1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 - Tuần 18 - Năm học 2009-2010 - Lê Phạm Chiến

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Chuẩn bị: - Phiếu viết tên bài đọc trong SGK tập viết tập 1 III/ Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên.. Hoạt động của học sinh.[r]

Trang 1

Tuần học thứ: 18



Thứ

ngày, tháng Tiết

Môn (p.môn)

Tiết PPCT Đầu bài hay nội dung công việc

Thứ 2

Ngày: 21-12

1 2 3 4 5 6

Chào cờ Tập đọc

Kể chuyện Toán

Đạo đức

18 35 18 86 18

Sinh hoạt !" cờ.

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 1)

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 2) Chu vi hình chữ nhật.

Thực hành kĩ năng giữa học kì I.

Thứ 3

Ngày: 22-12

1 2 3 4 5 6

Thể dục Toán Chính tả

TN - XH Thủ công

35 87 35 35 18

Động tác chân, C! của bài TD phát triển chung Chu vi hình vuông.

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 3)

Ôn tập học kì I.

Cắt, dán chữ: VUI Vẻ (Tiếp theo).

Thứ 4

Ngày: 23-12

1 2 3 4 5 6

Tập đọc Toán Tập viết

Mỹ thuật

36 88 18 18

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 4) Luyện tập.

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 5)

Vẽ theo mẫu: Vẽ lọ hoa.

Thứ 5

Ngày: 24-12

1 2 3 4 5 6

Toán LTVC Chính tả

Hát nhạc

89 18 36 18

Luyện tập chung.

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 6) Kiểm tra Đọc (Đọc hiểu, Luyện từ và câu) Tập biểu diễn.

Thứ 6

Ngày: 25-12

1 2 3 4 5 6

Thể dục Toán Tập làm văn

TN - XH Sinh hoạt

34 90 18 36 18

Ôn 4 đ/tác đã học của bài TD - T/ c: “Chạy tiếp sức” Kiểm tra định kì cuối học kì I.

Kiểm tra Viết (Chàng trai làng Phù ủ ng)

Vệ sinh môi (!5#

Sinh hoạt lớp tuần 18.

Thực hiện từ ngày:21/12 đến 25/12/2009

Người thực hiện

Lê Phạm Chiến.

Trang 2

Ngày - ! 18/12/2009 Ngày 1 2 ngày 21 tháng 12 * 2009.

1) I/ 89 tiêu:

1 Kiểm tra lấy điểm đọc:

-  tra  thành

+  sinh  thông các bài      !" (phát âm rõp, '(  '"

70 +, phút,  sau các /0" câu, các 1 2223

-  tra "

+  sinh  45678 1 :; 2 câu ="( dung bài 2

2 Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Qua bài chính 4 nghe - A bài: cây trong

II/ : ;!

- G" A tên bài  trong SGK A 1

III/ <2 =>  ?, và !

<2 =>  @A giáo viên <2 =>  @A  sinh.

A/ tra bài C! (5’).

- J sinh  bài  7K22

- xét, ghi 2

B/ Bài (28’).

1 JK O" bài:

- Ghi bài lên

2 Ôn  và "( lòng

- Yêu !"  sinh  bài S  

- xét, U sung

3 A

a) <F  ?G  sinh : ;!

- Giáo viên  W"(

cây trong

- J  sinh  5X bài

=> J4  2

- Yêu !"  sinh nói các   Suy

tráng 5O

- xét, U sung ý

- Yêu !"  sinh  ! nêu

 khó, /a

b) Giáo viên = cho  sinh bài.

- ^ to   sinh nghe A2

- Các   khó, /a giáo viên 2

- Sau khi  sinh A song, giáo viên / 5X

- ^5X bài và TLCH dung bài

- xét, U sung

- Nghe KO"

-  sinh  bài -  4 56 câu = "' bài

- xét, U sung

a) < sinh : ;!

-  sinh theo dõi

-  sinh  5X bài

- J4 ( ' + Suy Có dáng Ac tôn nghiêm, 8 d tôn kính

+ Tráng 5O ^e 5WD

Có vàng óng, cây uy nghi, tráng 5O& mùi

lá tràm g ngát, chim vang xa, lên !" 6 cao xanh h2

- xét, U sung cho

-  sinh !& nêu các  /aA sai:

+ Uy nghi, tráng 5O

+ xanh h

b) Giáo viên = cho  sinh bài.

- Nghe giáo viên  bài và A bài vào Ak2

-  sinh d 5m bút chì

Trang 3

bài ( cho  sinh soỏt 5m2

- Thu 0 bài cho  sinh

- xột bài A  sinh

4 @  H ?I dũ: (2’).

- Giỏo viờn xột  2

- Yờu !" sinh Ao nhà 1 2

- L( bài cho giỏo viờn

- jo nhà  và q bài cho  sau

*******************************************************************************

86: CHU VI HèNH CHỮ NHẬT.

I M 9 c tiêu:

*Giúp h  c sinh:

- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

- Vận dụng quy tắc tính chu vi HCN để giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học:

- 3! thẳng, phần màu

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (2’).

- Yêu cầu học sinh nêu đặc điểm hình vuông,

hình chữ nhật

- Nhận xét, bổ sung thêm cho học sinh

2 Bài mới: (30’).

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

b XD công thức tính chu vi hình chữ nhật

*Ôn về chu vi các hình:

- Giáo viên vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có

độ dài các cạnh lần 03J là 6cm, 7cm, 8cm, 9cm

? Tính chu vi của hình tứ giác MNPQ ?

- Yêu cầu học sinh nhăc slại cách tính chu vi của

một hình ta làm 3 thế nào?

? Làm thế nào để tính 3J! chu vi của hình

MNPQ ?

- Nhận xét, sửa sai

*Tính chu vi hình chữ nhật:

- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có chiều dài

4cm, chiều rộng 3cm

? Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD ?

? Em có nhận xét gì về phép tính tính chu vi hình

chữ nhật ABCD ?

=> Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần

- Vài học sinh nêu

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài

*Ôn về chu vi các hình:

- Học sinh theo dõi và thực hiện

=> Chu vi hình tứ giác MNPQ là:

6 + 7 + 8 + 9 = 30 cm

=> Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

- Nhận xét, sửa sai

*Tính chu vi hình chữ nhật:

- Quan sát hình vẽ và vẽ vào vở

- Học sinh lên bảng tính

=> Chu vi của hình chữ nhật ABCD

4 + 3 + 4 + 3 = 14 (cm)

=> Có 2 lần chiều dài cộng chiều rộng

- Học sinh lắng nghe

Trang 4

tổng độ dài của 1 cạnh chiều dài cộng chiều

rộng

Chu vi hình chữ nhât ABCD là:

4 + 3 + 4 + 3 = 14 (cm)

hay: (4 + 3 ) x 2 = 14 (cm).

? Muốn tính chu vi của HCN có thể tính 3 thế

nào?

- Yêu cầu học sinh đọc quy tắc

c Luyện tập:

*Bài 1/87: Tính chu vi hình chữ nhật có:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

`Q3 ý học sinh:

=> Khi không cùng đơn vị đo thì chúng ta phải

đổi về cùng một đơn vị đo rồi thực hiện

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 2/87: Bài toán.

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giả bài tập

Tóm tắt

Chiều dài :35 cm

Chiều rộng: 20 cm

Chu vi : cm ?

- Nhận xét, ghi điểm

*Bài 3/87: Khoanh vào chữ đặt (!" câu

- Yêu cầu học sinh tính chu vi của 2 hình sau đó

so sánh

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

=> Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng một đơn vị

đo) rồi nhân với 2.

- Đọc thuộc quy tắc tính chu vi: CN + ĐT

*Bài 1/87: Tính chu vi hình chữ nhật có:

- Học sinh đọc yêu cầu: Tính chu vi HCN

- Học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở

a) Chu vi hình chữ nhật là:

(10 + 5 ) x 2 = 30 (cm) b) Đổi 2 dm = 20 cm:

Chu vi hình chữ nhật là (20 + 13) x 2 = 66 (cm)

- HS nhận xét

*Bài 2/87: Bài toán.

- Học sinh đọc đề bài toán

- Lên bảng tóm tắt và giải bài tâp

Bài giải

Chu vi mảnh 3i là:

(35 + 20) x 2 = 110 (cm) Đáp số: 110 cm

- Học sinh nhận xét, sửa sai

*Bài 3/87: Khoanh vào chữ đặt (!" câu

- Học sinh làm bài, khoanh tròn câu:

C Chu vi hình ABCD = chu vi hình MNPQ

- Nhận xét, sửa sai

3 Củng cố dặn dò: (2’).

? Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm 3 thế nào ?

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

*******************************************************************************

18:ễN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC Kè I.

I 89 tiờu:

- Giỳp  sinh ụn  ' 5X cỏc d X:s k kỡ I

-  sinh " vỡ sao 4d !D\ cỏc X:s[2

II K dựng  2MN!

- G" 2

III O  phỏp:

- ^:X& d hành

IV Cỏc 2 =>  ?, và !

<2 =>  @A giỏo viờn <2 =>  @A  sinh.

Trang 5

- Cho  sinh hát 2

2 Bài (25).

a JKO" bài:

- Ghi !" bài lên

- J  sinh 5X !" bài

b L( dung ôn 2

+ A S 2H  câu

- Nêu câu =

? Vì sao 4 tích d tham gia AO 5K AO

? S nào là tham gia AO AO5K]

- Hãy nêu cách Ml lí tình sau:

nói AK Xuân là = g2L" em là Xuân

em v làm gì?

- Yêu !" hs 4: nhóm 2

- JX các nhóm  4562

- xét và '5X

=> Xuân nên khuyên Hà cùng làm AO sinh AK

4 5K  hoàn thành công AO sau [[ K 

g2

? S nào là quan tâm giúp x hàng xóm láng

?

? Vì sao 4 quan tâm giúp x hàng xóm láng

?

? Vì sao 4 binh 5O ?

? Em làm AO gì  = lòng 

các binh và gia 5O ]

- xét, U sung câu  456  sinh

*Bài 2MN tình H 

- Giáo viên phát " BT cho  sinh làm bài

- /0" (+) vào ô em cho là

- xét, giá bài   sinh

- nghe giáo viên KO" bài

- LE 5X !" bài

+W XY2 Z, 2 các câu

-  sinh  456 câu =

=> Tham gia AO 5K AO là A1

m hs

=> Tích d tham gia AO AO 5K là d

8AK 4

- Nêu cách l lý tình

-  sinh 4:

- ^X các nhóm phát " ý

- Nhóm khác xét U sung

=> Giúp x quan tâm hàng xóm láng

là làm AO s có  làm 78  chia cAK hàng xóm khi ; khó

=> Vì trong "( ai có lúc ; khó

lúc [ 0 d4 thông và giúp x khác Do AD giúp

x hàng xóm láng là mang 5X vui cho  và tình 4 hàng xóm càng thêm bó

=> Vì binh 5O  là  hy sinh máu vì SUw"'2

=> Em v tôn và  các binh, gia 5O và làm AO làm d

- xét, U sung

*Bài 2MN tình H 

-  sinh làm bài trên " bài 

- /!" vào ô + b giúp x gia hàng xóm thân AK nhà mình 

+  sinh  làm 'AO 2

+ Giúp x quan tâm các binh và gia

+ Giúp x hàng xóm láng là  tình làng xóm 

- Vài  sinh  bài

- VK xét U sung

Trang 6

3 @  H ?I dũ: (2’).

*******************************************************************************

Ngày - ! 18/12/2009 Ngày 1 3 ngày 22 thỏng 12 * 2009.

I Mục tiêu:

- Kiểm tra các nội dung:

 Tập hợp hàng ngang

 Dóng hàng, quay phải, quay trái

 ĐiĐi chuyển 3 phải trái

 ĐiĐi 3J !3 ngại vật thấp

- Yêu cầu học sinh thực hiện ở mức độ 3e đối chính xác

II Địa điểm - Z!m5 tiện:

1 Địa điểm:

- Sân V3i sạch sẽ, đủ điều kiện để tập luyện và kiểm tra

2 Phương tiện:

- Còi, bàn ghế của giáo viên, các vạch để đi 3J !3 ngại vật và đi chuyển 3

III Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

- Nhận lớp, phổ biến ND yêu cầu kiểm tra

- Cho học sinh khởi động, chạy một vòng

quanh sân, chơi trò chơi: “Có chúng em”

- Yêu cầu học sinh tập bài TDPT chung

2 Phần cơ bản:

*Kiểm tra

 F3e pháp:

- Kiểm tra theo tổ 3 sự điều khiển của

giáo viên

 Cách đánh giá:

+ Hoàn thành tốt:

- Thực hiện đúng 6 động tác trở lên, chất

03J thực hiện tốt, có ý thức hoàn thành tốt

+ Hoàn thành:

- Thực hiện đúng từ 4 động tác trở lên, các

động tác khác còn sai sót nhỏ, có ý thức

luyện tập

+ )32 hoàn thành:

- Chỉ thuộc 3 động tác, các động tác khác

còn nhiều sai sót, thiếu ý thức trong luyện

tập

*Chơi trò chơi: “Mèo đuổi chuột”

3 Phần kết thúc:

- Cho học sinh đứng tại chỗ, vỗ tay hát

- Nhận xét công bố kết quả kiểm tra

- Về ôn bài đội hình, đội ngũ, RLTTCB

5’

25’

5’

- Lớp tập hợp, điểm danh, báo cáo sĩ số

- Nghe giáo viên phổ biến

- Khởi động, chơi trò chơi: “Có chúng em”

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Lần 03J từng tổ tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải trái, đi 3J !3 ngại vật

- Học sinh chơi trò chơi

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

*******************************************************************************

Trang 7

2:TOÁN 87:CHU VI HèNH VUễNG.

I M 9 c tiêu:

*Giúp h ọ c sinh:

- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hìnhvuông

- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học:

- 3! thẳng, phấn màu

III Z!m5 pháp:

- Đàm thoại, luyện tập thực hành

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’).

- Kiểm tra bài tập giao về nhà của học sinh

? Hãy nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật?

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: (30’).

a Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

b Xây dựng công thức tính chu vi hình vuông

*Hình thành công thức tính chu vi hình vuông.

- Vẽ lên bảng hình vuông ABCD có cạnh 3cm

A 3cm B

3cm 3cm

D 3cm C

? Tính chu vi của hình ABCD

(Dựa vào cách tính chu vi hình chữ nhật)

- Yêu cầu học sinh nhận xét phép tính:

? Vậy 3 + 3 + 3 + 3 = 12 để có cách tính khác?

? 3 là gì của hình vuông?

? 4 là gì của hình vuông?

? Cách tính nào nhanh gọn hơn?

? Vậy muốn tính chu vi hình vuông ta làm 3 thế

nào?

- Cho học sinh nhắc lại quy tắc

c Luyện tập

*Bài 1/88: Viết vào ô trống (theo mẫu):

- Cho học sinh tự làm bài sau đó đổi chéo vở để

kiểm tra bài của nhau

- Đổi vở kiểm tra chéo

- Nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

- Nhận xét, bổ sung

*Tính chu vi hình vuông.

- Theo dõi trên bảng và HD của giáo viên

=> Tính chu vi hình vuông vào vở, vài học sinh nêu miệng cách tính

Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm)

- Học sinh nêu: 3 x 4 = 12 (cm)

+ 3 là độ dài cạnh hình vuông + 4 là số cạnh của hình vuông + Cách thứ 2: 3 x 4 = 12 (cm)

=> Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài

1 cạnh nhân với 4

- Học sinh đọc CN - ĐT thuộc quy tắc

*Bài 1/88: Viết vào ô trống (theo mẫu):

- Lớp làm bài vào vở

- Lên bảng làm

Cạnh hình

Ch vi hình

(Phần còn lại làm 3e tự)

Trang 8

- Nhận xét, sửa sai.

*Bài 2/88: Bài toán.

- Gọi học sinh đọc đề bài

? Muốn tính độ dài của dây ta làm 3 thế nào?

- Yêu cầu học sinh áp dụng quy tắc tính chu vi

hình vuông để làm vào vở

- Nhận xét, ghi điểm

*Bài 3/88: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài tập và HD học sinh làm bài

? Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta phải biết 3J!

gì?

? Chiều rộng hình chữ nhật bằng bao nhiêu?

? Chiều dài của HCN 3 thế nào so với chiều

rộng của hình chữ nhật?

- Yêu cầu học sinh làm bài



- GV nhận xét, ghi điểm

*Bài 4/88: Đo độ dài cạnh rồi tính chu vi HV.

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu

? Bài tập yêu cầu làm gì?

- (3 dẫn học sinh dùng 3! để đo

? Đo cạnh hình vuông thì đo từ vạch số mấy trên

3! có vạch chia cm?

- Yêu cầu học sinh thực hiện đo cạnh hình vuông

và tính chu vi hình vuông MNPQ

M N

Q P

- Nhận xét, ghi điểm

- HS nhận xét

*Bài 2/88: Bài toán.

- Học sinh đọc đề, lớp đọc thầm

=> Ta phải tính chu vi của hình vuông có cạnh

10 cm

- Vận dung quy tắc và làm bài tập vào vở

- Một học sinh lên bảng làm bài

Bài giải

Đoạn dây đó dài là

10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 3/88: Bài toán.

- Học sinh đọc đề bài toán

=> Ta phải biết 3J! chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

=> Chiều rộng hình chữ nhật bằng 20 cm chính là cạnh của viên gạch hình vuông

=> Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần chiều rộng của HCN (cạnh của viên gạch h/vuông)

- Lớp làm vào vở, lên bảng làm

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

20 x 3 = 60 (cm)

Chu vi hình chữ nhật là:

(60 + 20) x 2 = 160 (cm)

Đáp số: 160 cm

- HS nhận xét

*Bài 4/88: Đo độ dài cạnh rồi tính chu vi HV

- Đọc yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm

=> Yêu cầu đo cạnh hình vuông MNPQ, sau

đó tính chu vi hình vuông MNPQ

=> Đo từ vạch số 0

- Làm vào vở, đổi vởi kiểm tra

- Vài học sinh đọc chữa bài

Bài giải

Cạnh của hình vuông MNPQ là 3 cm Chu vi của hình vuông MNPQ là

3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm

- Nhận xét, sửa sai

3 Củng cố dặn dò: (2’).

- Đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình vuông

- Làm lại các bài tập trên vào vở

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

*******************************************************************************

Trang 9

3:CHÍNH TẢ.

2)

I 89 tiêu:

- S1 cho  sinh ôn bài k các còn 5X2

- Ôn Ao so sánh (tìm 78 hình so sánh trong câu

- "  &k  2

II O  pháp:

- ^:X& o& phân tích 4&4: nhóm, d hành 

III Các 2 =>  ?,  @ , !

<2 =>  @A giáo viên <2 =>  @A  sinh.

- Nêu yêu !"2

- Ghi bài lên

2 Ôn X,S 2MN = < 2> lòng: (12’).

- Yêu !"  sinh  bài S 

và "( lòng các còn 5X2

- xét, phát âm cho  sinh

3 ,S 2MN! (20’).

*Bài 2/148:

- J sinh  yêu !" bài:

? Em " có là  nào?

? Em " dù (ô) có là gì?

- Yêu !"  sinh d làm bài

- JX /7K   d A 78 so

sánh AK nhau trong câu A trên

5K&'5X564

- xét, giá

*Bài 2MN 3/148:

- Nêu !" và  sinh  bài

? Em " có ý gì?

- xét, '5X564

4 @  H\ ?I dò: (2’).

- xét 2

- dò Ao nhà 

-  sinh theo dõi

- LE5X!" bài

- ^5X bài -  456 câu ="' bài

*Bài 2/148:

- ^&5K theo dõi SGK

=> j  E sáng, làm x& hay sáp, k

có 0& có còn  là sáp hay !D

=> Dù: j  ô dùng  che che cho khách trên bãi

-  làm bài vào Ak sau [ nêu bài 42

a) thân cây tràm lên  6 L7 cây 5}

b) ^7K san sát,

"(

L7 ' cây dù

trên bãi

- xét, U sung

*Bài 2MN 3/148:

- ^ yêu !" bài, suy  456

- S trong câu:

=> S trong lá xanh không 4 là

dA2 => lá trong tràm X ngàn trên (

 7K ( lá

- xét, U sung

- jo bài và q bài cho  sau

*******************************************************************************

Trang 10

4: TỰ NHIấN VÀ XÃ HỘI

Bài 35:ễN TẬP VÀ KIỂM TRA.

I Mục tiêu:

*Sau bài học, giúp học sinh:

- Củng cố các kiến thức đã học về cơ thể

- Nắm 3J! cách phòng chống một số bệnh có liên quan đến cơ quan bên trong

- Những hiểu biết về gia đình nhà V3i và xã hội

- Củng cố kỹ năng đến các vấn đề nêu trên

- Củng cố ý thức giữ gìn sức khoẻ và tham gia vào các hoạt động

II Z!m5 pháp:

- Trực quan, đàm thoại, nêu vấn đề,

III Đồ dùng dạy học:

- Các sơ đồ câm và các bộ phận của cơ quan trong cơ thể

IV Hoạt động dạy học:

1 ổ n định tổ chức: (1’).

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ: (2’).

? Đi xe đạp thế nào là đúng luật giao thông?

- Đánh giá, nhận xét

3 Bài mới: (25’).

- Giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng

ÔN TậP Và KIểM TRA

*Hoạt động 1: “Ai nhanh, ai giỏi”

- Chia nhóm tổ cho học sinh thảo luận

- Giao nhiệm vụ:

? Gắn cơ quan còn thiếu vao sơ đồ câm?

? Gọi tên các cơ quan đó và kể tên các bộ

phận?

? Nêu chức năng của các bộ phận?

? Nêu các bênh 3i gặp và cách phòng

tránh?

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét, khen ngợi các nhóm học tốt

*Họat động 2: Gia đình yêu quí các em

- Phát cho mỗi HS 1 phiếu bài tập trả lời câu

hỏi trong phiếu

? Em biết những gia đình bạn nào?

? Gia đình bạn có những thành viên nào?

? Làm nghề gì? ở đâu?

- Hát chuyển tiết

- Học sinh nêu:

=> Đi đúng phần 3i dành cho xe đạp

=> Đi hàng một, không đèo hàng cồng kềnh, không đèo quá 2 3i

- Nhận xét, bổ sung

- Nghe giới thiệu, nhắc lại tên bài

*Hoạt động 1: “Ai nhanh, ai giỏi”

- Thảo luận nhóm tổ:

- Nhận nhiệm vụ và giấy, sơ đồ

- Tiến hành thảo luận:

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

+ Nhóm 1: Cơ quan hô hấp

+ Nhóm 2: Cơ quan tuần hoàn

+ Nhóm 3: Cơ quan bài tiết 3! tiểu

+ Nhóm 4: Cơ quan thần kinh

- Cử 3i lên thuyết trình phần tranh của nhóm

- Nhận xét, bổ sung

*Họat động 2: Gia đình yêu quí các em

- Nhận phiếu và làm bài tập

m3e tự tiết 34)

... H 

- Giáo viên phát & #34 ; BT cho  sinh làm

- /0& #34 ; (+) vào ô em cho

- xét, giá   sinh

- nghe giáo viên KO& #34 ;

- LE 5X !& #34 ;

+W...

- Các   khó, /a giáo viên 2

- Sau  sinh A song, giáo viên / 5X

- ^5X TLCH dung

- xét, U sung

- Nghe KO& #34 ;

-  sinh  -. .. ) x = 30 (cm) b) Đổi dm = 20 cm:

Chu vi hình chữ nhật (20 + 13) x = 66 (cm)

- HS nhận xét

*Bài 2/87: Bài toán.

- Học sinh đọc đề tốn

- Lên bảng

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w