A MUÏC TIEÂU: Giuùp hoïc sinh: ○ Củng cố các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn, t/c của đường nối tâm, tiếp tuyến chung hai đường tròn.. ○ Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân [r]
Trang 1Giáo án Hình học 9
Tuần: 16 Tiết: 32
Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng
Soạn: 18 - 12 - 2005
§8: LUYỆN TẬP
A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
○ Củng cố các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn, t/c của đường nối tâm, tiếp tuyến chung hai đường tròn
○ Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích chứng minh thông qua các bài tập
○ Thấy được một vài ứng dụng thực tế của vị trí tương đối của hai đường tròn, của đường thẳng và đường tròn
B) CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: viết sẵn bài tập 40 trang 123 Sgk
2) Học sinh: - Thước kẻ có chia khoảng, compa, ê ke
C) CÁC HOẠT ĐỘNG:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ ( 10’) HS1 : Điền vào ô trống trong bảng sau : (bảng phụ)
HS 2: Sửa bài tập 36 trang 123 Sgk
6’
8’
HĐ2: Luyện tập
Sửa bài 37 trang 123 Sgk:
Gv chốt việc kẻ đường phụ để sử
dụng tính chất về đường kính với dây
cung
Làm bài 38 trang 123 Sgk:
- Gv yêu cầu học sinh thảo luận
trong 3’
- Gv minh hoạ bằng hình vẽ trên
bảng phụ và ghi lại trả lời của HS
Làm bài 38 trang 123 Sgk:
- Gv hướng dẫn HS vẽ hình
a) Yêu cầu học sinh phân tích đề
toán
- 1 HS xung phong sửa bài tập 37
Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc bài tập 38
- HS thảo luận trong 3’
sau đó trả lời Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc bài tập 39
- HS vẽ hình vào vở
- 1 HS phân tích bài toán Cả lớp nhận xét bổ sung:
+ IA = IB ; IA = IC + OI là phân giác các
Tiết 32 : LUYỆN TẬP
1) Bài 37:
Kẻ OH CD ta có:
HA = HB ; HC = HD Nên suy ra: AC = BD
2) Bài 38:
a) Tâm của các đường tròn có bán kính 1 cm tiếp xúc ngoài với đường tròn (O ; 3 cm) nằm trên (O ; 4 cm) b) Tâm của các đường tròn có bán kính 1 cm tiếp xúc trong với đường tròn (O ; 3 cm) nằm trên (O ; 2 cm)
3) Bài 39:
a) C/m: BAC 90A o:
Ta có IA = IB ; IA = IC (tctt)
C
Lop8.net
Trang 24’
- Căn cứ vào các điều vừa phân tích
được em nào có thể chứng minh
được góc BAC là góc vuông
Gv ghi lại trả lời của HS
b) Các em có dự đoán gì về số đo
góc OIO’?
- Yêu cầu học sinh chứng minh điều
dự đoán trên
Gv ghi lại trả lời của HS
c) Nếu bán kính của (O) bằng R,bán
kính của (O’) bằng r thì độ dài BC
bằng bao nhiêu ?
Gv chốt lại cách chứng minh góc
vuông thường sử dụng các cách sau:
- Tam giác có đường trung tuyến ứng
với 1 cạnh bằng nữa cạnh ấy thì tam
giác đó vuông
- Hai tia phân giác của 2 góc kề bù
tạo thành góc vuông
Làm bài tập 40 trang 123 Sgk:
- Gv đưa ra bảng phụ hướng dẫn học
sinh xác định chiều quay của các
bánh xe tiếp xúc nhau:
- Nếu hai bánh xe tiếp xúc ngoài thì
hai bánh xe quay cùng chiều hay
ngược chiều ?
- Nếu hai bánh xe tiếp xúc trong thì
sao?
Yêu cầu học sinh viết dấu mũi tên
thể hiện chiều quay của từng bánh
xe trong từng hình rồi xét xem có gì
bất hợp lý từ đó trả lời bài toán
góc BIA, BOA + O’I là phân giác các góc AIC, AO’C
- 1 HS chứng minh
Cả lớp nhận xét
- Góc OIO’ là góc vuông
- 1 HS chứng minh
Cả lớp nhận xét
- HS thực hiện:
+ Khi đó IA = R.r
Suy ra: BC =2 R.r
- HS lắng nghe
- Ngược chiều
- Cùng chiều
- HS thực hiện và trả lời
Cả lớp nhận xét
IA = IB = IC = BC
2
ABC vuông tại A ABAC 90 o
b) Tính: OIO'A :
Ta có: IO là phân giác BIAA
IO’ là phân giác AICA (tctt) mà BIAA và AICA kề bù nên suy ra: AOIO' 90 o
c) Tính BC:
Vì: OIO’ vuông lại có IA là đường cao nên suy ra: IA2 = OA.AO’ = 9.4 = 36
IA = 6 Suy ra: BC = 2 IA = 12 (cm)
4) Bài 40:
Hình 99a, 99b hệ thống bánh răng chuyển động được
Hình 99c hệ thống răng không chuyển động được
2’
HĐ5: HDVN - Ôn tập kiến thức toàn chương II - Xem lại các bài tập đã giải
- Trả lời 10 câu hỏi ôn tập chương II trang 126 Sgk
- Làm bài tập: 41 trang 128 Sgk , bài tập: 77, 78 trang 139 SBT
- Đọc và ghi nhớ “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” trang 126, 127 Sgk
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương II và ôn tập học kỳ I
Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
A
B
C
I
Lop8.net