập 3:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS trả lời câu hỏi - làm bài vào VBT
- GV chấm một số bài
a) câu chuyện kể trong bài diễn ra vào thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp, ở chiến khu.( chiến khu Bình Trị Thiên)
b) Trên chiến khu, các chiến sĩ nhỏ tuổi sống ở trong lán
c) Vì lo cho các chiến sĩ nhỏ tuổi, trung đoàn 3*c khuyên họ trở về sống với gia đình
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại 3 cách nhân hoá
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội
Thân cây(tiếp)
A/ Mục tiêu:
- Kể ra những lợi ích của một số thân cây
B/ Đồ dùng dạy học
- Các hình trang 80, 81 ;
C/ Các hoạt động dạy học:
I kiểm tra bài cũ( 2em)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
- HS quan sát hình trang 80,81
?Việc làm nào chứng tỏ trong thân cây có nhựa?
? Để biết t/d của nhựa cây và thân cây các bạn H3 đã làm thí nghiệm gì?
Trang 12héo là do không nhận dủ nhựa cây đê duy trì sự sống…
? Nêu chức năng khác của thân cây?
2 Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- HS thảo luận N4 theo gợi ý sau:
? Kể tên một số thân cây dùng để làm thức ăn cho *D hoặc động vật?
? Kể tên một số thân cây cho gỗ để làm nhà, đóng tàu thuyền, ghế *D
tủ,… ?
? Kể tên một số thân cây cho nhựa để làm cao su, làm sơn?
- HS báo bài – hỏi đáp
- HS + GV nhận xét, bổ sung
nhựa,
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại ghi nhớ
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 5 tháng 2 năm 2009
Toán
Luyện tập chung
A/ Mục tiêu:
- Củng cố cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10 000
phép cộng, phép trừ
B/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Bài 1: Tính nhẩm
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- HS trả lời bài nối tiếp
a) 5200 + 400 = 5600
5600 - 400 = 5200 6300 + 500 = 68006800 - 500 = 6300 8600 + 200 = 88008800 - 200 = 8600
b) 4000 + 3000 = 7000
7000 - 4000 = 3000
7000 - 3000 = 4000
6000 + 4000 = 10000
10000 - 6000 = 4000
10000 - 4000 = 6000
9000 + 1000 = 10000
10000 - 9000 = 1000
10000 - 1000 = 9000
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở, rồi chữa bài
6924
+
1536
8460
5718 +
636
6354
8493
-
3667
4826
4380
-
729
3651
* Bài 3:
- HS đọc bài toán
- HS tóm tắt bài toán – giải bài
Trang 13Tóm tắt
948 cây
Đã trồng:
?cây
Trồng thêm:
Bài giải
Số cây trồng thêm là:
948 : 3 = 316(cây)
948 + 316 = 1264(cây)
Đáp số : 1264 cây
* Bài 4: Tìm x
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
X + 1909 = 2050
X = 2050 –
1909
X = 141
X - 586 = 3705
X = 3705 +586
X = 4291
8462 - x = 762
X = 8462 – 762
X = 7700
* Bài 5: HS thực hành xếp theo cặp
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- xem lại bài tập
- Chuẩn bị bài tập
Tập viết
Ôn chữ hoa : O, Ơ, Ô
A/ Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa O, Ơ, Ô thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng: Lãn Ông bằng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
B/ Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa O, Ơ, Ô
Tên riêng: Lãn Ông
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
- Kiểm tra tập viết tuần 20 ( bài ở nhà)
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, HS viết trên bảng con bảng con
a, Luyện viết chữ hoa:
- HS tìm chữ hoa có trong bài: O, Ơ, Ô, Q, T
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết chữ: O, Ơ, Ô, Q, T
- HS viết trên bảng con
b, HS viết từ ứng dụng
- HS đọc : Lãn Ông
- GV giới thiệu về Lãn Ông ( Hải *+ Lãn ÔNg Lê Hữu Trác)