Đọc: Bộ đội về làng + Ôn tập tiết 1 A/ Môc tiªu: - Kiểm tra lấy điểm tập đọc + kiểm tra kỹ năng đọc hiểu - Ôn luyện về nhân hoá: tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện làm cho lễ hội đượ[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
Tập đọc
Đọc: Bộ đội về làng + Ôn tập tiết 1
A/ Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc + kiểm tra kỹ năng đọc hiểu
- Ôn luyện về nhân hoá: tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện làm cho lễ hội được sinh động
- Luyện đọc bài: Bội đội về làng
B/ Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
-Tranh minh truyện kể bài tập 2
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
II Bài mới:
1 Luyện đọc bài : Bội đội về làng
2 Kiểm tra tập đọc: ( kiển tra 1/4 lớp)
- HS bốc thăm bài tập đọc
- HS chuẩn bị bài trong 2 phút
- HS đọc bài GV đặt đặt câu hỏi về nội dung đoạn đọc
- Gv nhận xét ghi điểm
3 Bài tập:
- HS đọc y/c bài tập 2 trong SGK
- GV lưu ý HS:
+ Quan sát kĩ 6 tranh minh hoạ, đọc kĩ phần chữ trong tranh để hiểu nội dung chuyện
+ Biết sử dụng phép nhân hoá làm cho các con vật có hành động, suy nghĩ, các nói năng như người
- HS trao đổi theo N2
- HS nối tiếp nhau thi kể theo từng tranh
- 1-2 em toàn bộ câu chuyện
- HS+GV n/xét, bình chọn bạn kể hay nhất
III Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết + nhận xét giờ học
- Tập kể chuyện ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Kể chuyện
Đọc: Trên đường mòn Hồ Chí Minh + Ôn tập tiết 2
A/ Mục tiêu:
- Luyện đọc bài: Trên đường mòn Hồ Chí Minh
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc + kiểm tra kỹ năng đọc hiểu
- Tiếp tục ôn luyện về nhân hoá: Các nhân hoá
B/ Đồ dùng dạy học
Trang 2- Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ (2 em)
II Bài mới:
1 Luyện đọc bài : Trên đường mòn Hồ Chí Minh
2 Kiểm tra tập đọc: ( kiển tra 1/4 lớp)
- HS bốc thăm bài tập đọc
- HS chuẩn bị bài trong 2 phút
- HS đọc bài GV đặt đặt câu hỏi về nội dung đoạn đọc
- Gv nhận xét ghi điểm
3 Bài tập 2:
- GV đọc bài thơ: Em thương(giọng tình cản, tha thiết trìu mến)
- 2 HS đọc lại bài – Lớp đọc thầm
- HS đọc câu hỏi- cả lớp theo rõi
- HS trao đổi theo N2
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- HS+GV n/xét, chốt lại bài làm đúng
- 2 HS đọc bài đúng trên bảng
Sự vật được nhân hoá Cử chỉ đặc điểm của con
người Từ chỉ hoạt động của con người Làn gió
Sợi nắng Mồ côigầy Tìm, ngồirun run, ngã
b) Làn gió giống một người bạn ngồi trong vườn cây
Sợi nắng giống một người gầy yếu
Giống một bạn nhỏ mồ côi
c) Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn những người ốm yếu, không nơi nương tự
III Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết + nhận xét giờ học
- Tập kể chuyện ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội
Chim
A/ Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát
- Giải thích tại không nên săn bắn, phá tổ chim
B/ Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK ( 102, 103 );
- Sưu tầm một số ảnh chụp các loại chim mang đến lớp
C/ Các hoạt động dạy học:
I kiểm tra bài cũ( 2em)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Quan sát và Thảo luận nhóm
Trang 3- HS làm việc theo N2 quan sát các hình trang 94,95 Kết hợp quan sát tranh ảnh chụp và trả lời câu hỏi:
? Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của những con chim có trong hình?
? Bạn có n/xét gì về độ lớn của chúng, loài nào biết bay, loài nào biết bơi, loài nào thì chạy nhanh?
? Bên ngoài của chim thường có gì bảo vệ? Bên trong cơ thể của chúng
có xương sống không?
? Mỏ chim có đặc điểm gì chung? Chúng dùng mỏ đề làn gì?
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận( mỗi nhóm trình bày 1 câu)
- HS + GV nhận xét
Nêu đặc điểm chung của các loài chim
KL: (SGK -103) => KLChim là những động vật có xương sống Tất cả các loại chim đều có long vũ, có mỏ, hai cánh và hai chi.
2 Hoạt động 2: Làm việc với tranh ảnh sưu tầm được
- HS làn việc N6
- Các nhóm phân loại những tranh ảnh các loại chim sưu tầm được theo các tiêu chí do nhóm tự đặt
VD: nhóm biết bay, nhóm biết bơi
? Tại sao chúng ta chúng ta không nên săn , bắt hoặc phá tổ chim?
- Các nhóm trình bày và thuyết minh về những loài chim sưu tầm được
- HS thi diễn thuyết về đề tài “ bảo vệ các loài chim trong tự nhiên”
- HS + GV nhận xét
- Tuyên dương
III Củng cố - dặn dò:
Trò chơi “ Bắt chước tiếng chim hót”
- GV phổ biến luật chơi - HS chơi theo nhóm 4
- 2 HS nhắc lại kết luận chung
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Toán
Các số có năm chữ số
A/ Mục tiêu:
- HS nắm được các hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Bước đầu biết đọc, viết các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản( không có chữ số 0 ở giữa)
B/ Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
- Các tấm bìa có ghi: 10 000, 1000, 100, 10, 1 ô vuông
C/ Các hoạt động dạy học
I KT bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra
II Bài mới:
1 Ôn tập các số trong phạm vi 10 000
- Gv ghi bảng: 2316 – HS đọc
? Số gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Gv tiến hành tương tự như vậy với số 1000
Trang 42 Viết và đọc các số có 5 chữ số
a) Gv ghi bảng: 10 000 – HS đọc
- GV : 10 000 còn gọi là một chục nghìn
? Số 10 000 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
b)GV treo bảng có gắn các số:
1 1
? Có bao nhiêu chục nghìn?
? Có bao nhiêu nghìn?
? Có bao nhiêu trăm?
? Có bao nhiêu chục?
? Có bao nhiêu đơn vị?
- GV gọi HS lên đền vào ô trống ( gắn các chữ số thích hợp )
c) Hướng dẫn HS cách viết số ( Viết từ trái phải 42316)
d) dẫn HS đọc số
- GV nêu cách đọc: Bốm mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
- Vài HS đọc lại
e) Luyện cách đọc:
- HS đọc các cặp số sau:
5327& 45372, 8725 & 28725, 6581 & 96581, 7311 & 67311
2 Thực hành:
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài bảng lớp
- HS + GV Nhận xét
- HS đọc lại số đã viết
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu – Làm bài
? Có bao nhiêu chục nghìn?
? Có bao nhiêu nghìn? Có bao nhiêu trăm? Có bao nhiêu chục ?Có bao nhiêu đơn vị?
* Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài tự đọc số
- Gv cho thêm 1 số để HS đọc
- HS + GV nhận xét
* Bài 4:
- HS đọc yêu cầu
- HS nhận xét quy luật dãy số
60 000 70 000 80 000 90 000
23 000 24 000 25 000 26 000 27 000
23 000 23 100 23 20023 300 23 4000
Trang 5III Củng cố - dặn dò:
- 2 HS lấy ví dụ số có 5 chữ số và nêu giá trị các chữ số
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị giờ sau
Thứ ba ngày 17 tháng 3 năm 2009
Toán
Luyện tập
A/ Mục tiêu:
- Củng cố đọc, viết các số có 5 chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn( 10 000 19 000)
B/ Các hoạt động dạy học
I KT bài cũ:
II Bài mới:
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài – Chữa bài
- HS + GV Nhận xét
- HS đọc lại số đã viết
Hàng
Chục
Nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
Viết Đọc số
mười ba
mươi mốt
mươi lăn
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- GV đọc số – HS viết nháp đó vào nháp
- HS tự làm bài vào vở – Chữa bài
- HS + GV Nhận xét
- HS đọc lại số đã viết
97 145
27 155
63 211
89 371
chín mươi bảy nghìn một trăn bốn mươi lăn hai mươi bảy nghìn một trăn năm mươi lăn sáu mươi ba nghìn hai trăn mười một tám mươi chín nghìn ba trăn bảy mươi mốt
* Bài 4:
- HS đọc yêu cầu
- HS nhận xét quy luật dãy số
- HS làm bài – chữa bài
- HS + GV Nhận xét, chốt lại
Trang 6a) 36 520, 36 521, 36 522, 36 523, 36 524, 36 525, 36 526
b) 48 183, 48 184, 48 185, 48 186, 48 187, 48 188, 48 189
b) 81 317, 81 318, 81 319, 81 320, 81 321, 81 322, 81 323
* Bài 4:
- HS đọc yêu cầu
? Em nhận xét gì các số trên tia số?
- HS làm bài – chữa bài
- Gv khắc sâu lại
10 000 11 000 12 000 13 000 14 000 15 000 16 000 17 000 18 000 19 000 20 000
III Củng cố - dặn dò:
- 2 HS lấy ví dụ số có 5 chữ số và nêu giá trị các chữ số
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị giờ sau
Chính tả
Đọc: Người trí thức yêu nước + Ôn tập tiết 3
A/ Mục tiêu:
- Luyện đọc bài: Người trí thức yêu nước
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc + kiểm tra kỹ năng đọc hiểu
- Tiếp tục ôn luyện về trình tự báo cáo- báo cáo đủ thông tin, ranh mạch, tự tin
B/ Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phiếu ghi tên bài tập đọc
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ (2 em)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài : Người trí thức yêu nước
3 Kiểm tra tập đọc: ( kiểm tra 1/4 lớp)
- HS bốc thăm bài tập đọc
- HS chuẩn bị bài trong 2 phút
- HS đọc bài GV đặt đặt câu hỏi về nội dung đoạn đọc
- Gv nhận xét ghi điểm
4 Bài tập:
- 2 HS đọc y/c bài – Lớp đọc thầm
- HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20
? Yêu cầu của báo cáo nàycó gì khác với yêu cầu báo cáo đã học ở tiết TLV tuần 20
+ Người báo cáo là chi đội trưởng
+ Người nhận báo cáo là thầy cô
+ Nội dung thi đua, xây dựng đội vững mạnh
+ Nội dung báo cáo: về học tập, về lao động, thên nội dung là công tác khác
Trang 7Gv nhắc HS chú ý thay lời “ Kính gửi” bằng “ Kính thưa”
Các tổ làm việc theo các bước sau :
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trông tháng
+ Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáo trước các bạn – cả tổ góp ý nhanh cho bạn
- Đại diện các nhóm thi trình bày báo cáo trước lớp
- HS+GV n/xét, ghi điểm
- Tuyên dương HS báo cáo đủ, hay, tự tin
III Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết + nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tập đọc
Đọc: Chiếc máy bơm + Ôn tập tiết 4
A/ Mục tiêu:
- Luyện đọc bài: Chiếc máy bơm
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc + kiểm tra kỹ năng đọc hiểu
- Nghe viết đúng bài thơ : Khói chiều
B/ Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phiếu ghi tên bài tập đọc
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ (2 em)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc bài : Chiếc máy bơm
3 Kiểm tra tập đọc: ( kiểm tra 1/4 lớp)
- HS bốc thăm bài tập đọc
- HS chuẩn bị bài trong 2 phút
- HS đọc bài GV đặt đặt câu hỏi về nội dung đoạn đọc
- Gv nhận xét ghi điểm
4 Hướng dẫn HS nghe – viết:
- GV đọc bài thơ : Khói chiều
- 2 HS đọc lại bài- lớp theo dõi SGK
? Tìm những câu thơ tả cảnh “ khói chiều”
? Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?
- HS nêu cách trình bày bài thơ (thể lục bát)
- HS tập viết chữ dễ viết sai vào bảng con
- GV đọc bài - HS viết
- Chấm – chữa bài
III Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết + nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 8Đạo đức
Tôn trọng thư từ, tài sản người khác (tiết 2)
A/ Mục tiêu:
- HS hiểu : Thế nào là tôn trọng thư từ , tài sản của người khác
- Vì sao cần tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
- Quyền được tôn trọng bí mật riêng tư của trẻ em
- HS biết tôn trọng , giữ gìn , không làm hư hỏng thư từ, tài sản người khác
- HS có thái độ tôn trọng thư từ , tài sản của người khác
B/ Đồ dùng dạy học
- Cặp sách, truyện, thư để đóng vai
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Nhận xét hành vi:
- HS đọc yêu cầu bài tập 4
- HS trao đổi theo cặp
- HS hỏi đáp trước lớp
- Cả lớp nhận xét bổ sung
=> GV kết luận:
Tình huống a : sai
Tình huống b : đúng
Tình huống a : sai
Tình huống a : đúng
* Hoạt động 2:Đóng vai
- HS đọc tình huống + yêu cầu bài tập 5
=> GV kết luận:
Tình huống 1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi mượn chứ không tự ý lấy đọc Tình huống 2: Khuyên ngăn các bạn không làm hư hỏng mx của người khác và nhặt mũ trả lại cho Thịnh
- GV khen ngợi những nhóm làm tốt
=> Kết luận chung: (SGK)
III Củng cố - dặn dò:
- Thực hiện đúng như bài đã học
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Toán
Các số có năm chữ số (tiếp)
A/ Mục tiêu:
- Củng cố đọc, viết các số có 5 chữ số ( trường hợp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0)
- Đọc, viết các số có 5 chữ số dạng trên và biết được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số
Trang 9- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số
B/ Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
- Bộ đò dùng dạy toán
C/ Các hoạt động dạy học
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1 Giới thiệu các số có năm chữ số ( bao gồm cả trường hợp có chữ số không)
- Gv đưa bảng phụ
- HS tự viết, đọc số đó
- Hs tự đọc, viết hết các số trong bảng
Hàng
Chục
Nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
mươi
năm
năm mươi
mươi
năm
2 Thực hành:
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở – Chữa bài
- HS + GV Nhận xét
- HS đọc lại số đã viết
62 030
58 601
42 980
70 031
60 002
Sáu mươi hai nghìn ba trăm Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- HS nhận xét quy luật dãy số
- HS làm bài – chữa bài
- HS + GV Nhận xét, chốt lại
Trang 10a) 18 301, 18 302, 18 303, 18 304, 18 305, 18 306, 18 307
b) 32 606, 32 607, 32 608, 32 609, 32 610, 32 611, 32 612
c) 92 999, 93 000, 93 001, 93 002, 93 003, 93 004, 93 005
* Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS nhận xét quy luật dãy số
- HS làm bài – chữa bài ( thi 2 nhóm)
- HS + GV Nhận xét, chốt lại
a) 18 000, 19 000, 20 000, 21 000, 22 000, 23 000, 24 000
b) 47 000, 47 100, 47 200, 47 300, 47 400, 47 500, 47 600
c) 56 300, 56 310, 56 320, 56 330, 56 340, 56 350, 56 360
* Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài lấy bộ ghép hình nhóm 2
- Gv quan sát giúp đỡ
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị giờ sau
Luyện từ và câu
Đọc: Em vẽ Bác Hồ + Ôn tập tiết 5
A/ Mục tiêu:
- Luyện đọc bài: Em vẽ Bác Hồ
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc học thuộc lòng + kiểm tra kỹ năng đọc hiểu
- Ôn luyện viết báo cáo: Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3- HS viết lại một báo cáo đầy đủ thông tin, ngắn gọn, rõ ràng, đúng mẫu
B/ Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phiếu ghi tên bài tập đọc ( thuộc lòng) , VBT
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ (2 em)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc bài : Chiếc máy bơm
3 Kiểm tra tập đọc( thuộc lòng): ( kiểm tra 1/4 lớp)
- HS bốc thăm bài tập đọc
- HS chuẩn bị bài trong 2 phút
- HS đọc bài GV đặt đặt câu hỏi về nội dung đoạn đọc
- Gv nhận xét ghi điểm
4 Bài tập:
- 1 HS đọc y/c và mẫu báo cáo – lớp theo dõi SGK
- Nhắc các em nhớ nọi dung báo cáo đã trình bày ở tiết 3, viết lại đúng mẫu,
đủ thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp
- HS viết báo cáo voà VBT
- Một số HS đọc bài viết của mình
- GV + HS nhận xét, bình chọn bài viết tốt nhất
Trang 11III Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết + nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội
Thú
A/ Mục tiêu:
-HS chỉ và nói đọc tên các bộ phận cơ thể của các loài thú được quan sát -Nêu lợi ích của các loài thú nhà
-Vẽ và tô màu một loại thú nhà mà HS ưa thích
B/ Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK
- Sưu tầm thêm một số bức ảnh
- Giấy vẽ bút màu
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
- HS quan sát H (104- 105 ) và tranh ảnh sưu tầm được – N2 đọc SGK
? Kể tên những con thú nhà mà em biết
? Trong những con thú đó con nào có ?
- Mõm dài , tai vểnh, mắt híp
- Thân hình vạm vỡ, sừng cong như lưỡi liềm?
- Thân hình to lớn có sừng , vai u , chân cao ?
- Con nào đẻ con ?
- Thú mẹ nuôi thú con bằng gì ?
? Chỉ và nói tên một số bộ phận bên ngoài của thú ?
? Nêu một vài điểm giống và khác nhau giữa một số con thú ?
? Nêu đặc điểm chung c ủa thú ?
GV kết luận : Động vật có đặc như có lông mao , đẻ con và nuôi con bằng sữa được gọi là thú hay động vật có vú
* Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
? Nêu lợi ích của việc nuôi lợn , trâu, bò ?
? Nhà em nuôi một vài loài thú nào ?
? Em đã chăm sóc chúng thế nào ? thường cho chúng ăn bằng gì ?
Kết luận
- Lợn là vật nuôi chính của nước ta Thịt lợn là thức ăn giàu dinh dưỡng cho con người , bò dùng để kéo cày ,…phân dùng trong trồng trọt
- Bò còn nuôi để lấy thịt , lấy sữa, sản phẩm của sữa bò như bơ , pho mát Cùng với thịt bò là thức ăn ngon bổ , cung cấp chất đạm , béo cho cơ thể con người
? Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
? Em thích con thú nhà nào ?
-HS vẽ con thú nào mà mình ưa thích
- GV tô màu ,ghi tên con vật và các bộ phận của con vật trên hình