1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1: Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (Tiết 9)

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 217,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn 4: Tieát 7 :  6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ tt I : Muïc tieâu Học sinh nắm vững 2 quy tắc lũy thừa của một tích & lũy thừa của một thương Có kỉ năng vận dụng các quy tắc đó trên tí[r]

Trang 1

Tuần 1: Chương I: SỐ VÔ TỈ – SỐ THỰC

Tiết 1: 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I-Mục tiêu :

 HS hiểu ược khái niệm về số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ trên truc số bước đầu nhận biết đựoc mối quan hệ giữa các tập hợp N 

Z  Q

II -Chuẩn bị :

 GV: bảng phụ ghi sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các tập N , Z , Q

HS : Ôn tập phân số bằng nhau , qui đồng mẫu số , so sánh các số nguyên , so sánh các phân số , biễu diễn cácsố nguyên trên trục số

III/ Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Họatđộng 1: ( 16 ph )

Giả sử ta có các số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2 2

3

5 7

Em hãy viết mỗi phân số trên thành 3 phân

số bằng chính nó ?

Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng chính nó ?

Ở lớp 6 chúng ta đã biết các phân số bằng

nhau là các cách viết khác nhau của cùng

một số , số đó gọi là số hữu tỉ Vậy các số 3

; -0,5 ; 0 ; ; 2 đều là các số hữu tỉ, vậy thế 2

3

5 7 nào là số hữu tỉ ?

GV giới thiệu: Tập hợp các số hữu tỉ được kí

hiệu là Q

GV yêu cầu HS làm bài ?1

Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ; 1 là các số hữu tỉ 1

3

?

GV yêu cầu HS làm ?2

Số nguyên a có là số hữu tỉ không ?

Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ?

Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

N , Z , Q

GV yêu cầu HS làm bài 1 tr 7 SGK

HS thực hiện yêu cầu của GV

3 = = = ; -0,5 = 3 = = 1

6 2

12 4

- 1 2

- 2 4

- 3 6

0 = = = ; = = = 0 1

0 2

0 3

2 3

2 3

4 6

- 4

- 6 Thành vô số bằng chính nó

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a

b a,b  Z , b  0

0,6 = = ; -1,25 = 6 = ;1 = 10

3 5

- 5 4

1 3

4 3

vì chúng đều có thể viếtđược dưới dạng a

b với a,b  Z , b  0

Với a  Z thì a =  a  Qa

1 Với n  N thì n =  n  Qn

1

HS : N  Z , Z  Q

 N  Z  Q Bài 1 : -3 N ; -3  Z ; -3  Q ; - 2 Z

3

Trang 2

Họat động 2 : ( 10 ph ) Biểu diễn các

sốhữu tỉ trên truc số:

GV vẽ trục số

Hãy biể diễn các số nguyên –2 ; -1 ; 2 trên

trục số

Tương tự như số nguyên ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

VD : biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số 5

4

GV yêu cầu HS đọc VD1 SGK sau đó

GVtực hành trên bảng và yêu cầu HS làm

theo

Chú Ý : Chia Đơn vị theo mẫ số ; Xác định

điểm biểu diễn theo tử số

VD2 Biểu diễn 2 trên trục số

- 3 -Viết 2 dưới dạng mẫu số dương

- 3

Chia đọan Thẳng đơn vị thành mấy phần ?

Điểm biểu diễn - 2 xác định như thế nào

3

GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện

Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x

được gọi x

GV : yêu cầu học sinh làm bài tập 2 tr7 – 2

em mỗi em một phần GV giới thiệu đề bài

bằng bảng phụ

Hoạt động 3 : ( 10 ph) So sánh 2 số hữu tỉ

GV ?4 so sánh - 2 và

3

4

- 5 Muốn so sánh 2 số hừu tỉ ta làm như thế nào

?

VD a so sánh –0,6 và 1

- 2 Để sánh 2 số hừu tỉ này ta làm như thế nào ?

VDb So sánh 2 số hừu tỉ 0 và -31

2 Qua 2 VD trên để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm

như thế nào ?

GV giới thiệu số hữu tỉ dương , số hữu tỉ âm

, số 0

Cho HS làm bài ?5

; - 2  Q ; N  Z , Z  Q 3

HS thực hiện :

HS đọc SGK cách biểu diễn trên trục 5

4 số

=

- 2 3

2

- 3

hs : chia đơn vị thành ba phần bằng nhau

HS : lấy vềbên trái điểm 0 một đọan thẳng bằng 2 đơn vị mới

*

Bài 2a - 15 ; ;

20

24

- 32

- 27 36

b 3 = *

- 4

- 3 4

HS : - 2 = ; = 3

- 10 15

4

- 5

- 12 15

Vì –10 > -12 nên - 10 > hay >

15

- 12 15

- 2 3

4

- 5

Để sánh 2 số hừu tỉ này ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó

HS tự làm vào vở , GV gọi 1 HS lên bảng làm

HS : - Viết2 số hữu tỉ dưới dạng mẫu số dương

Trang 3

GV : rút ra nhận xét > 0  a, b cùng dấua

b < 0  a,b khác dấua

b

Họat động 4 : củng cố ( 6 ph )

Thế nào là 2 số hữu tỉ ? cho VD ? Để so ssánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

GV cho HS Họat động theo nhóm Đề cho 2 số hữu tỉ -0,75 và 5

3

a so sánh 2 số đó

b Biểu diễn các số đó trên trục số

c GV rút rakết luận

- so sánh 2 tử số , tử nào lớn hơn thì lớn hơn

?5 số hữu tỉ , 2 ; số hữu tỉ âm ,

3

- 3

- 5

- 3 7 ,

1

- 5 -4

HS : -0,75 = - 3= ; =

4

- 9 12

5 3

20 12

Vì –9 < 20 nên - 9 <

12

20 12

HS biểu diễn - 9 và trên trục số

12

20 12

 Họat động 5 ( 3 ph ) hướng dẫn bài tập về nhà

 Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh 2 số hữu tỉ

 BTVN : 3, 4 , 5 tr 8 SGK và 1 , 3 , 4 , 8 tr 3,4 SBT

 Oân tập qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc dấu ngoặc , qui tắc chuyển vế

Tuần 1:

Tiết 2:  2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu :

 Học sinh năm vững quy tắc số hữu tỉ , biết quy tắc chuyển vế trong tổng hợp số hữu tỉ

 Học sinh có kỹ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

II.Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ ghi quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ (Tr8 SGK) cùng với qui tắc chuyển vế tr9

SGK và các bài tập

 HS : Oân qui tắcộng trừ phân số , qui tắc chuyển vế , qui tắc dấu ngoặc , bảng phụ , bút lông III Tiến trình lên lớp :

Họat động 1 : KTBC

HS1:Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ về số hữu tỉ

dương , số hữu tỉ âm, số 0 là số hữu tỉ âm hay số

hữu tỉ dương)

Sửa bài 3 so sánh x = 2 và y =

- 7

- 3 11

HS2: Sửabài tập 5 tr 8 SGK Gọi HS khá

như vậy giữa 2 số hữu tỉ trên trục so ábao giờ cũng có ít nhất

HS1: trả lời và cho VD về 3 số hữu tỉ

Bài 3 : 2 = ; =

- 7

- 22 77

- 3 11

- 21 77

Vì –22 < -21 nên x < y

b –0,75 = - 3 ; c > =

4

- 213 300

18

- 25

- 216 300 HS2 : x = ; y = a

m

b m a.b  Z m >0 ; x < y ; khi a < b

Trang 4

1 số hữu tỉ nữa.Vậy trong tập hợp số hữu tỉ , giữa hai số

hữu tỉ phân biệt bất kì cố vô số số hữu tỉ Đây là sự khác

nhau căn bản của tập Z và Q.

Họat động 2 : Cộng trừ 2 số hữu tỉ

Mọi số số hữu tỉ đều có thể viết dươí dạng a

b a,b Z, b  0 vậy muốn cộng 2 số hữu tỉ ta làm

như thế nào ?

BV Cho HS nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng

mẫu và qui tắc cộng 2 phân số khác mẫu

Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ x và y ta có thể

viết chúng dưới dạng mẫu số dương rồi áp dụng

qui tắc đã học để thực hiện

Với x = ; y = ; a,b Z ,m > 0 a

m

b m

x + y =

x – y =

GV gọi 1 HS lên bảng tính

a - 3 + ; b –3 -

7

4 7

- 3 4

Yêu cầu HS làm bài ?1

Tính a 0,6 + 2 ; b - (-0,4)

- 3

1 3

Gvyêu cầu HS làm tiếp bài 6

Họat động 3 : Qui tắc chuyển vế.

GV : Tìm số nguyên x biết x+5=17

GV : Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

Sau đó khẳng định trong Q ta cũng có qui tắc như

thế  gọi 1 HS nêu qui tắc tr 9 SGK

VD tìm x biết : - 3 + x =

7

1 3

GV yêu cầu Hslàm bài ?2 Tìm x biết

a x - = 1 ; b - x =

2

- 2 3

2 7

- 3 4

GV cho HS đọc phần chú ý trong SGK

Họat động 4 Luyện tập củng cố ( 10 ph )

Bài 8 a.c tr10 SGK Tính

a +3 + c - -

7

- 5 2

- 3 5

4 5

- 2 7

7 10

tacó : x = 2a ; y = ; Z =

2m

2b 2m

a + b 2m

Vì a < b  a+a < a+b < b + b

 2a< a+ b < 2b

 2a< <  x < z < y 2m

a + b 2m

2b 2m

1 HS lên bảng thực hiện :

x + y = + a =

m

b m

a + b m

x – y = - = a

m

b m

a - b m

a - 3 + = = 7

4 7

- 3 + 4 7

1 7

b –3 - - 3= =

4

- 12 + 3 4

- 9 4

GV yêu cầu HS làm vào vở , 2 HS khác lên bảng thực hiện :

x + 5 = 17

 x = 17 – 5

 x = 12 Một HSđứng tại chỗ nêu qui tắc tr9 SGK

Trang 5

Bài 7a tr10 SGK - 5 = +

6

- 1 8

- 3 16

Em hãy tìm thêm VD tương tự

HS : - 3 + x =

7

1 3  x = + 1

3

- 3 7  x = 7 + 9

21  x = 16

21

?2 hai Hs lên bảng làm kết quả

a x= ; b x = 1 6

29 28

a = + 30 + = = -4 70

- 175 70

- 42 70

- 187 70

17 20

c = + - = 56 70

20 70

49 70

27 70

GV cho HSh theo nhóm

 Họat động 5 Hướng dẫn BTVN

- Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát

- BTVN 7c,8bd, 9bd tr10 SGK bài 12,13 tr5 SBT

- Oân tập qui tắc nhân chia phân số , các tính chất của phép nhân trong Z

Tuần 2:

Tiết 3:  3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu :

 Học sinh nắm vững nhân chia số hữu tỉ

 Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh & đúng

II Chuẩn bị :

 GV : bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân chia 2 số hữu tỉ các tính chất của

phép nhân số hữu tỉ , định nghĩa tỉ số của 2 số , bài tập , bảng phụ bài tập 14tr12 SGK để tổ chức trò chơi

 HS : Ôn tập qui tắc nhân phân số, chia phân sốtính chất cơ bản của phân số,

định nghĩa tỉ số ở lớp 6

III Tiến trình lên lớp :

Trang 6

GV : muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ x , y ta

làm như thế nào ? viết công thức tổng

quát

HS2:Sửa bài 8d tr 10 SGK

Gv hướng dẫn HS giải bằng cách bỏ dấu

ngoặc đằng trước có dấu trừ

GV : Gọi 1 HS phát biểu qui tắc chuyển

vế

Viết công thức và sửa B9d tr 10 SGK

Họat động 2 : ( 10 ph ) Nhân 2 số hữu tỉ

GV đặt vấn đề Trong tập hợp Q các số

số hữu tỉ ta cũng có phép tính nhân , chia

2 số hữu tỉ VD : - 0,2 theo em sẽ 3

4 thực hiện như thế nào ?

GV : Một cách tổng quát với x = ; y = a

b (b,d  0)

c

d

x.y = = a

b

c

d

a.c b.d Làm VD - 3* 2

4

1 2

GV phép nhân phân số có những tính

chất gì ?

GV : Sau khi HS trả lời phép nhân có số

hữu tỉ Cũng có các tính chất như thế 

GV đưa các tính chất lên màn hình

Với x = ; y = ; a,b Z ,m > 0 a

m

b m

x + y = a + =

m

b m

a + b m

x – y = - = a

m

b m

a - b m

HS 2 bài 8d tr 10 SGK -[2 - ( + )]

3

- 7 4

1 2

3 8

= + - - = 2 = = 3

7 4

1 2

3 8

16 + 42 + 12 + 9

24

79 4

37 24 HS3 phát biểu & làm bài tập 9d - x = 4

7

1 3

 -x = - vậy x = 1

3

4 7

5 21

HS viết các số hữu tỉ –0,2 và dưới dạng 3

4 phân số rồi áp dụng qui tắc nhân hai phân số

= =

4

3 2 ,

5

1 4

3 - 3 20

HS cả lớp ghi vào vở

Một HS lên bảng làm - 3* 2 = * =

4

1 2

- 3 4

5 4

- 15 16

HS : giao hóan , kết hợp nhân với 1 tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 7

Với x,y,z  Q ta có :

x.y = y.x ; x = 1  x  01

x (xy)z = x(yx) ; x ( y + z ) = xy + xz

x.1 = 1.x = x

GV yêu cầu HS làm b11 tr12 SGK câu

a,b c Tính:

a ; b 0,24 2 ; c –2

7

21

8

- 15 4

- 7 12

Họat động 3 ( 10 ph) Chia 2 số hữu tỉ

GV : với x = ; y = ( y  0 )a

b

c d Aùp dụng công thức chia phân số Hãy

viết công thức chia x cho y

VD : -0,4 : - 2

3 Làm ?1 tr 11 SGK Tính :

a 3,5 ( -1 ) ; b 2 : ( -2)

5

- 5 23

GV yêu cầu HS làm b12 tr12 SGK

VD : a - 5= * ; b = : 3

6

- 5 2

1 3

- 5 6

- 5 2 Với mỗi câu cho 1 VD tương tự

Họat động 4 ( 3 ph ) Chú ý

GV gọi 1 HS đọc phần chú ý SGK tr11

Ghi : Với x,y  Q , y  0 tỉ số của x & y

ký hiệu hau x : y x

y

Hãy lấy VD về tỉ số của 2 số hữu tỉ

Họat động 5 ( 12 ph ) luyện tập củng cố

B13 tr12 SGK tính :

a - 3* * ; b –2

4

12

- 5

- 25 6

- 38 21

- 7 4

- 3

8

c. : ) ; d ( 11 - )

12

33

16

3 5

7 23

- 8 6

45 18

HS ghi các tính chất vào vở

HS ca ûlớp làm vào vở , 3 HS lên bảng làm Kết quả a - 3 ; b ; c 1

4

- 9 10

1 6 Một HS lên bảng viết ( viết tiếp dưới dòng GV ghi ) x : y = : = * = a

b

c d

a b

d c

ad bc

Một HS lên bảng thực hiện Cả lớp làm vảo vở 2 HS lên bảng thực hiện mỗi em làm 1 câu

Kếtquả a = 4 ; b = 9

10

5 46 Họat động theo nhóm – GV kiểm tra và có thể cho điểm một số nhóm

HS đọc SGK

HS viết lên bảng VD –3,5 : ; 2 : 1

2

1 3

3 4

Cả lớp làm câu a sau đó 3 HS lên bảng thực hiện các câu còn lại

Cho Hs chơi trò chơi b14 tr12 SGK

Trang 8

Tổ chức trò chơi ( với 2 bảng phụ trao

cho mỗi đội) Luật chơi như sau Tổ chức

2 đội mỗi đội 5 người chuyền tay nhau 1

viên phấn , mỗi người làm 1 phép tính

Đội nào làm đúng và nhanh nhứt là

thắng

GV nhận xét cho điểm và khuyến khích

các đội

Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống

Họat động 6 ( 3 ph ) Hướng dẫn BTVN

-Nắm vững qui tắc nhân , chia số hữu tỉ Oân tập GTTĐ của 1 số nguyên

- BTVN : 15 ,16 tr13 SGK b 10 ,11 ,14 , 15 tr 4, 5 SBT

Tuần 2:  4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Tiết 4 : CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu :

 HS hiểu đuợc khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có khả năng cộng , trừ, nhân , chia số thập phân

 Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II Chuẩm bị :

 GV Bảng phụ có ghi bài tập , giải thích cách cộng trừ nhân chia số thập phân thông qua phân số thập phân ,

 HS : ôn GTTĐ của một số nguyên , qui tắc cộng , trừ , nhân , chia số thập phân , cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại , bút lông ghi bảng

III.Tiến trình lên lớp:

Họat động 1 ( 8 ph ) Kiểm tra

GTTĐ của một số nguyên a là gì?

Tìm : 15  ; -3  ; 0 

Tìm x biết : x   2

Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn 3,5 ; - 1 ; -2 trên

2 trục số

GV nhận xét và cho điểm

Họat động 2 ( 12 ph ) GTTĐ cua3 một số hữu tỉ

số nguyên a cũng được xem là số hữu tỉ , vậy

GTTĐ của một số hữu tỉ là gì ?

ký hiệu : x  sau khi HS nêu được định nghĩa

dựa địng nghĩa trên hãy tìm 3,5  ; - 1 ; -2

2

HS trả lời định nghĩa

15   15 ; -3  3 ; 0  0

x   2  x   2

HS vẽ hình *

HS nhận xét bài làm của bạn HStrả lời

Trang 9

 ; 0 

Cho HS làm ?1 Phần b SGK

Điền Vào chỗ trống

GV nêu x  

Gv cho HSáp dụng tính VD   ? ;  -5,75   2

3

?

GV yêu cầu HSlàm ?2 tr14 SGK

GV yêu cầu HSlàm b17 tr 15 SGK

GV đưa lên đèn chiếu bài giải sau đây đúng

hay sai?

a x  ≥ 0 x Q ; d x   - -x 

b x  ≥ x x Q ; e x  -x  x ≤ 0

c x   -2  x  -2

GV tổng hợp nhận xét củacác nhóm

Họat động 3 ( 15 ph ) cộng , trừ , nhân , chia số

thập phân :

VD : -1,13 + (- 0,624 )

Hãy viết các số thập phân dưới dạng phân số rồi

áp dụng qtcộng 2 phân số đẻ thực hiện

GV ta quan sát số hạng và tổng cho biết có cách

nào làm nhanh hơn ?

Trong thực hành ta có cách cộng như sau :

a 0,245 – 2,134 ; b –5,2 – 3,14

GV trong thực hành khi cộng 2 số thập phân ta

áp dụng qui tắc tương tự nhu cộng 2 số nguyên

GV nêu qui tắc chia 2 số thập phân

GV yêu cầu HSlàm ? 3 Tính :

a –3,116 +0,263 b –3,7 ( -2,16)

Họat động 4 ( 8 ph ) luyện tập củng cố

GV yêu cầu HS nêu công thức xác định GTTĐ

3,5  3,5 ; - 1 ; -2  2 ; 0  0

2

1 2

HS điền để được kết luận Nếu x > 0 thì x   x Nếu x  0 thì x   0 Nếu x < 0 thì x   -x

2  ;  -5,75   -(-5,75)  3

2 3 5,75

Cả lớp làm vào vở ; 2 HS lên bảng thực hiện

?2

HS : Câu a,c đúng câu b sai

x   x   ; x  0,37  x   1 5

1 5 0,37

x  0  x  0 ; x  1  x   12

3

2 3

HS trả lời trắc nghiệm

a, b , c đúng c sai , d sai

HS phátbiểu GV ghi lại

-1,13 + (- 0,624 )  - 113 + 

100

- 624 1000

  - 1,394

- 1130 + ( - 624) 1000

- 1394 1000

HS nêu cách làm -1,13 + (- 0,624 )  -(1,13 + 0,624 )  -1,394

a 0,245 – 2,134 ; b –5,2 – 3,14

 –(2,134 - 0,245)  – (5,2 + 3,14)

 - 1,889  - 8,34

x nếu ≥ 0

- x nếu < 0

Trang 10

của một số hữu tỉ

GV đưa b19 tr 15 SGK lên màn hình sao đó gọi

1 HS nhận xét cách làm cua3 2 bạn

Bài 20 tr15 SGK Tính nhanh

a 6,3 + ( - 3,7) +2,6 + ( -0.3)

b –4,9 + 5,5 + 4,9 + ( - 5,5)

d – 6,5 2,8 + 2,8 ( -3,5 )

HSnêu qui tắc HScả lớp làm vào vở

a –3,116 +0,263  -2,853

HS :

x nếu ≥ 0 x  

- x nếu < 0 Bạn hùng cộng từ trái sang phải , cộng các âm lại sau đó cộng với 41,5 Còn bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là các số nguyên + 3 và 40

Cả hai bạn đều áp dụng tc gío hóan và kết hợp tổng quát , tuy nhiên cách làm của bạn Liên nhanh hơn

a  9 + ( - 4 )  5

b  ( -4,9 + 4,9 ) + ( -5,5 + 5,5)  0

d  2,8 -6,5 + ( - 3,5)  2,8 ( - 10 )  -28

 Họat động 5 ( 2 ph ) hướng dãn BTVN

-Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ , ôn

so sánh 2 số hữu tỉ

-BTVN 21 , 22 , 24 , tr 15 , 16 SGK 24 , 25 , 27 tr 7 , 8 SBT

-Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi

Tuần 3 :

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I : Mục tiêu :Cũng cố quy tắc xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ , rèn luyện kỷ năng so sánh số

hữu tỉ , tính GTBT , tìm x.

Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN & tìm GTNN Của BT

II : Chuẩn bị :

1.Giáo viên : bảng phụ ghi các bài tập

2/Học sinh : làm bài tập ở nhà , sử dụng bảng phụ và máy tính bỏ túi

III : Tiến trình lên lớp :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Họat động 1 : ( 8 ph ) kiểm tra

GV cho học sinh nêu CT tính GTTĐ của 1 số số hữu tỉ

x

Sửa bài tập 24 trang 73 bài tập Tìm x biết

a x  2,1 b x  và x < 03

4

HS :  x  Q thì

x nếu x≥0

x  

-x nếu x < 0

HS : bài 24 2hs lên bảng thực hiện mỗi em làm 2 câu

a x   2,1 c không có GT nào của x

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm