1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Hình 7 tiết 15: Ôn tập chương I ( t t )

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 101,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tập suy luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc , song song để tính toàn hoặc chứng minh.. TIEÁN TRÌNH TIEÁT DAÏY: 1.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG * GV: Phạm Nguyễn Sĩ Thắng

HÌNH HỌC 7

Ngày soạn :

Tiết : 15

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( t t )

I MỤC TIÊU;

- Tiếp tục củng cố về đường thẳng vuông góc , đường thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời

- Tập suy luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc , song song để tính toàn hoặc chứng minh

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- GV : Thước thẳng, thước đo góc , phấn màu, bảng phụ

- HS : Thước thẳng, com pa, êke , bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(5’)

Hãy phát biểu các định lý được diển tả bằng hình vẽ sau ,

rồi viết giả thiết và kết luận của từng định lý

3 Luyện tập :

39’ HĐ1: Luyện tập

GV: Cho HS làm bài 57 ( 104 ) SGK

GV: Cho tên các đỉnh góc là A, B Có AA1

= 380 ; A = 1320 vẽ tia Om // a // b

2

B

GV: x = AAOB có quan hệ thế nào với

và ?

A

1

O OA2

GV: Tính A , ?

1

O OA2

GV: Vậy x bằng bao nhiêu ?

GV: Cho HS làm bài 59 ( 104 ) SGK

( Dùng bảng phụ )

HS : vẽ hình

HS : AAOB = OA1 + OA2

HS : A = ( cặp góc so le trong ) 1

O AA1

HS : A và ( là hai góc trong 2

O AB2 cùng phía )

HS : x = A +

1

O OA2

HS : làm bài theo nhóm Đại diện mỗi nhóm lên bảng trình bày

HS : Nhận xét

Bài 57/104 SGK:

= (so le trong và a //

A 1

O AA1

Om) + = 1800 (là hai góc A

2

O BA2 trong cùng phía, và Om // b )

 A + = 1800

2

O 1320

 A = 1800 - = 480

2

x = AAOB = OA1 + OA2

x = 380 + 480 = 860

Bài 59 ( 104 ) Sgk

= = 600 ( cặp góc so le A

1

E CA1 trong của d’ // d’’ ) = = 1100 ( hai góc đồng

A 2

G DA3

vị của d’ // d’’) = 1800 - = 1800 - 1100

A 3

G GA2 = 700 ( Hai góc kề bù ) = = 110 0 ( đối đỉnh ) A

3

D AD4

380

1320 2 1

m

O B

b

a A

_

d'' d'

d

60 0

3 4

G

110 0

2 1

4

3 2

1 6 5

E

D C

B A

c

b a

Lop7.net

Trang 2

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG * GV: Phạm Nguyễn Sĩ Thắng

HÌNH HỌC 7

GV: Cho HS làm bài 48 ( 83 ) SBT

( Dùng bảng phụ )

GV: Bài toán này ta đã biết : AABC = 700

; = 150CA 0 Ta cần chứng minh Ax // Cy

GV: Tương tự bài 57 , ta cần vẽ thêm

đường nào ?

GV: Hướng dẫn HS phân tích bằng sơ đồ

phân tích

Có Bz // Cy  Ax // Cy

Ax // Bz

A + = 1800

1

A AB1 GV: Làm thế nào để tính A ?

1

B

GV: Vậy A = ?

2

B

GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày

GV: Gọi HS nhắc lại :

Định nghĩa hai đường thẳng song song

Định lý của hai đường thẳng song song

Các cách chứng minh hai đường thẳng

song song

HS : Cần vẽ thêm tia Bz // Cy

HS : A + = 1

B BA2 AABC

 A = - 1

B AABC AB2

HS : A + = 1800

2

B CA

 A = 1800 - 2

1 HS lên bảng trình bày

HS : Trả lời

= (hai góc đồng vị của d A

5

A EA1 // d’’) = ( hai góc đồng vị A

6

3 70

G  của d // d’’)

Bài 48 ( 83 ) Sbt

Kẻ tia Bz // Cy  + CA BA2= 1800

( góc trong cùng phía Bz // Cy )

A = 1800 - 2

= 1800 - 1500 = 300

Ta có : A = -

1

B AABC A B2

 A = 700 – 300 = 400

1

B

và + AA A = 1400 + 400 = 1800

1

B

 Ax // Bz

 Ax // Cy

Các cách chứng minh hai đường thẳng song song

1 Hai đường thẳng bị cắt bởi đường thẳng thứ ba có : Hai góc

so le trong bằng nhau hoặc hai góc trong cùng phía bù nhau hoặc hai góc đồng vị bằng nhau thì hai đường thẳng song song với nhau

2 Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba

3 Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chương I

- Xem và làm lại các bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

2

1

700

1500

140 0

y z

C

B

A x

_ _

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w