1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 16: Kiểm tra chương I (tiếp theo)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 151,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến 4 chữ số Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hu©n.. Trường tiểu học Nghi Kim..[r]

Trang 1

Phân phối chương trình tuần 21

(Từ ngày 18/01 – 22/01)

Ngày

tháng

Môn

Môn

Điều chỉnh

Chào cờ Tập trung đầu tuần Đ đức Tôn trọng khách #$

ngoài

trong phạm vi 10.000

T Đ-KC Ông tổ nghề thêu L Tviệt Luyện nhân hoá

ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?

2

18/01

Toán Luyện tập

T Đọc Bàn tay cô giáo BDNK

PĐYK trong phạm vi 10 000Luyện phép trừ các số Toán Phép trừ trong phạm vi

10 000 L TViệt luyện nhân hoá - ôn đặt câu có hình ảnh so sánh Chính tả Nghe viết: Ông Tổ

nghè thêu

3

19/01

Toán Luyện tập Toán Luyện tập chung Ch tả Nhớ viết: Bàn tay cô

giáo LToán Luyện trừ các số trong

phạm vi 10 000

4

20/01

LT&C Nhân hoá - Ôn cách

đặt và trả lời câu hỏi ở

đâu?

Tập viết Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ LToán Luyện cộng , trừ các số

trong phạm vi 10 000 LTViệt Luyện nhân hoá - ôn

tập cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?

5

21/01

TLV Nói về trí thức –

Nghe kể Nâng niu từng hạt giống Toán Tháng năm

6

22/01

SHTT Nhận xét cuối tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 18 tháng 01 năm 2010

Hoạt động tập thể:

Toàn trường chào cờ

Tập đọc- Kể chuyện

Ông tổ nghề thêu

I Mục tiêu:

A/ TAÄP ẹOẽC:

Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu, giửừa caực cuùm tửứ.

Hieồu ND : Ca ngụùi Traàn Quoỏc Khaựi thoõng minh, ham hoùc hoỷi, giaứu trớ saựng taùo (traỷ lụứi ủửụùc caực

CH trong SGK)

B/ KEÅ CHUYEÄN:

Keồ laùi ủửụùc moọt ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn

HS khaự, gioỷi bieỏt ủaởt teõn cho tửứng ủoaùn caõu chuyeọn.

III Các hoạt động dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Một sản phẩm thêu đẹp

Tập đọc

A KTBC: Đọc bài trên # mòn Hồ Chí Minh và trả lời câu hỏi về ND mỗi đoạn (2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc:

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV #$ dẫn cách đọc giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn #$ lớp - HS đọc

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N5

- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

3 X#$ dẫn HS tìm hiểu bài

* HS đọc thầm đoạn 1, 2 + trả lời

- Hồi nhỏ Trần Quốc Khái ham học hỏi

# thế nào?

- Trần Quốc Khái học cả khi đốn củi, lúc kéo vó tôm…

- Nhờ chăm chỉ học tập Trần Quốc Khái

đã thành đạt # thế nào ?

- Ôn đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều đình

- Khi Trần Quốc Khái đi sứ Trung Quốc,

vua TQ đã nghĩ ra cách gì để thử tài sứ

thần Việt Nam ?

- Vua cho dựng lầu cao mời Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang xem ông làm thế nào?

* HS đọc Đ3,4

Trang 3

- ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã làm

gì để sống?

- Bụng đói ông đọc 3 chữ "Phật trong lòng", hiểu ý ông bẻ tay #x phật nếm thử mới biết 2 pho #x #x năn bằng bột chè lam…

- Trần Quốc Khái đã làm gì để không bỏ

phí thời gian ?

- ông mày mò quan sát 2 cái lọng và bức

#$ thêu, nhớ nhập tâm cách thêu

#$ và làm lọng

- Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất

bình an vô sự ?

- Ông bắt #$ những con dơi, ông ôm lọng nhảy xuống đất bình an vô sự

* HS đọc Đ5:

- Vì sao Trần Quốc Khái #x suy tôn là

ông tổ nghề thêu ?

- Vì ông là #% đã truyền dạy cho nhân dân nghề thêu ….

- Nội dung câu chuyện nói điều gì ? - Ca ngợi Trần Quốc Khái là #% thông

minh ham học hỏi….

4 Luyện đọc lại:

- HD học sinh đọc đoạn 3 - 3 - 4 HS thi đọc đoạn văn

- 1HS đọc cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện

2 HD học sinh kể chuyện

a Đặt tên cho từng đoạn văn của câu

chuyện

- 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1

a GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1

- GV nhắc HS đặt tên ngắn gọn, thể hiện

đúng nội dung

- HS đọc thầm, suy nghĩ, làm bài cá nhân

- GV gọi HS nêu - HS tiếp nối nhau nêu tên mình đã đặt

cho Đ1,2,3,4,5

- GV viết nhanh lên bảng những câu HS

đặt đúng, hay

VD: Đ1: Cậu bé ham học

Đ2: Thử tài

Đ3: Tài trí của Trần Quốc Khái

Đ5: Truyền nghề cho dân

b Kể lại một đoạn của câu chuyện:

- Mỗi HS chọn 1 đoạn để kể lại

Trang 4

- 5HS nối tiếp nhau thi kể 5 đoạn

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

IV: Củng cố dặn dò:

- Qua câu chuyện này em hiểu điều gì ? ( 2HS nêu)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Toán

Luyện tập

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Bieỏt coọng caực soỏ troứn traờm, troứn nghỡn coự ủeỏn boỏn chửừ soỏ vaứ giaỷi baứi toaựn baống hai pheựp tớnh.

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học"

I Ôn luyện: Nêu qui trình cộng các số có đến 4 chữ số ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động1: HD học sinh cộng nhẩm các số tròn nghĩa, tròn trăm

* HS nắm #x cách công nhận:

a Bài 1:

- GV viết lên bảng phép cộng

- GV yêu cầu HS tính nhẩm - HS tính nhẩm - nêu kết quả

4000 + 3000 = 7000

- GV gọi HS nêu lại cách tính ? - Vài HS nêu

4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn Vậy 4000 + 3000 = 7000

- GV cho HS tự làm các phép tính khác

rồi chữa bài

5000 + 1000 =6000

6000+ 2000 = 8000

4000 +5000 =9000

b Bài 2:

- GV viết bảng phép cộng

- GV gọi HS nêu cách tính - HS nêu cách cộng nhẩm

VD: 60 trăm + trăm = 65 trăm

- Các phép tính còn lại cho HS làm vào

bảng con

2000 + 400 = 2400

9000 + 900 = 9900

Trang 5

300 + 4000 = 4300…

2 Hoạt động2: Thực hành

a Bài 3 (103): Củng cố về đặt tính và

cộng số có đến 4 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con

2541 3348 4827 805

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 4238 936 2634 6475

6779 6284 7461 7280

b Bài 4 (103)

* Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách làm - làm vào vở bài tập

- GV gọi HS nêu yêu cầu

chiều là:

Số lít dầu cửa hàng bán cả hai buổi #x là: 432 + 864 = 1296 (l)

Đáp số: 1296 (l) III Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách tính nhẩm các số tròn nghìn ? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Đạo đức

Tôn trọng khách nước ngoài.

I Mục tiêu:

- Nêu #x một số biểu hiện của việc tôn trọng khách #$ ngoài phù hợp với lứa tuổi

- Có thái độ hành vi phù hợp khi gặp gỡ và tiếp xúc với khách #$ ngoài trong các

# hợp đơn giản

II Tài liệu #s tiện:

- Phiếu học tâpj

- Tranh ảnh

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Trẻ em có quyền kết giao bạn bè với những ai ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS biết #x một số biểu hiện tôn trọng đối với khách #$ ngoài

* Tiến hành:

- GV chia HS thành các nhóm và nêu yêu - HS quan sát các tranh treo trên bảng và

Trang 6

cầu thảo luận, nhận xét về cử chỉ, thái độ, nét

mặt của các bạn nhỏ trong tranh khi gặp

gỡ, tiếp xúc với khách #$ ngoài

- GV gọi đại diện các nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

* GV kết luận

Các bức tranh vẽ các bạn nhỏ đang gặp

gỡ, trò chuyện với khách #$ ngoài

Thái độ cử chỉ của các bạn rất vui vẻ…

b Hoạt động 2: Phân tích truyện

* Mục tiêu:

- HS biết các hành vi thể hiện tình cảm

thân thiện, mến khách của thiếu nhi Việt

Nam với khách #$ ngoài

- HS biết thêm một số biểu hiện của lòng

tôn trọng, mến khách và ý nghĩa của việc

làm đó

* Tiến hành:

- GV đọc truyện: Cậu bé tốt bụng - HS nghe

- GV chia HS làm các nhóm và giao

nhiệm vụ thảo luận

- HS các nhóm thảo luận

VD: + Bạn nhỏ đã làm việc gì?

+ Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình cảm

gì với khách #$ ngoài?…

* Kết luận: Khi gặp khách #$ ngoài em có thể chào, #% thân thiện và chỉ # nếu họ cần giúp đỡ….

c Hoạt động3: Nhận xét hành vi

* Mục tiêu: HS biết nhận xét những hành vi nên làm khi tiếp xúc với #% #$ ngoài và hiểu quyền #x giữ gìn bản sắc văn hoá của dân tộc mình

* Tiến hành

- GV chia nhóm,phát phiếu học tập cho

các nhóm và nêu yêu cầu

- HS nhận phiếu, thảo luận theo nhóm và nhận xét về việc làm của các bạn trong những tình huống

- GV gọi đại diện trình bày - Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

* GV kết luận (SGV)

3 Dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- GV #$ dẫn thực hành

- Nhận xét tiết học

Trang 7

Luyện toán

Luyện cộng các số trong phạm vi 10.000

I Mục tiêu:

- Biết cộng các số trong phạm vi 10 000

- Biết cộng các số trong phạm vi 10.000

- Biết giải toán có lời văn ( có phép cộng các số trong phạm vi 10.000)

II Hoạt động dạy học:

1, Bài mới: Giới thiệu bài

Bài 1: Đặt tính rồi tính

1436 + 2432

2341 + 3154

6070 + 2141

5136 + 1432

3801 + 1037

- Y/ c HS làm bài

- Y/ c đọc kết quả và nêu cách thực

hiện

Bài2: Một cửa ngày đầu bán #x

242 lít dầu, ngày sau bán #x gấp

đôi ngày đầu Hỏi cả hai ngày cửa

hàng bán #x bao nhiêu lít dầu?

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS nêu bài giải

- Ai có kết quả khác?

Bài 3: Cuộn vải xanh có 482 m, cuộn

vải hoadài gấp 3 lần cuộn vải xanh

Hỏi cả hai cuộn vải dài bao nhiêu

mét?

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- HS giải #s tự bài 1

- Ai có kết quả khác?

- GV hcấm chữa – Nhận xét

- HS nhắc lại ND bài

- Nhận xét tiết học

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài

- HS nêu kết quả

- Lớp và GV nhận xét + 3868

+ 5495 + 8212 + 6468 + 4838

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài

- HS nêu kết quả

- Lớp và GV nhận xét Bài giải:

Ngày sau cửa hàng bán #x số vải là:

242 x 2 = 484 (l) Cả hai ngày cửa hàng bán #x là:

484 + 242 = 726 (l)

Đáp số: 726 lít dầu

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài

- HS nêu kết quả

- Lớp và GV nhận xét Bài giải:

Cuộn vải hoa dài là

482 x 3 = 1446 (m) Cả hai cuộn vải dài là

482 + 1446 = 1982 (m)

Đáp số: 1982 mét vải

Luyện tiếng Việt:

Luyện nhân hoá

ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?

I Mục tiêu:

- Nhận biết #x hiện #s nhân hoá, các cách nhân hoá

- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi khi nào? Tìm #x bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Khi nào?

Trang 8

II Hoạt động dạy học:

Bài mới : Giới thiệu bài:

Bài 1: Trong đoạn văn ]#$% đây: Tai mắt, chân, tay, miệng, đã #x trả lời bằng

những từ ngữ nào?

Từ hôm đó, bác tai, cô mắt, cậu tay không làm gì nữa Cậu châncậu tay không

muốn cất mình lên để chạy nhảy, vui đùa # #$ nữa Lão miệng không đi làm,

# lão có công việc là nhai

- Yêu cầu HS làm bài

+ Cách gọi: Bác, cô, cậu, lão + Tả hoạt động: chạy, nhảy, vui đùa, không đi làm, nhai

Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi: Khi nào?

a) Chiều chiều từ mái rạ vàng

Xanhh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên

b) #N Y#<Q #$ ta bị giặc ngoại xâm đô hộ

c) Bấy giờ, ở huyện Mê Linh, có hai #% con gái tài giỏi là Trung Trắc và # Nhị

- Lớp và GV nhận xét

- HS đọc ND bài

- Gv chấm , chữa nhận xét

- Nhận xét tiết học b) Thửơ Y#<

c, Bấy giờ

Thứ ba ngày 19 tháng 01 năm 2010

Tập đọc

Bàn tay cô giáo

I Mục tiêu:

- Bieỏt nghổ hụi ủuựng sau moói doứng thụ vaứ giửừa caực khoồ thụ.

- Hieồu ND: Ca ngụùi baứn tay kỡ dieọu cuỷa coõ giaựo (traỷ lụứi ủửụùc caực CH trong SHK; thuoọc 2-3 khoồ thụ)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: Kể chuyện ông tổ nghề thêu (3HS) + trả lời ND

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài:

2 Luyện đọc

Trang 9

a GV đọc diễn cảm bài thơ

- Giáo viên #$ dẫn cách đọc - HS nghe

b HD học sinh luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ - 1HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ #$ lớp

+ GV #$ dẫn cách ngắt nhịp thở - HS đọc nối tiếp từng khổ

+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - Học sinh đọc theo nhóm 5

- Lớp đọc đồng thanh toàn bài

3 Tìm hiểu bài:

- Từ mỗi tờ giấy, cô giáo đã làm những

gì ?

- Từ 1 tờ giấy trắng cô gấp thành 1 chiếc thuyên cong cong

- Từ 1 tờ giấy đỏ cô làm ra 1 mặt trời….

- Từ một tờ giấy xanh cô cắt tạo thành mặt #$ dập dềnh….

- Em hãy #N #x và tả bức tranh gấp,

cắt giấy của cô giáo

- HS nêu

VD: Một chiếc thuyền trắng rất xinh dập dềnh trên mặt biển xanh Mặt trời đỏ ối phô những tia nắng hồng Đó là cảnh biển lúc bình minh

- Em hiểu 2 dòng thơ cuối bài # thế

nào?

- Cô giáo rất khéo tay….

- GV chốt lại: Bàn tay cô giáo khéo léo,

mềm mại, # có phép màu nhiệm

- HS nghe

4 Luyện đọc lại và học thuộc lòng bài

thơ

- 1 -2 HS đọc lại bài thơ

- GV #$ dẫn HS đọc thuộc lòng bài

thơ

- HS thi đọc theo khổ, cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND chính của bài ? - 2HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

* Đánh giá tiết học

Trang 10

Phép trừ các số trong phạm vi 10000

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Bieỏt trửứ caực soỏ trong phaùm vi 10 000 (bao goàm ủaởt tớnh vaứ tớnh ủuựng)

- Bieỏt giaỷi toaựn coự lụứi vaờn (coự pheựp trửứ caực soỏ trong phaùm vi 10 000).

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: 2HS lên bảng làm 2 phép tính

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: GV #$ dẫn HS tự thực hiện phép trừ 8652 - 3917

* Học sinh nắm #x cách trừ

- GV viết bảng 8652 - 3917 = ? - HS quan sát

- GV gọi HS nêu nhiệm vụ phải thực hiện - 1HS nêu

- HS nêu cách thực hiện phép cộng

- GV gọi HS tính - 1HS lên bảng thực hiện và nêu cách trừ

- Vài HS nhắc lại 8652

3917 4735

- Vậy muốn trừ số có 4 chữ số cho số có

4 chữ số ta làm # thế nào?

- HS nêu quy tắc

- Nhiều HS nhắc lại

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: * Củng cố về trừ số có 4 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách thực hiện

- HS làm bảng con

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 6385 7563 8090

2927 4908 7131

3458 2655 959

b Bài 2: * Củng cố về kĩ năng đặt tính và

tính kết quả phép trừ số có 4 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở + 2HS lên bảng

- GV gọi HS đọc bài, NX 5482 8695 9996 2340

- GV nhận xét chung 1956 2772 6669 312

Trang 11

4526 5913 3327 1828

c Bài 3: Củng cố về ý nghĩa của phép trừ

qua giải toán có lời văn bằng phép trừ

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS phân tích bài toán

- HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm bài

Cửa hàng có: 4283 m vải Cửa hàng còn lại số mét vải là:

d Bài 4: Củng cố về vẽ và xác định trung

điểm của đoạn thẳng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp + 1HS lên bảng làm

- GV gọi HS nêu lại cách thực hiện - HS đọc kết quả nêu lại cách thực hiện

- HS nhận xét

- GV nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Nêu qui tắc trừ số có 4 chữ số cho số có

4 chữ số ?

- 2HS nêu

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

chính tả (nghe viết)

Ông tổ nghề thêu

I Mục tiêu:

- Nghe vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ; trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực baứi vaờn xuoõi

- Laứm ủuựng BT2b

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 11 từ cần điền vào chỗ trống

- 12 từ cần đặt dấu hỏi hay dấu ngã

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - GV đọc xao xuyến, sáng suốt (HS viết bảng con)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 HD học sinh nghe viết:

a HD học sinh chuẩn bị

- 2 HS đọc lại

- GV #$ dẫn cách trình bày

Trang 12

+ Nêu cách trình bày 1 bài chính tả thuộc

thể loại văn bản?

- 1HS nêu

- GV đọc 1 số tiếng khó: Trần Quốc Khái

vó tôm, triều đình, tiến sĩ ….

- HS luyện viết vào bảng con

- GV sửa sai cho HS

b GV đọc bài chính tả - HS nghe viết vào vở

- GV quan sát uấn nắn cho HS

c Chấm, chữa bài

- GV thu bài chấm điểm

3 HD làm bài tập

* Bài 2 (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân

- GV gọi HS đọc bài làm - HS đọc bài làm:

+ Chăm chỉ - trở thành - trong triều đình -

#$ thử thách - xử trí - làm cho - kính trọng, nhanh trí, truyền lại - cho nhân dân

- HS nhận xét

- GV nhânn xét ghi điểm

4 Củng cố - dặn dò:

- NX bài viết của HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

BDNK _ PĐYK Luyện phép trừ các số trong phạm vi 10 000

I Mục tiêu:

- Biết trừ các số có 4 chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính

II Hoạt động dạy học:

1, Bài mới: GV giới thiệu bài

Bài 1: Đặt tính rồi tính

6491 – 2574

8072 – 168

8900 – 898

8263 – 5319

6074 – 2266

5492 – 4778

Bài 2: Một cửa hàng có 4550kg

#Q đã bán #x 1935kg #

Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg

# ?

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài

- HS nêu kết quả và cách thực hiện + 3917

+ 7904 + 8002 + 2944 + 3808 + 714

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài

- HS đọc bài giải Bài giải:

Cửa hàng còn lại số # là

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w