- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân - Có ý thức vận dụng tính chất c[r]
Trang 1I MỤC TIÊU :
GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước thẳng có chia khoảng, hình vẽ trục số, bảng phụ ghi đề
BT, trục số
HS : SGK, ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (7 ph) 1/ Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên a là gì ?
-AD : Tính
15, -3, 0
2/ Tìm x biết x = 2
- Gv nêu câu hỏi kiểm tra -Gọi 2 HS lên bảng
-GV nhận xét - đánh giá cho điểm
Giới thiệu:
Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì x = -x ?
1/ số nguyên a
) 0 (
) 0 (
a a
a a a
Aùp dụng:
15 = 15 ; -3=3 ; 0 = 0
2/ x= 2 x = 2 hoặc x = -2
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ: (18 ph)
1 Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ:
Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của
số hữu tỉ x là khoảng cách từ
điểm x đến điểm 0 trên trục số
Kí hiệu : x
0 0
x khi x x
x khi x
Ví dụ :
x =
3 x 3 3
x = -2,5 x=-2,5= 2,5
* Nhận xét:
Với mọi x Q
x 0
x= -x
x x
-Tương tự như giá trị tuyệt đối của một số nguyên Hãy định nghĩa được giá trị tuyệt đối của
1 số hữu tỉ -Vậy x = ? -GV chỉ vào trục số ở phần biểu diễn các số hữu tỉ (bảng phụ) và lưu ý HS khoảng cách không có giá trị âm
-Tính 3,5; ; 0; -2
2
1
- Cho HS làm ?1 Nhận xét
-Cho Hs làm ?2 Gọi 4 HS lên bảng
- nêu nhận xét
-HS định nghĩa giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
0 0
x khi x x
x khi x
3,5 = 3,5; ; 0 = 0; -2=
2
1
21
2
-?1
a) x = 3,5 x = 3,5 = 3,5
x =
b) x > 0 thì x =x; x < 0 thì x = -x
x = 0 thì x = 0
?2
a) |x| = ;b) |x| =
Tuần : 2
Tiết : 4
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN Ngày soạn:Ngày dạy:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
Trang 2- Yêu cầu HS làm BT 17 trang 15 1.Tìm khẳng định đúng:
a) -2,5 = 2,5 b) -2,5 = -2,5 c) -2,5= -(-2,5)
2 Tìm x biết: a) |x| =1
5
2 b)|x| =0,37; c) |x|= 0 d) |x|= 1
3 Gọi 4 HS; Phân bài tập theo dãy bàn; Gọi 4 tập chấm điểm
c) |x| = 3 3 ;d) |x| =|0| = 0
-HS làm BT 17
1 a, c đúng
2 a) x = hoặc x =
5
1
5
1
b) x = 0,37 hoặc x = -0,37 c) x = 0 d)x = hoặc x =
3
2 1
3
2 1
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (11 ph)
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân Có 2 cách:
C1: Sắp xếp tính theo hàng dọc
(lớp 6)
C2: Đổi ra phân số, áp dụng
các qui tắc về phân số
Ví dụ : Tính
a) (-1,13) + (- 0,264) =
= -(1,13 +0,264) = -1,394
b) 0,245 - 2,134 = -1,889
c) (- 5,2) (3,14) = -16,328
d) - 0,408 : (- 0,34) =
= 0,408 : 0,34 = 1,2
-Ví dụ:Tính a) 1,13) +
(-0,264)?
- Hãy tính theo cách khác?
-Quan sát các số hạng và tổng cho biết tính cách nào nhanh hơn?
- Có mấy cách tính? Kể ra?
-Ví dụ: Tính: (theo 2 cách)
b) 0,245 - 2,134 c) (-5,2) 3,14
- Khi cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân ta áp dụng qui tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như với số nguyên
- Tính: d) (-0,408 ) : (-0,34) ?
- Nêu qui tắc chia 2 số thập phân
-Nhận xét gì về dấu của thương (hoặc tích) của x và y?
- Yêu cầu HS làm ?3
a)-3,116 + 0,263 b) (-3,7) (-2,16)
- Cho HS làm BT 18 trang 15
a) (-1,13) + (-0,264) = -1,394 Cách khác:
113 264 1,13 + (-0,264) =
100 1000
1130 ( 264) 1394 1,394
- HS nhận xét
- HS làm VD 2 HS/ 1 câu
Cách 1:
b) 0,245 - 2,134 = -1,889 c) (-5,2) (3,14) = -16,328
Cách 2:
245 2134 1889 b) 0,245-0,134=
1000 1000 1000
52 314 16328 c) (-5,2).(3,14)=
-Học sinh thực hiện phép tính -Thương (tích) mang giá trị: + dương khi x, y cùng dấu + âm khi x và y khác dấu
?3 - Hs cả lớp làm vào vở
a) - 3,116 + 0,263 = -2,853 b) (- 3,7) (- 2,16) = 7,992
BT 18 Kết quả:
a)5,639 b)0,32 c)16,027 d) -2,16
Hoạt động 4: Củng cố (8 ph)
-Nêu công thức tính giá trị tuyệt
đối của 1 số hữu tỉ
- Yêu cầu HS làm BT 20 trang15
+ Xác định yêu cầu đề?
+ Nêu cách tính nhanh?
0
0
x khi x
x khi x x
BT 20 trang 15 a) 6,3 + (-3,7 ) + 2,4 +(-0,3)
= (6,3 + 2,4 ) + (- 3,7) + (- 0,3)
= 8,7 + (- 4 ) = 4,7
b) (- 4,9 ) + 5,5 + 4,9 + (- 5,5 )
= [(- 4,9) + 4,9] + [ 5,5 + (- 5,5)]
Trang 3Gọi HS nhận xét
GV nhận xét – sửa chữa
= 0 + 0 = 0
c) 2,9 + 3,7 + (4,2 ) + (-2,9 ) + 4,2
= (2,9 + 3,7 + 4,2)+[(- 4,2 )+(-2,9)]
= 10,8 + (-7,1 ) = 3,7 d) (- 6,5 ) 2,8 + 2,8 (- 3,5) =
= 2,8 (-10) = - 28
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà ( 1 ph)
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Làm các bài tập 21, 22, 24 trang 16 SGK
- Tiết sau: Luyện tập
Mang theo máy tính bỏ túi