1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 7 - Tiết 4: Giá trị tuyệt đối cuía một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phán

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 169,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà - Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; qui tắc thực hành cộng, trù, nhân, chia số thập phân.. - Tiết sau trở đ[r]

Trang 1

nếu nếu

Ngăy soạn: 09/09/2005

Tiết: 4

GIÂ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHĐN, CHIA SỐ THẬP PHÂN A/ Mục tiíu:

- Học sinh nắm vững qui tắc nhđn, chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhđn, chia số hữu tỉ nhanh vă đúng

- Có kỹ năng âp dụng qui tắc “chuyển vế”

B/ Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề băi tập 14/12 SGK

HS ôn tập qui tắc nhđn, chia số hữu tỉ

C/ Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giâo viín Hoạt động của học sinh Ghi vở

Hoạt động 1: Kiểm tra băi cũ (8 phút)

HS1: Giâ trị tuyệt đối của một

số nguyín a lă gì?

Tìm 15 ;  3 ; 0 ?

Tìm x biết |x| = 2

HS2: Vẽ trục số, biểu diễn câc số

hữu tỉ 3,5; -1/2; -2 trín trục số?

- Trả lời

15; 3 ; 0 +2; -2

- Học sinh vẽ ở bảng

Hoạt động 2: 1 Giâ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- GV: Giâ trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ tương tự như giâ trị

tuyệt đối của một số nguyín,

vậy giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ x lă gì?

- GV: Cho HS lăm ?1

- Sau đó GV níu:

x x

x

 

x 0

x 0

- GV: Cho HSinh lăm ?2

- Củng cố bằng băi 17/15

SGK

- HS trả lời

x x  0

|x| =

- x Nếu x < 0

Hai học sinh lín bảng giải

?1

Học sinh thực hiện ?2 1/ Câu a và b đúng Câu c sai

2/ a/ x =

5

1

I/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ :

x x  0

|x| =

- x Nếu x < 0

Ví dụ :

3

2 3

2 3

2



x

vì 0

3

2 

b/ x = -5,75

 = x  5 , 75 = - (-5,75) = 5,75vì-5,75<0

* Nhận xét : (SGK)

Lop7.net

Trang 2

- Gv nhấn mạnh nhận xĩt.

b/ x = 0,37 c/ x = 0 d/ x = 

3

2 1

Hoạt động 3: 2 Cộng, trừ, nhđn, chia số thập phđn

- GV giới thiệu qui tắc thực

hănh như SGK

- Cho học sinh làm các ví dụ

- Cho học sinh thực hiện ?3

- Học sinh lắng nghe và làm các ví dụ

II/ Qui tắc cộng, trừ, nhđn, chia số thập phđn : (SGK)

Ví dụ :

a/ (-1,13) + (-0,264)

= - (1,13 + 0,246)

= - 1,394 b/ 0,245 - 2,134

= 0,245 + (- 2,134)

= - (2,134 - 0,245)

= - 1,889 c/ (- 5,2) 3,14

= - (5,2 3,14)

= - 16,328 d/ (- 0,408) : (- 0,34)

= + (0,408 : 0,34)

= 1,2

Hoạt động 4: 3 Luyện tập - Củng cố

- GV đưa băi tập 19/15 SGK

lín bảng phụ Sau đó học sinh

nhận xĩt câch lăm của mỗi

bạn, vă nhận xĩt câch lăm năo

nhanh hơn

Băi 20/15 SGK

- Học sinh nhận xĩt

Bạn Liên nhanh hơn !

Học sinh hoạt động theo nhóm, sau đó đại diện cho 4 nhóm lín bảng lăm mỗi phần

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhă

- Học thuộc định nghĩa vă công thức xâc định giâ trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ; qui tắc thực hănh cộng, trù, nhđn, chia số

thập phđn

- Băi tập 21, 22, 23/15 SGK

- Tiết sau trở đi mang theo mây tính bỏ túi

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w