1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 9 - GV: Nguyễn Tấn Thế Hoàng - Tiết 43: Luyện tập

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 93,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o Vận dụng kiến thức góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vào việc giải các bài toán liên quan, kết hợp với các loại góc đã học.. o Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính toán và chứng minh b[r]

Trang 1

Giáo án Hình học 9

Tuần: 22 Tiết: 43

Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng

Soạn: 12 - 02 - 2006

§2: LUYỆN TẬP

A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

o Củng cố kiến thức góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung của đường tròn

o Vận dụng kiến thức góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vào việc giải các bài toán liên quan, kết hợp với các loại góc đã học

o Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính toán và chứng minh bài toán hình học

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ: ?1 và hình 28 Sgk

2) Học sinh: - Thước đo góc, compa, ê ke.

C) CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG

7’

12’

15’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ.

- Nêu đ/lý về góc tạo bởi tia tiếp

tuyến với dây cung?

- Làm bài tập 31 trang 79 Sgk

(Gv vẽ sẵn hình)

HĐ2: Sửa bài tập

 Gọi HS sửa bài tập 30/79 Sgk:

- Gv nhắc lại cách vẽ đường phụ để

giải bài toán đã hướng dẫn trong tiết

trước

 Gv chốt lại định lý đảo của định lý

về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung

HĐ3: Luyện tập

 Làm bài tập 33 trang 80 Sgk:

- Gv hướng dẫn vẽ hình

- Gv đặt câu hỏi hướng dẫn HS phân

tích đi lên:

? Cần thêm điều gì thì 2  

đã có: AMN CA A

? AMN  ACB

? AN AM

AB AC

? AB.AM = AC.AN

 Gợi ý: Ta hãy xét xem trong số

các góc của  có những góc nào

thuộc loại góc mà chúng ta đã học?

và xét xem số đo của chúng ntn?

- Yêu cầu HS bổ sung hoàn chỉnh

chứng minh

- 2 HS lên bảng trả bài

- Cả lớp theo dõi, sửa chữa

- HS đọc đề toán

- 1 HS lên bảng sửa bài

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

- HS lắng nghe và ghi nhớ

- HS đọc đề toán

- HS trả lời theo câu hỏi đàm thoại của Gv

- HS phát hiện:

AMN CA  A

- 1 HS lên bảng bổ sung hoàn chỉnh chứng minh

Tiết 43: LUYỆN TẬP

1) Bài 30:

Kẻ đường kính

AC và nối B với

C ta có:

BCA BAxA A (Vì cùng bằng 1 sđABA )

2

mặt khác: CBA 90A  o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

nên: ABCA BAC 90A o

 ABAx BAC 90A o

hay: AOAx 90 o

nên: Ax là tiếp tuyến của đường tròn

2) Bài 33:

Ta có: AMN BAtA A (slt) mà: BAt CA  A (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến với dây cùng chắn cung AB)  AMN CA  A

Xét AMN và ACB ta có: AMN CA A

mặt khác: BACA là góc chung Vậy: AMN  ACB

A

C

B

x

O

N

C

M

t

O

Lop8.net

Trang 2

8’

 Làm bài tập 25 trang 77 Sgk:

- Gv hướng dẫn vẽ hình

a) Gv tổ chức cho học sinh thảo luận

nhóm để phân tích đi lên tương tự bài

tập 33:

Cần thêm điều gì để 2  ?

đã có: chungMA

? BMT  TMA

? MT MB

MA MT

? MT2 MA.MB

- Yêu cầu HS bổ sung hoàn chỉnh

chứng minh

- Khi vẽ hình cho bài toán ta vẽ cát

tuyến MAB ntn ?

- Khi vẽ cát tuyến MAB ta vẽ một

cách tuỳ ý, mặc dù vậy ta vẫn chứng

minh được: MT2 = MA.MB điều đó

chứng tỏ đẳng thức trên luôn không

phụ thuộc vào vị trí của cát tuyến

MAB

b) Gv vẽ hình câu b

- Theo kết quả trên ta luôn có:

2

MT MA.MB

- Bài toán đã cho biết: MT = 20,

MB = 50 dựa vào đẳng thức trên ta

có thể tính được đoạn nào?

- Khi biết MA có tính được bán kính

R của đường tròn không ?

- HS đọc đề toán

- HS thảo luận theo 8 nhóm  đại diện 1 nhóm trình bày việc phân tích đi lên của nhóm mình

 cả lớp nhận xét

- Đại diện một nhóm khác bổ sung hoàn chỉnh chứng minh

- Vẽ tuỳ ý

- Ta có thể tính được đoạn MA

 HS tính MA = 8 cm

- 1 HS tính R  Cả lớp nhận xét

 AN AM

AB  AC

 AB.AM = AC.AN (đpcm)

3) Bài 25: (trang 77 Sbt)

a) Xét 2 BMT và TMA ta có: chungMA

B MTAAA (cùng chắn ATA ) nên: BMT  TMA (g-g)  MT MB

MA MT

 MT2 MA.MB

Vì cát tuyến MAB kẻ tuỳ ý nên ta luôn có MT2 MA.MBkhông phụ thuộc vào vị trí của cát tuyến MAB

b)

Ta có: MT2 MA.MB

 MA MT2 202 8 cm

MB 50



mà: AB = 2R = MB – MA = 50 – 8 = 42 cm  R = 21 (cm)

3’

HĐ7: HDVN - Ôn lại định lý, hệ quả về góc nội tiếp, góc tạo bởi một tia tiếp tuyến với dây

cung - Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 31, 32, 34, 35 trang 80 Sgk bài tập 25 trang 77 Sbt

- Hướng dẫn bài 32: Chứng minh: BTP 2.TPBA  A tổng 2 góc nhọn của tam giác vuông  = 90

Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

B

M

A

T

O

A

T

M

R

B O

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w