1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số 7 - Đinh Long Mỹ - Tuần 4

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 194,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song: “NÕu mét ®­êng th¼ng c¾t hai ®­êng th¼ng song song th× hai gãc so le trong b»ng nhau, hai góc đồn[r]

Trang 1

Tiết : 07 Tuần 04

§ LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ (Tiết 2)

I MỤC TIÊU

- HS nắm vững hai quy tắc luỹ thừa của một tích -luỹ thừa của một thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Biết nhận biết được đặc điểm của từng bài để tính nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Máy tính bỏ túi

– HS : Xem trước các bài tập phần luyện tập, Máy tính bỏ túi

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (6 phút)

*HS1: viết công thức tính tích 2 luỹ thừa

cùng cơ số

tính và so sánh :

a) (2.5)2 và 22.52

4

3 2

1 4

3

2

1

va

* HS2 : viết công thức tính thương 2 luỹ thừa

cùng cơ số

làm bài tập tính và so sánh:

3

3 3

3 3

2

10 2

10 )

; 3

2 3

2

-Gv thu một số phiếu hocï tập để đối chứng

- Nhận xét cho điểm

-ĐVĐ: tính nhanh tích (0,125)3.83 như thế nào?

=> bài mới

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích (15’)

-Từ bài cũ của HS1 đã làm trên bảng yêu cầu

1-Luỹ thừa của một tích :

*Vd:

 

Trang 2

- Cho cả lớp cùng làm ?4 trên phiếu học tập

sau đó kiểm tra kết quả

-GV nhận xét và chốt lại

Hoạt động 4: Cũng cố (10’)

-Cho HS nhắc lại hai công thức tính luỹ thừa

của một tích và 1 thương ?

-Yêu cầu hs làm ?5 làm 2 cách ( vận dụng cả

hai công thức )

-Cho hs thảo luận nhóm bài 34 /22

-Đại diện mỗi nhóm lên trình bày

-HS làm bài 36 vào vở

  ; (  0 )



y y

x y

x

n n n

125 5

2 10

125 8

1000 2

10

*

3 3 3 3

3

3

3 2

10 2

10

Bài tập :34;36/sgk

Bài 36:

a) 108.28=(10.2)8=208

b) 108:28=(10:2)8=58

c)254.28=254.44=1004

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Học thuộc các công thức

- Làm bài tập 35-37-sgk/22

Trang 3

Tiết : 08

§ Luyện tập

I MỤC TIÊU

-HS được cũng cố và khắc sâu về luỹ thữa,các tính chất của luỹ thừa trên tập số hữu tỷ

-Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức về luỹ thừa để giải bài tập

-Có ý thức quan sát bài toán để tính nhanh , tính hợp lý

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Máy tính bỏ túi

– HS : Xem trước các bài tập phần luyện tập, Máy tính bỏ túi

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức (10’)

- Cho Hs thể hiện qua trò chơi lắp ghép kiến

thức trên bảng phụ ( mỗi công thức là 10

giây)

- Gv chú ý phần điều kiện trong công thức

-GV chốt lại

Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp (32’)

- Cho hs thảo luận nhóm bài 39 sgk

- Gọi đại diện của nhóm trình bày

I-Kiến thức cần nhớ :

xn=

xm+n=

xn.yn= (x.y)n=

xn.m =

xm: xn =

xn : yn =





y x

x0 = ;x1 =

x m + x n

nthuaso mthuaso

x x x x x

x

2- Bài tập : Bài 39:

a) x10=x7 x3

b) x10=(x2)5

Trang 4

- Cho hs nhận xét và sửa sai

-GV nhận xét chung và chốt lại

- HS làm bài 42 vào vở -gọi hs trình bày

cách làm ,

- Cho hs trình bày nhiều cách khác nhau

-1HS lên bảng thực hiện

-HS ở dưới nhận xét

-GV nhận xét chung và chốt lại

-Yêu cầu hs làm bài 43 bằng hình thức tự

nguyện

4800

17 400

1 12

17 20

1 12 17

4 5

4 3 1 )

2

 

  

a

432 216

1 : 2

6

1 : 2 3

2 2

1 : 2 )

3 3

 

 

b

Bài 42: Tìm số tự nhiên n biết :

3 1

4

2 2 2 2

2 : 2

3 2

2

8 2 : 16 2 2 2

16 )

1 4 4

3

n n

C

n a

n n

n

n n

Bài 43:

S=22+42 +62+ +202

=(2.1)2+(2.2)2+(2.3)2+ +(2.10)2

=22(12+22+32+ +102)= 4.385=1540

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (3 phút)

- BVN : phần còn lại

- Bài 50; 52;55 SBT/11

- Đọc bài đọc thêm

- Chuẩn bị Bài Tỷ lệ thức ( định nghĩa hai phân số bằng nhau )

(*) HS khá giỏi :

7

1 : 5 ) 7 3 7 (

) 7 19 7 3 ( 5 : 25

5 9 5

2

15 16

14 15

20

21 22

230+330+430 và 3.24 10

(430=230.230 =(23)10.(22)15>810.315>(810.310).3=

2410.3

Vậy 230+330+430 > 3.2410

Trang 5

Tieỏt : 07 Tuaàn 04

Đ Luyeọn taọp

I MUẽC TIEÂU

+Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

+Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước

và song song với đường thẳng đó

+Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song

II CHUAÅN Bề

-GV: Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

-HS: Thước thẳng, thước đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi trên

bảng phụ

-Câu 1:

+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai dường

thẳng song song?

+Điền vào chỗ trống (…):

a)Hai đường thẳng a, b song song với nhau

được ký hiệu là ……

b)Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b

và trong các góc tạo thành có một

cặp……… bằng nhau thì ………

-Câu 2:

+Cho hai điểm A và B Hãy vẽ một đường

thẳng a đi qua A và đường thẳng b đi qua B

sao cho b song song với a

A

Hoạt động của học sinh

-2 HS lên bảng

-HS 1:

+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

+Điền vào chỗ trống:

a) a//b b) “góc so le trong” hoặc “góc đồng vị” a

và b song song với nhau

-HS 2:

+Vẽ hình theo yêu cầu:

A

45o

45o

Trang 6

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu đọc đề bài 26/91

Tập vẽ hình theo cách diễn

đạt bằng lời

-GV viết tóm tắt các yêu

cầu vẽ hình lên bảng

-Gọi một HS lên bảng vẽ

hình nói rõ các bước và

dụng cụ vẽ hình

-Yêu cầu HS cả lớp vẽ theo

các bước

-Theo dõi cả lớp làm và

hướng dẫn HS thao tác cho

đúng

-Yêu cầu trả lời câu hỏi

-Yêu cầu đọc BT 27/91SGK

-GV vẽ ABC lên bảng

-Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ

-Yêu cầu 2 HS lên vẽ theo

cách khác

-Cho nhận xét đánh giá

-Cho điểm động viên

-Yêu cầu đọc BT 28/91SGK

Vẽ hai đường thẳng xx’ và

yy’ sao cho xx’ // yy’

-Yêu cầu làm BT 28 vào

bảng nhóm và nêu rõ cách

vẽ

-Yêu cầu đại diện các nhóm

lên trình bày cách vẽ của

nhóm mình

-Cho nhận xét đánh giá

-Cho điểm động viên

HĐ của Học sinh

-1 HS đọc đầu bài 26/91

-1 HS lên bảng và HS cả lớp

vẽ hình theo các bước:

+Vẽ đường thẳng AB

+Dùng thước thẳng, thước

đo góc vẽ góc xÂB = 120o +Vẽ góc yBA so le trong với góc xAB, số đo = 120o -Đại diện HS lớp trả lời câu hỏi

-1 HS đọc BT 27/91

Cho ABC Vẽ đường thẳng AD//BC và đoạn AD = BC -1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu

-2 HS lên vẽ theo cách khác

-HS cả lớp nhận xét đánh giá A D x

B C -Hoạt động nhóm làm BT 28/91 vào bảng nhóm

-Nhóm nào xong trước mang treo trên bảng chính

-Đại diện các nhóm lên trình bày cách vẽ của nhóm mình

-HS cả lớp tham gia đánh giá nhận xét

Ghi bảng

BT 26/91 SGK:

+ Vẽ cặp góc so le trong xAB, yBA số đo = 120o

+Đường thẳng Ax, By có song song? Vì sao?

A x

120 o

Y 120 o B

Ax // By vì đường thẳng AB cắt Ax và By tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau

Bài 18 (27/91SGK):

Cách 1:

A D x

B // C (Có hai điểm D và D’ thoả mãn AD = AD’ = BC)

Cách 2:

D A x

B \\ C

Bài 19 (28/91 SGK):

-Cách 1:

+Vẽ đường thẳng xx’

+trên xx’ lấy 1 điểm A bkì +Dùng êke vẽ qua A đường thẳng c tạo với Ax góc 60o +Trên c lấy B bất kỳ  A +Dùng êke vẽ góc y’BA = ở

vị trí so le trong với góc xAB +Vẽ tia đối By của By’ được yy’ // xx’

-Cách 2: Vẽ hai ggóc đồng vi bằng nhau

-Cách 3: Như phần kiểm tra

Trang 7

-Yêu cầu đọc BT 29/92 SGK

-Hỏi: Đầu bài cho gì và yêu

cầu gì?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ

xÔy và điểm O’

-Yêu cầu HS 2 vẽ tiếp O’x’//

ox, O’y’ // Oy

-Yêu cầu HS dùng thước đo

góc, đo và so sánh hai góc

vừa vẽ

-Nói thêm: Có thể nhận thấy

nếu hai góc cùng nhọn có

từng cặp góc tương ứng

song song thì bằng nhau

-Hỏi: Còn có khả năng nào

về hình vẽ nừa không?

-Đại diện HS đọc BT 29/92 SGK

-Trả lời: Bài toán cho góc nhọn xOy và 1 điểm o’ bất

kỳ Yêu cầu vẽ góc nhọn x’O’ý sao cho O’x’// ox, Oy’// Oy và so sánh x’O’y’

với xOy

-HS 1 vẽ xÔy và điểm O’

-HS 2 vẽ tiếp O’x’// ox, O’y’ // Oy

-Các HS khác vẽ vào vở BT

-Trả lời:

xÔy = x’Ô’y’

-Trả lời: Còn

-Đại diện HS lên bảng vẽ hình

BT 29/92 SGK:

y

O O’

x

y

O y’

O’ x

x’ Nhận xét:

xÔy = x’Ô’y’

x x’

O O’

y’ y

Hoaùt ủoọng 3 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (3 phuựt)

-Học lại các bài tập đã chữa

-BTVN: 30/92 SGK;24, 25, 26/78 SBT

Trang 8

Đ Tieõn ủeà ụclớt veà ủửụứng thaỳng song song

I MUẽC TIEÂU

-Kiến thức cơ bản:

+Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M (M  a) sao cho b // a

+Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song:

“Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”

-Kỹ năng cơ bản:

+Cho hai đường thẳng song song và một cắt tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại

-Tư duy, thái độ: Bước đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II CHUAÅN Bề

-GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ

-HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc

- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Đưa đề bài lên bảng phụ

-Yêu cầu HS cả lớp làm nháp BT sau:

Bài toán: Cho điểm M không thuộc đường

thẳng a Vẽ đường thẳng b đi qua M và b //

a

-Yêu cầu một HS lên bảng làm

-Yêu cầu HS 2 thực hiện vẽ lại trên hình vẽ

cũ của HS 1 bằng cách khác và nhận xét

-Cho điểm 2 HS vẽ hình

-ĐVĐ: Để vẽ đường thẳng b đi qua điểm M

và b // a ta có nhiểu cách vẽ Nhưng liệu có

thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng qua M

và song song với đường thẳng a

-Bằng kinh nghiệm thực tế người ta thấy qua M

ngoài đường thẳng a, chỉ có duy nhất một

đường thẳng // với đường thẳng a mà thôi Điều

thừa nhận ấy mang tên tiên đề Ơclít

-Cho ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự đã học

b

M

a 60 o

60 o

HS 2:

+Vẽ lại đường thẳng b // a

+NX: Đường thẳng b em vẽ trùng với đường thẳng bạn đã vẽ

-HS suy nghĩ và có thể trao đổi với bạn bên cạnh

-Ghi đầu bài

Trang 9

Hoạt động 2: Tiên đề Ơclít (8 ph).

-Thông báo nội dung tiên đề

Ơclít SGK trang 92

-Cho đọc mục “có thể em

chưa biết” giới thiệu về nhà

toán học lỗi lạc Ơclít

-Hỏi:Với hai đường thẳng

song song a và b có những

tính chất gì?

-Nhắc lại nội dung tiên đề

Ơclít

-1 HS đọc to mục “có thể

em chưa biết”

1.Tiên đề Ơclít:

a M | b

M  a ; b qua M và b // a là duy nhất.

Hoạt động 3: Tính chất của hai đường thẳng song song (15 ph).

-Yêu cầu cả lớp làm ?

SGK

-Gọi lần lượt từng HS lên

làm từng câu a, b, c, d

-Hỏi: Qua bài toán trên em

có nhận xét gì?

-Yêu cầu HS kiểm tra xem

hai góc trong cùng phía có

quan hệ thế nào với nhau?

-Ba nhân xét trên chính là

tính chất của hai đường

thẳng song song

-Đưa bảng phụ ghi tính chất

lên

-Hỏi tính chất này cho biết

gì và suy ra điều gì?

-Yêu cầu làm BT 30/79 SBT

-HS cả lớp làm vào vở ? -HS 1: Làm câu a vẽ hai

đường thẳng a, b sao cho

a // b

-HS 2: Làm câu b và c Nhận xét: Hai góc so le trong bằng nhau

-HS 3: làm câu d

Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau

-HS phát biểu kết luận như

SGK trang 93

-HS dùng thước đo góc kiểm tra hoặc suy luận từ 1 cặp góc so le trong bằng nhau và mộtcặp góc kề bù Nhận xet: Hai góc trong cùng phía có tổng số đo bằng 180o (hay bù nhau) -Trả lời: Biết 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng //…

-Làm BT 30/79 SBT

2.Tính chất của hai đường thẳng song song:

? : a)Vẽ a // b

b)Vẽ c cắt a tai A, cắt b tại B

c)Đo cặp góc so le trong: Bằng nhau

d)Đo cặp góc đồng vị: Bằng nhau

*Tính chất : SGK

c

a A 3 2

p 4 1

3 2 b

4 1 B

BT 30/79 SBT:

-Lý luận A4 = B1

Giả sử A  B Qua A ta vẽ

Trang 10

-Yêu cầu làm BT 34/94

SGK

-Yêu cầu HS thảo luận làm

vào bảng nhóm có hình vẽ,

tính toán có nêu lý do

-Yêu cầu đại diện các nhóm

lên trình bày lời giải

-Cho HS cả lớp thảo luận

thống nhất ời giải

-Hoạt động nhóm vẽ hình

và viết lời giải vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải của nhóm mình

-HS cả lớp thống nhất lời giải

-HS cả lớp tự làm vào vở theo trình tự đã thống nhất

BT 34/94 SGK:

b A 3 2

37 0 4 1

a 2 1

a) B1 = Â4 ( so le trong)

b) Â1 = B4 (Đồng vị) c) B2 = Â1 (so le trong)

Â1 = 180o - Â4 (Â1, Â4 kề bù) = 180o – 37o =143o

 B2 = 143o

Hoaùt ủoọng 5 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (2 phuựt)

+BTVN: 31, 35/94 SGK ;27, 28, 29/78, 79 SBT

+Hướng dẫn BT 31 SGK: Để kiểm tra hai đường thẳng có song song hay không, ta vẽ một cắt tuyến cắt hai đường thẳng đó rồi kiểm tra hai góc so le trong hoặc đồng vị có bằng nhau hay không rồi kết luận

Naờm Caờn, ngaứy thaựng naờm 200

TOÅ TRệễÛNG

Mai Thũ ẹaứi

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w