- nhaác boång, loang loå, trong treûo, vaéng laëng Hoạt động 3 : Học sinh viết bài vào vở 12’ phương pháp trực quan,đàm thoại,luyện tập thực hành Giáo viên đọc bài, học sinh viết vào v[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN: CHÍNH TẢ TUẦN : 4
BÀI : ÔNG NGOẠI
Ngày thực hiện: 30 / 9 / 2005
I/Mục đích yêu cầu:
1/ Rèn kĩ năng chính tả:
_ Nghe _ viết , trình bày đúng đoạn văn trong bài : Ông ngoại
_Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có vần khó {oay }: Làm đúng các bài tập phân biệt các tiếng có âm đầu r/ gi/ d, vần ân/ âng
II/Chuẩn bi:
1/ Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3a , 3b
2/ Học sinh : Vở bài tập , vở nháp
III/Hoạt động lên lớp
1/Khởi động: hát bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ : 5’ Giáo viên gọi3 học sinh lên bảng viết các từ sau , cả lớp viết vào nháp :thửa ruộng , nhân dân , dâng lên , ngẩn ngơ , ngẩng lên
3/Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới Thiệu Bài : Hôn nay , các em sẽ viết
chính tả một đoạn trong bài văn Ông ngoại,
làm các bài tập, chính tả, phân biệt cách viết
cách phát âm đúng các vần khó, tiếp tục ôn về
dấu chấm
Hoạt động 1 :Tìm hiểu nội dung bài viết 5’
phương pháp trực quan,quan sát,đàm thoại
a/ Hướng dẫn chuẩn bị
+GV đọc mẫu đoạn văn
+Nắm nội dung bài :
_Tìm một hình ảnh đẹp mà en thích trong
đoạn ông dẫn cháu đến thăm trường
_Đoạn văn gồm mấy câu ?
_Những chữ nào trong bài viết hoa ?
Hoạt động 2 : Luyện viết từ khó (10’)
phương pháp trực quan ,đàm thoại,luyện tập
thực hành
_Cho học sinh viết từ khó:
- Học sinh chú ý nghe _2 học sinh đọc lại cả lớp dò bài
_ Học sinh nêu tự do ý học sinh thích
_3 câu _Các chữ đầu câu, đầu đoạn
Trang 2- nhấc bổng, loang lổ, trong trẻo, vắng lặng
Hoạt động 3 : Học sinh viết bài vào vở
(12’)
phương pháp trực quan,đàm thoại,luyện tập
thực hành
Giáo viên đọc bài, học sinh viết vào vở
_ Giáo viên theo dõi nhắc nhở các em cách
ngồi và rèn chữ
Hoạt động 4 : Giáo viên chấm và chữa bài
5’phương pháp đàm thoại
_GV nêu một số từ các em dễ viết sai lên
bảng
_GV chấm bài
Hoạt động 5 : Làm luyện tập 8’
phương pháp thực hành luyện tập
a/ Bài tập 2 :
_GV chia bảng lớp làm 3 cột , mời các nhóm
chơi trò tiếp sức : mỗi em lên bảng viết một
tiếng có vần oay rồi chuyền phấn cho bạn
sau một thời gian quy định , các nhóm ngừng
viết
_Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải
đúng
b/ Bài tập 3 :
a/ Bài tập 3a, 3b :Tìm các từ chứa tiếng có âm
r, d , gi /ân, âng
_ Học sinh nhận xét và viết bảng các từ sau
-nhấc bổng, loang lổ, trong trẻo, vắng lặng
_ Học sinh viết bài
_ HS sửa bài
_1 học sinh đọc yêu cầu bài _ Học sinh làm bài vào vở bài tập
_ Học sinh tham gia trò chơi -Nước xoáy, loay hoay, ngoáy tai, hí hoáy, tí toáy, ngọ ngoạy, ngó ngoáy
_ Học sinh đọc yêu cầu _Cả lớp làm bài vào vở bài tập _1 học sinh đọc yêu cầu từng ý , học sinh trả lời
Bài tập 3a -Làm cho ai việc gì gọi là : giúp _Trái nghĩa lành # dữ
_Vào # ra Bài tập 3b/ Khoảng đất trống trước hoặc sau nhà : sân _Dùng tay đưa một vật lên : nâng _Cùng nghiã với chăm chỉ, chịu khó : chuyên cần , chăm chỉ
Trang 3_Cả lớp và giáo viên nhận xét chốt lại lới
giải đúng
4 Củng cố : + Giáo viên nhận xét bài viết của các em
5 Dăn dò: + Bài nhà: Xem lại bài tập 2, 3 Và sửa bài
+ Chuẩn bị: Người lính dũng cảm
Các ghi nhận, lưu ý :
_ _ _ _ _ _ _ _