Tuaàn 4: Tieát 7 : 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ tt I : Muïc tieâu Học sinh nắm vững 2 quy tắc lũy thừa của một tích & lũy thừa của một thương Có kỉ năng vận dụng các quy tắc đó trên tí[r]
Trang 1Tuần 1: Chương I: SỐ VÔ TỈ – SỐ THỰC
Tiết 1: 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I-Mục tiêu :
HS hiểu ược khái niệm về số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ trên truc số bước đầu nhận biết đựoc mối quan hệ giữa các tập hợp N
Z Q
II -Chuẩn bị :
GV: bảng phụ ghi sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các tập N , Z , Q
HS : Ôn tập phân số bằng nhau , qui đồng mẫu số , so sánh các số nguyên , so sánh các phân số , biễu diễn cácsố nguyên trên trục số
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Họatđộng 1: ( 16 ph )
Giả sử ta có các số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2 2
3
5 7
Em hãy viết mỗi phân số trên thành 3 phân
số bằng chính nó ?
Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng chính nó ?
Ở lớp 6 chúng ta đã biết các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của cùng
một số , số đó gọi là số hữu tỉ Vậy các số 3
; -0,5 ; 0 ; ; 2 đều là các số hữu tỉ, vậy thế 2
3
5 7 nào là số hữu tỉ ?
GV giới thiệu: Tập hợp các số hữu tỉ được kí
hiệu là Q
GV yêu cầu HS làm bài ?1
Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ; 1 là các số hữu tỉ 1
3
?
GV yêu cầu HS làm ?2
Số nguyên a có là số hữu tỉ không ?
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ?
Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
N , Z , Q
GV yêu cầu HS làm bài 1 tr 7 SGK
HS thực hiện yêu cầu của GV
3 = = = ; -0,5 = 3 = = 1
6 2
12 4
- 1 2
- 2 4
- 3 6
0 = = = ; = = = 0 1
0 2
0 3
2 3
2 3
4 6
- 4
- 6 Thành vô số bằng chính nó
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a
b a,b Z , b 0
0,6 = = ; -1,25 = 6 = ;1 = 10
3 5
- 5 4
1 3
4 3
vì chúng đều có thể viếtđược dưới dạng a
b với a,b Z , b 0
Với a Z thì a = a Qa
1 Với n N thì n = n Qn
1
HS : N Z , Z Q
N Z Q Bài 1 : -3 N ; -3 Z ; -3 Q ; - 2 Z
3
Trang 2Họat động 2 : ( 10 ph ) Biểu diễn các
sốhữu tỉ trên truc số:
GV vẽ trục số
Hãy biể diễn các số nguyên –2 ; -1 ; 2 trên
trục số
Tương tự như số nguyên ta có thể biểu diễn
mọi số hữu tỉ trên trục số
VD : biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số 5
4
GV yêu cầu HS đọc VD1 SGK sau đó
GVtực hành trên bảng và yêu cầu HS làm
theo
Chú Ý : Chia Đơn vị theo mẫ số ; Xác định
điểm biểu diễn theo tử số
VD2 Biểu diễn 2 trên trục số
- 3 -Viết 2 dưới dạng mẫu số dương
- 3
Chia đọan Thẳng đơn vị thành mấy phần ?
Điểm biểu diễn - 2 xác định như thế nào
3
GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x
được gọi x
GV : yêu cầu học sinh làm bài tập 2 tr7 – 2
em mỗi em một phần GV giới thiệu đề bài
bằng bảng phụ
Hoạt động 3 : ( 10 ph) So sánh 2 số hữu tỉ
GV ?4 so sánh - 2 và
3
4
- 5 Muốn so sánh 2 số hừu tỉ ta làm như thế nào
?
VD a so sánh –0,6 và 1
- 2 Để sánh 2 số hừu tỉ này ta làm như thế nào ?
VDb So sánh 2 số hừu tỉ 0 và -31
2 Qua 2 VD trên để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm
như thế nào ?
GV giới thiệu số hữu tỉ dương , số hữu tỉ âm
, số 0
Cho HS làm bài ?5
; - 2 Q ; N Z , Z Q 3
HS thực hiện :
HS đọc SGK cách biểu diễn trên trục 5
4 số
=
- 2 3
2
- 3
hs : chia đơn vị thành ba phần bằng nhau
HS : lấy vềbên trái điểm 0 một đọan thẳng bằng 2 đơn vị mới
*
Bài 2a - 15 ; ;
20
24
- 32
- 27 36
b 3 = *
- 4
- 3 4
HS : - 2 = ; = 3
- 10 15
4
- 5
- 12 15
Vì –10 > -12 nên - 10 > hay >
15
- 12 15
- 2 3
4
- 5
Để sánh 2 số hừu tỉ này ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó
HS tự làm vào vở , GV gọi 1 HS lên bảng làm
HS : - Viết2 số hữu tỉ dưới dạng mẫu số dương
Trang 3
GV : rút ra nhận xét > 0 a, b cùng dấua
b < 0 a,b khác dấua
b
Họat động 4 : củng cố ( 6 ph )
Thế nào là 2 số hữu tỉ ? cho VD ? Để so ssánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
GV cho HS Họat động theo nhóm Đề cho 2 số hữu tỉ -0,75 và 5
3
a so sánh 2 số đó
b Biểu diễn các số đó trên trục số
c GV rút rakết luận
- so sánh 2 tử số , tử nào lớn hơn thì lớn hơn
?5 số hữu tỉ , 2 ; số hữu tỉ âm ,
3
- 3
- 5
- 3 7 ,
1
- 5 -4
HS : -0,75 = - 3= ; =
4
- 9 12
5 3
20 12
Vì –9 < 20 nên - 9 <
12
20 12
HS biểu diễn - 9 và trên trục số
12
20 12
Họat động 5 ( 3 ph ) hướng dẫn bài tập về nhà
Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh 2 số hữu tỉ
BTVN : 3, 4 , 5 tr 8 SGK và 1 , 3 , 4 , 8 tr 3,4 SBT
Oân tập qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc dấu ngoặc , qui tắc chuyển vế
Tuần 1:
Tiết 2: 2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu :
Học sinh năm vững quy tắc số hữu tỉ , biết quy tắc chuyển vế trong tổng hợp số hữu tỉ
Học sinh có kỹ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
II.Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ ghi quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ (Tr8 SGK) cùng với qui tắc chuyển vế tr9
SGK và các bài tập
HS : Oân qui tắcộng trừ phân số , qui tắc chuyển vế , qui tắc dấu ngoặc , bảng phụ , bút lông III Tiến trình lên lớp :
Họat động 1 : KTBC
HS1:Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ về số hữu tỉ
dương , số hữu tỉ âm, số 0 là số hữu tỉ âm hay số
hữu tỉ dương)
Sửa bài 3 so sánh x = 2 và y =
- 7
- 3 11
HS2: Sửabài tập 5 tr 8 SGK Gọi HS khá
như vậy giữa 2 số hữu tỉ trên trục so ábao giờ cũng có ít nhất
HS1: trả lời và cho VD về 3 số hữu tỉ
Bài 3 : 2 = ; =
- 7
- 22 77
- 3 11
- 21 77
Vì –22 < -21 nên x < y
b –0,75 = - 3 ; c > =
4
- 213 300
18
- 25
- 216 300 HS2 : x = ; y = a
m
b m a.b Z m >0 ; x < y ; khi a < b
Trang 41 số hữu tỉ nữa.Vậy trong tập hợp số hữu tỉ , giữa hai số
hữu tỉ phân biệt bất kì cố vô số số hữu tỉ Đây là sự khác
nhau căn bản của tập Z và Q.
Họat động 2 : Cộng trừ 2 số hữu tỉ
Mọi số số hữu tỉ đều có thể viết dươí dạng a
b a,b Z, b 0 vậy muốn cộng 2 số hữu tỉ ta làm
như thế nào ?
BV Cho HS nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng
mẫu và qui tắc cộng 2 phân số khác mẫu
Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ x và y ta có thể
viết chúng dưới dạng mẫu số dương rồi áp dụng
qui tắc đã học để thực hiện
Với x = ; y = ; a,b Z ,m > 0 a
m
b m
x + y =
x – y =
GV gọi 1 HS lên bảng tính
a - 3 + ; b –3 -
7
4 7
- 3 4
Yêu cầu HS làm bài ?1
Tính a 0,6 + 2 ; b - (-0,4)
- 3
1 3
Gvyêu cầu HS làm tiếp bài 6
Họat động 3 : Qui tắc chuyển vế.
GV : Tìm số nguyên x biết x+5=17
GV : Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
Sau đó khẳng định trong Q ta cũng có qui tắc như
thế gọi 1 HS nêu qui tắc tr 9 SGK
VD tìm x biết : - 3 + x =
7
1 3
GV yêu cầu Hslàm bài ?2 Tìm x biết
a x - = 1 ; b - x =
2
- 2 3
2 7
- 3 4
GV cho HS đọc phần chú ý trong SGK
Họat động 4 Luyện tập củng cố ( 10 ph )
Bài 8 a.c tr10 SGK Tính
a +3 + c - -
7
- 5 2
- 3 5
4 5
- 2 7
7 10
tacó : x = 2a ; y = ; Z =
2m
2b 2m
a + b 2m
Vì a < b a+a < a+b < b + b
2a< a+ b < 2b
2a< < x < z < y 2m
a + b 2m
2b 2m
1 HS lên bảng thực hiện :
x + y = + a =
m
b m
a + b m
x – y = - = a
m
b m
a - b m
a - 3 + = = 7
4 7
- 3 + 4 7
1 7
b –3 - - 3= =
4
- 12 + 3 4
- 9 4
GV yêu cầu HS làm vào vở , 2 HS khác lên bảng thực hiện :
x + 5 = 17
x = 17 – 5
x = 12 Một HSđứng tại chỗ nêu qui tắc tr9 SGK
Trang 5Bài 7a tr10 SGK - 5 = +
6
- 1 8
- 3 16
Em hãy tìm thêm VD tương tự
HS : - 3 + x =
7
1 3 x = + 1
3
- 3 7 x = 7 + 9
21 x = 16
21
?2 hai Hs lên bảng làm kết quả
a x= ; b x = 1 6
29 28
a = + 30 + = = -4 70
- 175 70
- 42 70
- 187 70
17 20
c = + - = 56 70
20 70
49 70
27 70
GV cho HSh theo nhóm
Họat động 5 Hướng dẫn BTVN
- Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát
- BTVN 7c,8bd, 9bd tr10 SGK bài 12,13 tr5 SBT
- Oân tập qui tắc nhân chia phân số , các tính chất của phép nhân trong Z
Tuần 2:
Tiết 3: 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu :
Học sinh nắm vững nhân chia số hữu tỉ
Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh & đúng
II Chuẩn bị :
GV : bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân chia 2 số hữu tỉ các tính chất của
phép nhân số hữu tỉ , định nghĩa tỉ số của 2 số , bài tập , bảng phụ bài tập 14tr12 SGK để tổ chức trò chơi
HS : Ôn tập qui tắc nhân phân số, chia phân sốtính chất cơ bản của phân số,
định nghĩa tỉ số ở lớp 6
III Tiến trình lên lớp :
Trang 6GV : muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ x , y ta
làm như thế nào ? viết công thức tổng
quát
HS2:Sửa bài 8d tr 10 SGK
Gv hướng dẫn HS giải bằng cách bỏ dấu
ngoặc đằng trước có dấu trừ
GV : Gọi 1 HS phát biểu qui tắc chuyển
vế
Viết công thức và sửa B9d tr 10 SGK
Họat động 2 : ( 10 ph ) Nhân 2 số hữu tỉ
GV đặt vấn đề Trong tập hợp Q các số
số hữu tỉ ta cũng có phép tính nhân , chia
2 số hữu tỉ VD : - 0,2 theo em sẽ 3
4 thực hiện như thế nào ?
GV : Một cách tổng quát với x = ; y = a
b (b,d 0)
c
d
x.y = = a
b
c
d
a.c b.d Làm VD - 3* 2
4
1 2
GV phép nhân phân số có những tính
chất gì ?
GV : Sau khi HS trả lời phép nhân có số
hữu tỉ Cũng có các tính chất như thế
GV đưa các tính chất lên màn hình
Với x = ; y = ; a,b Z ,m > 0 a
m
b m
x + y = a + =
m
b m
a + b m
x – y = - = a
m
b m
a - b m
HS 2 bài 8d tr 10 SGK -[2 - ( + )]
3
- 7 4
1 2
3 8
= + - - = 2 = = 3
7 4
1 2
3 8
16 + 42 + 12 + 9
24
79 4
37 24 HS3 phát biểu & làm bài tập 9d - x = 4
7
1 3
-x = - vậy x = 1
3
4 7
5 21
HS viết các số hữu tỉ –0,2 và dưới dạng 3
4 phân số rồi áp dụng qui tắc nhân hai phân số
= =
4
3 2 ,
5
1 4
3 - 3 20
HS cả lớp ghi vào vở
Một HS lên bảng làm - 3* 2 = * =
4
1 2
- 3 4
5 4
- 15 16
HS : giao hóan , kết hợp nhân với 1 tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang 7Với x,y,z Q ta có :
x.y = y.x ; x = 1 x 01
x (xy)z = x(yx) ; x ( y + z ) = xy + xz
x.1 = 1.x = x
GV yêu cầu HS làm b11 tr12 SGK câu
a,b c Tính:
a ; b 0,24 2 ; c –2
7
21
8
- 15 4
- 7 12
Họat động 3 ( 10 ph) Chia 2 số hữu tỉ
GV : với x = ; y = ( y 0 )a
b
c d Aùp dụng công thức chia phân số Hãy
viết công thức chia x cho y
VD : -0,4 : - 2
3 Làm ?1 tr 11 SGK Tính :
a 3,5 ( -1 ) ; b 2 : ( -2)
5
- 5 23
GV yêu cầu HS làm b12 tr12 SGK
VD : a - 5= * ; b = : 3
6
- 5 2
1 3
- 5 6
- 5 2 Với mỗi câu cho 1 VD tương tự
Họat động 4 ( 3 ph ) Chú ý
GV gọi 1 HS đọc phần chú ý SGK tr11
Ghi : Với x,y Q , y 0 tỉ số của x & y
ký hiệu hau x : y x
y
Hãy lấy VD về tỉ số của 2 số hữu tỉ
Họat động 5 ( 12 ph ) luyện tập củng cố
B13 tr12 SGK tính :
a - 3* * ; b –2
4
12
- 5
- 25 6
- 38 21
- 7 4
- 3
8
c. : ) ; d ( 11 - )
12
33
16
3 5
7 23
- 8 6
45 18
HS ghi các tính chất vào vở
HS ca ûlớp làm vào vở , 3 HS lên bảng làm Kết quả a - 3 ; b ; c 1
4
- 9 10
1 6 Một HS lên bảng viết ( viết tiếp dưới dòng GV ghi ) x : y = : = * = a
b
c d
a b
d c
ad bc
Một HS lên bảng thực hiện Cả lớp làm vảo vở 2 HS lên bảng thực hiện mỗi em làm 1 câu
Kếtquả a = 4 ; b = 9
10
5 46 Họat động theo nhóm – GV kiểm tra và có thể cho điểm một số nhóm
HS đọc SGK
HS viết lên bảng VD –3,5 : ; 2 : 1
2
1 3
3 4
Cả lớp làm câu a sau đó 3 HS lên bảng thực hiện các câu còn lại
Cho Hs chơi trò chơi b14 tr12 SGK
Trang 8Tổ chức trò chơi ( với 2 bảng phụ trao
cho mỗi đội) Luật chơi như sau Tổ chức
2 đội mỗi đội 5 người chuyền tay nhau 1
viên phấn , mỗi người làm 1 phép tính
Đội nào làm đúng và nhanh nhứt là
thắng
GV nhận xét cho điểm và khuyến khích
các đội
Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Họat động 6 ( 3 ph ) Hướng dẫn BTVN
-Nắm vững qui tắc nhân , chia số hữu tỉ Oân tập GTTĐ của 1 số nguyên
- BTVN : 15 ,16 tr13 SGK b 10 ,11 ,14 , 15 tr 4, 5 SBT
Tuần 2: 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tiết 4 : CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu :
HS hiểu đuợc khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có khả năng cộng , trừ, nhân , chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II Chuẩm bị :
GV Bảng phụ có ghi bài tập , giải thích cách cộng trừ nhân chia số thập phân thông qua phân số thập phân ,
HS : ôn GTTĐ của một số nguyên , qui tắc cộng , trừ , nhân , chia số thập phân , cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại , bút lông ghi bảng
III.Tiến trình lên lớp:
Họat động 1 ( 8 ph ) Kiểm tra
GTTĐ của một số nguyên a là gì?
Tìm : 15 ; -3 ; 0
Tìm x biết : x 2
Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn 3,5 ; - 1 ; -2 trên
2 trục số
GV nhận xét và cho điểm
Họat động 2 ( 12 ph ) GTTĐ cua3 một số hữu tỉ
số nguyên a cũng được xem là số hữu tỉ , vậy
GTTĐ của một số hữu tỉ là gì ?
ký hiệu : x sau khi HS nêu được định nghĩa
dựa địng nghĩa trên hãy tìm 3,5 ; - 1 ; -2
2
HS trả lời định nghĩa
15 15 ; -3 3 ; 0 0
x 2 x 2
HS vẽ hình *
HS nhận xét bài làm của bạn HStrả lời
Trang 9 ; 0
Cho HS làm ?1 Phần b SGK
Điền Vào chỗ trống
GV nêu x
Gv cho HSáp dụng tính VD ? ; -5,75 2
3
?
GV yêu cầu HSlàm ?2 tr14 SGK
GV yêu cầu HSlàm b17 tr 15 SGK
GV đưa lên đèn chiếu bài giải sau đây đúng
hay sai?
a x ≥ 0 x Q ; d x - -x
b x ≥ x x Q ; e x -x x ≤ 0
c x -2 x -2
GV tổng hợp nhận xét củacác nhóm
Họat động 3 ( 15 ph ) cộng , trừ , nhân , chia số
thập phân :
VD : -1,13 + (- 0,624 )
Hãy viết các số thập phân dưới dạng phân số rồi
áp dụng qtcộng 2 phân số đẻ thực hiện
GV ta quan sát số hạng và tổng cho biết có cách
nào làm nhanh hơn ?
Trong thực hành ta có cách cộng như sau :
a 0,245 – 2,134 ; b –5,2 – 3,14
GV trong thực hành khi cộng 2 số thập phân ta
áp dụng qui tắc tương tự nhu cộng 2 số nguyên
GV nêu qui tắc chia 2 số thập phân
GV yêu cầu HSlàm ? 3 Tính :
a –3,116 +0,263 b –3,7 ( -2,16)
Họat động 4 ( 8 ph ) luyện tập củng cố
GV yêu cầu HS nêu công thức xác định GTTĐ
3,5 3,5 ; - 1 ; -2 2 ; 0 0
2
1 2
HS điền để được kết luận Nếu x > 0 thì x x Nếu x 0 thì x 0 Nếu x < 0 thì x -x
2 ; -5,75 -(-5,75) 3
2 3 5,75
Cả lớp làm vào vở ; 2 HS lên bảng thực hiện
?2
HS : Câu a,c đúng câu b sai
x x ; x 0,37 x 1 5
1 5 0,37
x 0 x 0 ; x 1 x 12
3
2 3
HS trả lời trắc nghiệm
a, b , c đúng c sai , d sai
HS phátbiểu GV ghi lại
-1,13 + (- 0,624 ) - 113 +
100
- 624 1000
- 1,394
- 1130 + ( - 624) 1000
- 1394 1000
HS nêu cách làm -1,13 + (- 0,624 ) -(1,13 + 0,624 ) -1,394
a 0,245 – 2,134 ; b –5,2 – 3,14
–(2,134 - 0,245) – (5,2 + 3,14)
- 1,889 - 8,34
x nếu ≥ 0
- x nếu < 0
Trang 10của một số hữu tỉ
GV đưa b19 tr 15 SGK lên màn hình sao đó gọi
1 HS nhận xét cách làm cua3 2 bạn
Bài 20 tr15 SGK Tính nhanh
a 6,3 + ( - 3,7) +2,6 + ( -0.3)
b –4,9 + 5,5 + 4,9 + ( - 5,5)
d – 6,5 2,8 + 2,8 ( -3,5 )
HSnêu qui tắc HScả lớp làm vào vở
a –3,116 +0,263 -2,853
HS :
x nếu ≥ 0 x
- x nếu < 0 Bạn hùng cộng từ trái sang phải , cộng các âm lại sau đó cộng với 41,5 Còn bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là các số nguyên + 3 và 40
Cả hai bạn đều áp dụng tc gío hóan và kết hợp tổng quát , tuy nhiên cách làm của bạn Liên nhanh hơn
a 9 + ( - 4 ) 5
b ( -4,9 + 4,9 ) + ( -5,5 + 5,5) 0
d 2,8 -6,5 + ( - 3,5) 2,8 ( - 10 ) -28
Họat động 5 ( 2 ph ) hướng dãn BTVN
-Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ , ôn
so sánh 2 số hữu tỉ
-BTVN 21 , 22 , 24 , tr 15 , 16 SGK 24 , 25 , 27 tr 7 , 8 SBT
-Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi
Tuần 3 :
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I : Mục tiêu :Cũng cố quy tắc xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ , rèn luyện kỷ năng so sánh số
hữu tỉ , tính GTBT , tìm x.
Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN & tìm GTNN Của BT
II : Chuẩn bị :
1.Giáo viên : bảng phụ ghi các bài tập
2/Học sinh : làm bài tập ở nhà , sử dụng bảng phụ và máy tính bỏ túi
III : Tiến trình lên lớp :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Họat động 1 : ( 8 ph ) kiểm tra
GV cho học sinh nêu CT tính GTTĐ của 1 số số hữu tỉ
x
Sửa bài tập 24 trang 73 bài tập Tìm x biết
a x 2,1 b x và x < 03
4
HS : x Q thì
x nếu x≥0
x
-x nếu x < 0
HS : bài 24 2hs lên bảng thực hiện mỗi em làm 2 câu
a x 2,1 c không có GT nào của x