1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án môn Toán 11 - Giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 144,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét mối liên hệ giữa liên tục và sự tồn tại của gtln, tục và sự tồn tại gtln, nn của hs nn của hs / đoạn.. những thắc mắc của hs.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 04/8/2008

GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

1 Về kiến thức:

- Nắm được ĐN, phương pháp tìm gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn

2 Về kỷ năng:

- Tính được gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn

- Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số

3 Về tư duy, thái độ:

- Rèn luyện tư duy logic, tư duy lý luận

- Tích cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xây dựng bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, thước kẻ,bảng phụ, phiếu học tập, đèn chiếu (nếu có)

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, Xem nội dung kiến thức của bài học và các nội dung kiến thức có liên quan đến bài học

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ (5 phút): Cho hs y = x3 – 3x

a) Tìm cực trị của hs

b) Tính y(0); y(3) và so sánh với các cực trị vừa tìm được

GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa GTLN, GTNN

T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

5’

5’

15’

- HĐ thành phần 1: HS quan

sát BBT (ở bài tập kiểm tra bài

cũ) và trả lời các câu hỏi :

+ 2 có phải là gtln của hs/[0;3]

+ Tìm x0 0;3 :y x 0 18

- HĐ thành phần 2:( tìm gtln,

nn của hs trên khoảng )

+ Lập BBT, tìm gtln, nn của hs

y = -x2 + 2x

* Nêu nhận xét : mối liên hệ

giữa gtln của hs với cực trị của

hs; gtnn của hs

- HĐ thành phần 3: vận dụng

ghi nhớ:

+ Tìm gtln, nn của hs:

y = x4 – 4x3

+ Ví dụ 3 sgk tr 22.(gv giải

thích những thắc mắc của hs )

- Hs phát biểu tại chổ

- Đưa ra đn gtln của hs trên TXĐ D

- Hs tìm TXĐ của hs

- Lập BBT / R= ; 

- Tính lim



- Nhận xét mối liên hệ giữa gtln với cực trị của hs; gtnn của hs

+ Hoạt động nhóm.

- Tìm TXĐ của hs

- Lập BBT , kết luận

- Xem ví dụ 3 sgk tr 22

- Bảng phụ 1

- Định nghĩa gtln: sgk

trang 19

- Định nghĩa gtnn: tương tự sgk – tr 19

- Ghi nhớ: nếu trên khoảng K mà hs chỉ đạt 1 cực trị duy nhất

thì cực trị đó chính là gtln hoặc gtnn của hs / K

- Bảng phụ 2

- Sgk tr 22

Lop6.net

Trang 2

Hoạt động 2: Vận dụng định nghĩa và tiếp cận định lý sgk tr 20.

T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

15’ - HĐ thành phần 1:

Lập BBT và tìm gtln, nn của

các hs:

1

x

x

- Nhận xét mối liên hệ giữa liên

tục và sự tồn tại gtln, nn của hs

/ đoạn

- HĐ thành phần 2: vận dụng

định lý

+ Ví dụ sgk tr 20 (gv giải thích

những thắc mắc của hs )

- Hoạt động nhóm.

- Lập BBT, tìm gtln, nn của từng hs

- Nêu mối liên hệ giữa liên tục và sự tồn tại của gtln,

nn của hs / đoạn

- Xem ví dụ sgk tr 20

- Bảng phụ 3, 4

- Định lý sgk tr 20.

- Sgk tr 20

Hoạt động 3: Tiếp cận quy tắc tìm gtln, nn của hsố trên đoạn

T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

15’

17’

- HĐ thành phần 1: Tiếp cận

quy tắc sgk tr 22

Bài tập: Cho hs

2 2

x x v

y    

 

 

íi -2 x 1

đồ thị như hình vẽ sgk tr 21

Tìm gtln, nn của hs/[-2;1];

[1;3]; [-2;3].( nêu cách tính )

- Nhận xét cách tìm gtln, nn

của hs trên các đoạn mà hs đơn

điệu như: [-2;0]; [0;1]; [1;3]

- Nhận xét gtln, nn của hsố trên

các đoạn mà hs đạt cực trị hoặc

f’(x) không xác định như:

[-2;1]; [0;3]

- Nêu quy tắc tìm gtln, nn của

hsố trên đoạn

- HĐ thành phần 2: áp dụng

quy tắc tìm gtln, nn trên đoạn

Bài tập:

 

1) ×m gtln, nn cña hs

y = -x 3 ên 1;1

T

x tr

2)T

2

×m gtln, nn cña hs

y = 4-x

+ Hoạt động nhóm

- Hs có thể quan sát hình

vẽ, vận dụng định lý để kết luận

- Hs có thể lập BBT trên từng khoảng rồi kết luận

- Nêu vài nhận xét về cách tìm gtln, nn của hsố trên các đoạn đã xét

- Nêu quy tắc tìm gtln, nn của hsố trên đoạn

+ Hoạt động nhóm

- Tính y’, tìm nghiệm y’

- Chọn nghiệm y’/[-1;1]

- Tính các giá trị cần thiết

- Hs tìm TXĐ : D = [-2;2]

- tính y’, tìm nghiệm y’

- Tính các giá trị cần thiết

- Sử dụng hình vẽ sgk

tr 21 hoặc Bảng phụ 5

- Nhận xét sgk tr 21

- Quy tắc sgk tr 22.

- Nhấn mạnh việc chọn các nghiệm xi của y’ thuộc đoạn cần tìm gtln, nn

- Bảng phụ 6

- Bảng phụ 7

Trang 3

chỳ ý sgk tr 22.

+ Tỡm gtln, nn của hs:

 

1

ờ 0;1 ;

;0 ; 0;

y tr n

x

- Hs lập BBt

- Nhận xột sự tồn tại của gtln, nn trờn cỏc khoảng, trờn TXĐ của hs

- Bảng phụ 8

- Chỳ ý sgk tr 22.

4 Cũng cố bài học ( 7’):

- Hs làm cỏc bài tập trắc nghiệm:

2

6.

B Cho hs y x x Ch

 

 

ọn kết quả sai.

a) max ông tồn tại b) min

1;3 1;3

1;0 2;3 1;3 0;2

B Cho hs y x x Ch

ọn kết quả đúng.

a) ax

B Cho hs y x x Ch

  

-1;1

ọn kết quả sai:

- Mục tiờu của bài học

5 Hướng dẫn học bài ở nhà và làm bài tập về nhà (2’):

- Làm bài tập từ 1 đến 5 trang 23, 24 sgk

- Quy tắc tỡm gtln, nn trờn khoảng, đoạn Xem bài đọc thờm tr 24-26, bài tiệm cận tr 27

1 Phiếu học tập:

Phiếu số 1 : Lập BBT và tỡm gtln, nn của cỏc hs: 2   1  - Nhận

1

x

y x tr n y tr n

x

xột sự tồn tại gtln, nn của hs / đoạn

Phiếu số 2:

2

6.

B Cho hs y x x Ch

 

 

ọn kết quả sai.

a) max ông tồn tại b) min

1;3 1;3

1;0 2;3 1;3 0;2

B Cho hs y x x Ch

ọn kết quả đúng.

a) ax

B Cho hs y x x Ch

  

-1;1

ọn kết quả sai:

Lop6.net

Trang 4

2 Bảng phụ:

Bảng phụ 1: BBT của hs y = x3 – 3x

y

0

2

-2

18

 

3 0;3

18.

x

µ 18 vµ kÝ hiÖu max

Bảng phụ 2 : BBT của hs y = x4 – 4x3

TXĐ: R

y’ = 4x2(x-3) y’ = 0 x = 0; x = 3

KL y  vµ kh«ng tån t¹i maxy

Bảng phụ 3: BBT của hs y = x2 / [-3;1 ]

0

1

 2;3

B¶ng phô 4: BBT hs y = x+1 tren

x-1

y +

0

-27

+

Trang 5

Bảng phụ 5: Hình vẽ SGK trang 21.

Bảng phụ 6: hs y = -x33x tr n2 ê  1;1

y’ = -3x2 + 6x

 

     

   

1;1 1;1

' 0

y

x

KL m y y

   

  

  



än) lo¹i ax

Bảng phụ 7:

 

     

2

2

4

'

4

D D

TX

x

y

x

y x D ch

KL m y

   

§ :D= -2;2

än)

ax

Bảng phụ 8: hs y=1/x

-

+

0

Bảng phụ 9: ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM B1: C

B2: D

B3: D

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm