- HS hoạt đông nhóm lựa d- So sánh công của hai người thực chon đáp án hiện được trong cùng một thời gian, - HS hoạt động nhóm lựa C2: Chọn c, d ai thực hiện được công lớn hơn thì chọn đ[r]
Trang 1THCS Hoàng Long Ngày 02/12/2011 Giáo viên: !"# Ngày $ 08/12/2011
Tiết 20 - Bài 15: CÔNG SUẤT
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
-* con ". con , hay máy móc
2 Kỹ năng:
- =6 bài ,: ; công so sánh công
3 Thái độ:
- Phát huy
II - CHUẨN BỊ
- GV: giáo án, máy
- HS:
III – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát
công? Công
công? Và cho 9 các
- G HS lên 96 %6 .
-
-Không 7 máy 6 nào cho ta # ; công L"# # bao nhiêu
M ; " và "# !
- công
A= F.s trong /
+ A là công -* ) F (J) + F là ) tác 12 vào , (N) + s là quãng
- HS
t A
Trang 23 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 2: Tổ chức tình huống và tìm hiểu ai làm việc khỏe hơn.
- Giáo viên chiếu hình 15.1 :
Một lần anh An và anh Dũng dùng ròng rọc để kéo một số gạch từ tầng một lên tầng hai cao
thế nào để biết anh An và anh Dũng làm việc khỏe hơn ? để trả lời câu hỏi này chúng ta
- &' sinh quan sát và *+ nghe
- Giáo viên (GV) ghi 96
- - ) * / 01 02) ra 3 04" bài
chúng ta tìm -" 94 I
- GV: yêu M HS quan sát hình
15.1(SGK) và tìm
- GV
C1: Tính công )=' > '?( anh
An và anh @AB
GV
- Lúc này chúng ta 0C 5D) 0E' ai
làm >' FG, H ai '(B Vì
sao?
- I làm )D nào 0- 5D) ai làm
>' FG, H thì chúng ta cùng
tìm -" các 9H án ) *
trong câu G C2:
C 2: Trong các 9H án sau 0KL
- HS bài toán
- HS quan sát thí
- &! 7 %6 . C1
- HS lên trình bày C1
- HS
- HS ghi vào W
- HS %6 . có (không)
- vì còn
1, t2
Tiết 20 – Bài 15: Công
suất
I- Ai làm việc khỏe hơn?
C1: Tóm Y
P = 16N
S = h = 4m
n1 = 10 viên
t1 = 50s
n 2 = 15 viên
t2 = 60s
A 1 = ? ; A 2 = ?
Bài làm
- ^) kéo -* anh An là
F1 = n1.P = 10.16 = 160(N)
- Công
A1= F1.h = 160.4 = 640 (J)
- ^) kéo -* anh _` là:
F2 = n2.P = 15.16=240 (N)
- Công
A2= F2.h = 240.4 = 960 (J)
LD A 1 = 640J; A 2 = 960J
Trang 3có )- '& N 9H án nào
0- 5D) ai là làm >' FG,
H ?
a- So sánh công
hai
b- So sánh
cao
gian
c- So sánh thời gian -* hai ".
làm
làm
d- So sánh công
ai
- GV quan sát HS
(theo bàn)
- Cho các nhóm
hoàn thành câu %6 . e
-
xét:
cùng 7 công là 1J thì An và _`
t1’= = 0.078 (s)
t2’ = = 0.0625 (s)
- Yêu M HS rút ra , %6 .
câu C3
-C3: Tl T6 C2, hãy tìm l thích
sau:
Anh…(1)…làm >' FG, H
vì…(2)……
- HS chon : án
- HS (chon : án c, d)
- Các nhóm
- HS quan sát
thành câu C3 :
So sánh t 1 ’, t 2 ’
=> t2’< t1’ 0,+_` làm
- K ,QS _` (2)
1J thì
C2: Chọn c, d
C3: (1) – Anh _` (2) -
7 công là 1J thì _`
1
1
A
t
640
50
2
2
A
t
960
60
Trang 4A’1= 12.8 (J)
A’2= = 16 (J)
- Yêu M HS rút ra , %6 .
câu C3
-C3: Tl T6 C2, hãy tìm l thích
sau:
Anh…(1)…làm >' FG, H
vì…(2)…
* Công mà anh @A và anh An
)=' > trong 8Q) giây & là
Công "/)L I Công "/) là gì thì
chúng ta sang 94 II
So sánh A1,A2 =>A’1< A’2
- K , (1) _` (2) trong cùng 1 giây _`
HS ghi vào W
C3: (1) – Anh _` (2) – Trong cùng 7 giây anh
Hoạt động 3: Tìm hiểu công suất – Đơn vị công suất
- Yêu
thông tin
là gì?
-D" trong ) gian t, công )='
> 0E' là A thì công "/) là P
0E' tính )D nào ?
R 0M GV '"- ý:
Công A có 0H T là (J) 0H T
) gian t là (s) 0H T '?( công
"/) là gì ?thì chúng ta cùng tìm
-" Q dung 94 III- H T
công "/)
GV:
-* công
- HS tìm
.
hiện được trong một đơn vị thời gian.
- HS khác
- HS %6 .
- Công suất: P =
- Công A (J)
Công P
II- Công suất:
1/ Khái niệm:
- Công
2 Công thức:
P =
trong /
P - là công
A- là công
t - là công(s)
III- Đơn vị Công suất:
1s thì công là:
P = = 1 (J/s)
- L công J/s G
50
640
1
1
t
A
60
960
2
2
t
A
t
A
t A
1s 1J
Trang 5P = = 1 J/s
0,+ L công J/s G là
oát, kí
- Giáo viên thông báo các 0H
T khác '?( công "/)
+1W = 1J/s
+1KW (kílô oát) = 1000 W
+1MW(Mêgaóat)= 1000 KW =
1000000W
I chúng ta hãy I $Z
công )[' 0- . các bài )I9
trong 94 I $Z
là oát, kí
1W = 1J/s 1KW(kílô oát) = 1000W 1MW(Mêgaóat=1000000W
Hoạt động 4: VËn dông
- =G HS G C4:
- C4: Tính công -* anh
An và anh _` trong ví 12 W
M bài?
- =G HS lên 96 trình bày bài
6
- Cho
- GV:
bài 6
- HS làm
- LG ; bài
- Lên 96 trình bày
- HS
-W
III- Vận dụng:
C4:
Tóm Y
A1= 640J
t1 = 50s
A2= 960J
t 2 = 60s
P1 = ? P2 = ?
Bài làm Công
An:
P1 = = = 12.8 (W)
Công _`
P2 = = = 16 (W)
-GV:
\- cày 8Q) sào 0/)L ta dùng trâu cày thì 8/) 2 L D" dùng máy cày Bông Sen thì '^ 8/) 20 phút G trâu cày hay máy cày có công "/) *` H và *` H bao nhiêu *4Ba
1s
1J
1
1
t
A
50 640
2
2
t
A
60 960
Trang 6- Yêu
C5:
giáo viên
bài 6
- HS tìm bài ,: C5
- Lên 96 trình bày
- HS
-
W
C5:
Tóm Y
A1=A2 =A
t1=2h = 120 phút
t2=20 phút
So sánh: P1 và P2
Bài làm Công -* trâu là
Công -* máy cày Bông Sen là:
P2= (2)
Bl (1) và (2) ta có:
=> P2=6 P1
0,+ máy cày có công b
GV:
“ bQ) con =( kéo 8Q) cái xe 0 01" ` I )e' 9Km/h =' kéo '?( con =( là 200N
a Tính công "/) '?( =(
b
120
1
t
A
20
2
t
A
6
1 120 20 20
120
A
A
P1
P2
Trang 7- Yêu
C6:
- giáo viên
- HS tìm bài ,: C6
- Lên 96 trình bày
- HS
-
W
-v = 9km/h
F = 200N
a.P =?
b.Cm: P = F.v
Bài làm a)-Trong 1 (3600s) con )* kéo xe &! " s
= 9km = 9000m -Công -* ) kéo -* )* trên &! " s là:
A = F.s =200.9000
=> A = 1 800 000J -Công -* )*
P = =
=> P = = 500W b)-Công
P = = = = F.v
Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
*Củng cố: Cho HS nêu ! khái
-Cho HS
*Dặn dò:
-
*Công suất là công thực hiện được trong một đơn
vị thời gian.
công
P =
trong /
P - là công
A- là công (J)
t - là công(s)
- công
+ L công J/s
+ 1W = 1J/s + 1KW (kílô oát) = 1
t A
600 3
000 800 1
t
A t
F.s
t
s F
t A
Trang 8-Làm bài ,: 16.1 16.6
000 W + 1MW (Mêgaóat)= 1
000 000 W
... thời gian.
- HS khác
- HS %6 .
- Công suất: P =
- Công A (J)
Công P
II- Công suất:
1/... Trong 9H án sau 0KL
- HS toán
- HS quan sát thí
- &! 7 %6 . C1
- HS lên trình bày C1
- HS
- HS ghi vào W
- HS %6 ....
b- So sánh
cao
gian
c- So sánh thời gian -* hai ".
làm
làm
d- So sánh công
ai
- GV quan