- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số.. III/ Các Hoạt Động Dạy Học Trên Lớp : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ GHI BAÛNG 1/.[r]
Trang 1Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám
I/ Mục Tiêu :
- Hs nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui ước a0 = 1
- Hs biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
II/ Chuẩn Bị :
- GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
- HS: dụng cụ học tập
III/ Các Hoạt Động Dạy Học Trên Lớp :
1/ ÔĐL , KTBC :
HS 1 : Viết kết quả của phép tính dưới dạng luỹ thừa : 53 54 = ?
Từ đó hãy suy ra kết quả của phép tính sau :
57 : 53 = ? ; 57 : 54 = ?
GV : Ở tiết học trước chúng ta đã biết được các kiến thức về luỹ thừa bậc n của a , nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , tiết học hôm nay ta sẽ biết thêm kiến thức nữa về luỹ thừa đó là phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số
2/ Bài Mới :
HĐ 1 :
Gv dựa vào phần KTBC
Tương tự: a4.a5 = a9 ta suy ra
a9:a4 = ?
a9:a5 = ?
Gv yêu cầu hs so sánh số mũ
của số bị chia và số chia với
số mũ của thương
Để thực hiện được phép chia
a9:a5 và a9:a4 ta cần điều
kiện gì ? Vì sao ?
a9:a4 = a5
a9:a5 = a4
Số mũ của thương bằng số mũ của số bị chia trừ số mũ của số chia
Hs trả lời
1 Ví dụ:
Vì a4.a5 = a9
Nên a9 : a4 = a5 (= a9 –4)
a9 : a5 = a4 (= a9-5) (a 0)
HĐ 2 :
Nếu ta có am : an với m > n
thì ta có kết quả như thế
nào?
Vậy khi chia hai luỹ thừa
cùng cơ số ta làm thế nào?
Nếu m=n thì ta suy ra điều
gì?
Mà am : am = ?
Vậy a0 = 1
Gv ghi qui ước và công thức
am : an = am-n
hs trả lời
nếu m=n thì am : an =
am : am = am-m = a0
am : am = 1
Hs phát biểu qui tắc
2 Tổng quát:
Qui ước: a 0 = 1
Tổng quát:
a m : a n = a m-n (a 0, m n)
* Chú ý :
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ Lop6.net
Trang 2Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám
tổng quát
Gv yêu cầu hs nhìn công
thức tổng quát và phát biểu
bằng lời
Gv yêu cầu hs làm ? 2
? 2
a) 712 : 74 = 78
b) x6 : x3 = x3 (x 0)
c) a4 : a4 = a0 = 1 (a
0)
nguyên cơ số và trừ các số mũ
HĐ 3 :
Gv nêu chú ý và minh họa
qua ví dụ
Gv giải thích thêm:
2.103 = 103 + 103
Cho hs làm ? 3
Hs lắng nghe và quan sát
? 3
538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5.102 + 3.101 + 8.100
= a.1000 + b.100 +
abcd
+c.10 + d.1 = a.103 + b.102 + c.101+ d.100
3 Chú ý:
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10
Vd:
2475 = 2000 + 400 + 70 + 5 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5.1 = 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100
3/ Củng Cố :
Làm bt 67 trang 30 SGK
Gv treo bảng phụ bt 69 cho
hs điền vào chỗ trống
Làm bt 70 với số 987
Gv : Nhận xét + sữa chửa
3 HS thực hiện
3 HS thực hiện
1 HS thực hiện
Bt 67 trang 30 SGK
a) 38 : 34 = 34
b) 108 : 102 =106
c) a6 : a = a5 (a 0)
Bt 69 trang 30 SGK
a) 33.34 = 312
b) 55 : 5 = 54
c) 23.42 = 26
Bt 70 trang 30 SGK
987 = 9.102+8.101+7.100
4/ Hướng Dẫn Ở Nhà :
- Nắm vững qui ước và qui tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Làm bt 68; 70; 71; 72 trang 30;31 SGK
- Xem trước bài thứ tự thức hiện các phép tính
Lop6.net