1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 3 tổng hợp - Tuần 35 năm 2011

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 217,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 2: Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi dưới đây bằng các cụm từ thích hợp Bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ,… Bµi 2: - Baøi taäp yeâu caàu chuùng ta laøm gì?.. - Yêu cầ[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 02 tháng 5 năm2011.

LUYEÄN TAÄP CHUNG

I Muùc tieõu

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000.

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20

- Biết xem đồng hồ

- HS yếu biết cách so sánh các số trong phạm vi 1000

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập

II Chuaồn bũ

- GV: Baỷng phuù

III Caực hoaùt ủoọng

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cuừ (3’) OÂn taọp veà hỡnh hoùc

- Sửỷa baứi 3

- Chu vi cuỷa hỡnh tửự giaực ủoự laứ:

5cm + 5cm + 5cm + 5cm + = 20cm

- GV nhaọn xeựt

3 Baứi mụựi

- Haựt

- 2 HS leõn baỷng sửỷa baứi, baùn nhaọn xeựt

Trang 2

Giíi thiƯu: (1’)

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên

lên bảng

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó

gọi HS đọc bài làm của mình

trước lớp

Bài 2:

- Yêu cầu HS nhắc lại cách so

sánh số, sau đó làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3:

- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi

kết quả tính vào ô trống

- Gọi HS tính nhẩm trước lớp

Bài 4:

- Yêu cầu HS xem đồng hồ và

đọc giờ ghi trên từng đồng hồ

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Tổng kết tiết học và giao các

bài tập bổ trợ kiến thức cho HS

- Làm bài, sau đó 3

HS đọc bài của mình trước lớp

- HS nhắc lại cách

so sánh số

- HS làm bài

nhẩm Ví dụ: 9 cộng 6 bằng 15, 15 trừ 8 bằng 7

HS xem đồng hồ và đọc giờ ghi trên từng đồng hồ Bạn nhận xét

Trang 3

- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung.

Ôn tập

I Muùc tieõu

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 28 đến tuần

34 (phát âm rõ, tốc độ đọc 50 tiếng/phút); hiểu ý chính của đoạn,

- Biết thay thế cụm từ khi nào bằng các cụm bao giờ, lúc nào,

rõ ý (BT3)

- HS yếu tập đọc một số bài TĐ

II Chuaồn bũ

- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng tửứ tuaàn 28 ủeỏn tuaàn 34

III Caực hoaùt ủoọng:

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng (1’)

3 Baứi mụựi

Giới thiệu: (1’)

- Neõu muùc tieõu tieỏt hoùc vaứ

ghi teõn baứi leõn baỷng

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra taọp ủoùc

vaứ hoùc thuoọc loứng

- Cho HS leõn baỷng gaộp thaờm

baứi ủoùc

- Haựt

- Laàn lửụùt tửứng HS gaộp thaờm baứi, veà choó chuaồn bũ

- ẹoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

Trang 4

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu

hỏi về nội dung bài vừa học

- Gọi HS nhận xét bài bạn

vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Chú ý: Tuỳ theo số lượng và

chất lượng HS của lớp mà

GV quyết định số HS được

kiểm tra đọc Nội dung này

sẽ được tiến hành trong các

tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần

này

 Hoạt động 2: Thay cụm từ khi

nào trong các câu hỏi dưới đây

bằng các cụm từ thích hợp (Bao

giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy

giờ,… )

Bµi 2:

- Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng

để hỏi về nội dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần

a

- Yêu cầu HS suy nghĩ để

- Theo dõi và nhận xét

- Bài tập yêu cầu chúng ta: Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi dưới đây bằng các cụm

từ thích hợp (bao giờ,

lúc nào, tháng mấy, mấy giờ,… )

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về thời gian

- Đọc: Khi nào bạn về

quê thăm ông bà nội?

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

+ Bao giờ bạn về quê

thăm ông bà nội?

+ Lúc nào bạn về quê

thăm ông bà nội?

+ Tháng mấy bạn về quê

thăm ông bà nội?

+ Mấy giờ bạn về quê

Trang 5

thay cụm từ khi nào trong

câu trên bằng một từ khác

- Yêu cầu HS làm bài theo

cặp, sau đó gọi một số HS

trình bày trước lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

 Hoạt động 3: Oân luyện cách

dùng dấu chấm câu

- Bài tập yêu cầu các con làm

gì?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự

làm bài Chú ý cho HS: Câu

phải diễn đạt 1 ý trọn vẹn,

khi đọc câu ta phải hiểu

được

- Gọi 1 số HS đọc bài trước

lớp (đọc cả dấu câu)

- Nhận xét và cho điểm từng

HS

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Dặn HS về nhà ôn lại kiến

thăm ông bà nội?

Đáp án:

b) Khi nào (bao giờ, tháng

mấy, lúc nào, mấy giờ) các bạn được đón Tết Trung thu?

c) Khi nào (bao giờ, lúc

nào, mấy giờ) bạn đi đón con gái ở lớp mẫu giáo?

- Ngắt đoạn văn thành 5 câu rồi viết lại cho đúng chính tả

- Làm bài theo yêu cầu: Bố mẹ đi vắng Ơû nhà chỉ có Lan và em Huệ Lan bày đồ chơi ra dỗ con Con buồn ngủ Lan đặt con xuống giường rồi hát

ru con ngủ

Trang 6

thửực veà maóu caõu hoỷi Khi

naứo? Vaứ caựch duứng daỏu

chaỏm caõu

- Chuaồn bũ: Tieỏt 2

Tiết 3: Luyện viết

Bài: Gà đẻ

I.Yêu cầu:

- HS Viết đúng chính xác và đẹp chữ viết đều nét

- Viết đúng 8 dòng thơ, mỗi dòng có 4 chữ, theo cỡ chữ nhỡ.

II Chuaồn bũ

- GV: Baỷng ghi saỹn noọi dung bài thơ

- HS: vở ô li Bút

III Caực hoaùt ủoọng

Trang 7

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cuõ (3’)

- Gọi 3 HS lên bảng, sau đó đọc

cho HS viÕt c¸c tõ: siªu vĐo, l¨ng

nh¨ng, bá hang, con ho½ng, thung

lịng, que nhµ,…

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giíi thiƯu: (1’)

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết

a) Ghi nhớ nội dung bµi th¬.

- GV treo bảng phụ, đọc bµi th¬

cần chép một lượt, sau đó yêu

cầu HS đọc lại

- Bµi th¬ nµy cđa t¸c gi¶ nào?

- Bµi th¬ nói về nội dung gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Bµi th¬ có mấy câu?

-nµo?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS viết các từ khã vào

bảng con, gọi 2 HS lên bảng viết

- Nhận xét và sửa lại các từ HS

viết sai

- Hát

- HS lên bảng viết các từ

GV nêu Bạn nhận xét

- 2 HS đọc lại bµi th¬, cả lớp theo dõi bài trên bảng

- NguyƠn %CV Lan

- Khuyªn chĩng ta ph¶i biÕt ch¨m sãc con vËt nu«i

- Bµi th¬ có 8 câu

- Viết dÊu phÈy

- Viết hoa chữ cái đầu c©u

- Viết các từ khó đã tìm

Trang 8

d) Vieỏt chớnh taỷ

- GV treo baỷng phuù vaứ yeõu caàu HS

nhỡn baỷng cheựp

e) Soaựt loói

- GV ủoùc laùi baứi, dửứng laùi vaứ phaõn

tớch caực tửứ khoự cho HS soaựt loói

g) Chaỏm baứi

- Thu vaứ chaỏm moọt soỏ baứi

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)

Nhận xét tiết học

ủửụùc ụỷ treõn

- Nhỡn baỷng cheựp baứi

- Soaựt loói theo lụứi ủoùc cuỷa gv

Thứ tư ngày 4 tháng 5 năm 2011.

LUYEÄN TAÄP CHUNG

I Muùc tieõu

- Thuộc bảng nhân chia đã học để tính nhẩm.

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tính chu vi hình tam giác

- HS yếu biết làm một số phép tính đơn giản

II Chuaồn bũ

- GV: Baỷng phuù

Trang 9

- HS: Vở.

III Các hoạt động:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cuõ (3’) Luyện tập chung

- Sửa bài 4:

- Yêu cầu HS xem đồng hồ và

đọc giờ ghi trên từng đồng hồ

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giíi thiƯu: (1’)

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi

tên lên bảng

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó

gọi HS đọc bài làm của mình

trước lớp

Bài 2:

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt

tính và thực hành tính theo cột

dọc, sau đó làm bài tập

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3:

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính

chu vi hình tam giác, sau đó

- Hát

- HS xem đồng hồ và đọc giờ ghi trên từng đồng hồ Bạn nhận xét

- Làm bài, sau đó 3

HS đọc bài của mình trước lớp

- 3 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 10

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)

- Toồng keỏt tieỏt hoùc vaứ giao caực

baứi taọp boồ trụù kieỏn thửực cho

HS

- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung

Ôn tập

I Muùc tieõu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc C ở Tiết 1.

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu ? (2 trong số 4 câu

ở BT2); đặt đúng dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)

- HS yếu luyện đọc và luyện viết

II Chuaồn bũ

- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng tửứ tuaàn 28 ủeỏn tuaàn 34

III Caực hoaùt ủoọng:

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cuừ (3’)

- OÂn taọp tieỏt 2

3 Baứi mụựi

Giới thiệu: (1’)

- Neõu muùc tieõu tieỏt hoùc vaứ ghi

teõn baứi leõn baỷng

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra taọp ủoùc

- Haựt

Trang 11

và học thuộc lòng

- Tiến hành tương tự như tiết 1

 Hoạt động 2: Oân luyện cách đặt

và trả lời câu hỏi: ở đâu?

- Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm

gì?

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để

hỏi về nội dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần

a

- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ ở

đâu cho câu văn trên

- Yêu cầu HS tự làm các phần

còn lại của bài, sau đó gợi ý

một số HS đọc câu hỏi của

mình Nghe và nhận xét, cho

điểm từng HS

 Hoạt động 3: Oân luyện cách

dùng dấu chấm hỏi, dấu phẩy

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm

gì?

- Bài tập yêu cầu chúng ta: Đặt câu hỏi có cụm từ Ở đâu? cho những câu sau

- Câu hỏi Ở đâu? dùng để hỏi về địa điểm, vị trí, nơi chốn

- Đọc: Giữa cánh đồng, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ

- Đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ ở đâu?

- Làm bài:

b) Chú mèo mướp vẫn nằm lì ở đâu?

c) Tàu Phương Đông buông neo ở đâu?

d) Chú bé đang say mê thổi sáo ở đâu?

- Điền dấu chấm hỏi hay dấu phẩy vào mỗi

ô trống trong truyện vui sau?

- Dấu chấm hỏi dùng để đặt cuối câu hỏi

Trang 12

- Dấu chấm hỏi được dùng ở

đâu? Sau dấu chấm hỏi có

viết hoa không?

- Dấu phẩy đặt ở vị trí nào

trong câu? Sau dấu phẩy ta

có viết hoa không?

- Gọi 1 HS lên làm bài trên

bảng lớp Cả lớp làm bài vào

Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập

hai

Yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- Nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để

hỏi về nội dung gì?

- Dặn dò HS về nhà ôn lại

kiến thức về mẫu câu hỏi “Ở

đâu?” và cách dùng dấu

chấm hỏi, dấu phẩy

Sau dấu chấm hỏi ta phải viết hoa

- Dấu phẩy đặt ở giữa câu, sau dấu phẩy ta không viết hoa vì phần trước dấu phẩy thường chưa thành câu

- Làm bài:

Đạt lên năm tuổi Cậu nói với bạn:

- Chiến này, mẹ cậu là cô giáo, sao cậu chẳng biết viết một chữ nào?

Chiến đáp:

- Thế bố cậu là bác sĩ răng sao con bé của cậu lại chẳng có chiếc răng nào?

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về địa điểm, nơi chốn, vị trí

Trang 13

- Chuaồn bũ: Tieỏt 4.

Tiết 3: Luyện viết

Bài: Bé chờ mong

I.Yêu cầu:

- HS Viết đúng chính xác và đẹp chữ viết đều nét

- Viết đúng 6 dòng thơ, mỗi dòng có 5 chữ, theo cỡ chữ nhỡ.

II Chuaồn bũ

- GV: Baỷng ghi saỹn noọi dung bài thơ

- HS: vở ô li Bút

III Caực hoaùt ủoọng

Trang 14

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cuõ (3’)

- Gọi 3 HS lên bảng, sau đó đọc

cho HS viÕt c¸c tõ: siªu vĐo, l¨ng

nh¨ng, bá hang, con ho½ng, thung

lịng, que nhµ,…

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giíi thiƯu: (1’)

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết

a) Ghi nhớ nội dung bµi th¬.

- GV treo bảng phụ, đọc bµi th¬

cần chép một lượt, sau đó yêu

cầu HS đọc lại

- Bµi th¬ nµy cđa t¸c gi¶ nào?

- Bµi th¬ nói về nội dung gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Bµi th¬ có mấy câu?

-nµo?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS viết các từ khã vào

bảng con, gọi 2 HS lên bảng viết

- Nhận xét và sửa lại các từ HS

viết sai

- Hát

- HS lên bảng viết các từ

GV nêu Bạn nhận xét

- 2 HS đọc lại bµi th¬, cả lớp theo dõi bài trên bảng

- Minh Kh¸nh

- T×nh c¶m cđa mĐ dµnh cho con

- Bµi th¬ có 8 câu

- Viết dÊu phÈy

- Viết hoa chữ cái đầu c©u

- Viết các từ khó đã tìm được ở trên

Trang 15

d) Viết chính tả

- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS

nhìn bảng chép

e) Soát lỗi

- GV đọc lại bài, dừng lại và phân

tích các từ khó cho HS soát lỗi

g) Chấm bài

- Thu và chấm một số bài

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

NhËn xÐt tiÕt häc

- Nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi theo lời đọc của gv

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w