1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 9 - GV: Phan Thị Thu Hương - Tiết 54: Luyện tập

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 100,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Muốn tính diện tích hình vành khăn tròn rồi trừ cho nhau… ta laøm nhö theá naøo?. R1 R2 - 1 HS leân baûng trình O baøy..[r]

Trang 1

Giáo án Hình học 9

Tuần: 27 Tiết: 54

Gv: Phan Thị Thu Hương

Soạn: 12 - 02 - 2006

§10: LUYỆN TẬP

A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

o Củng cố kiến thức về diện tích hình tròn và hình quạt tròn

o Nắm chắc công thức và vận dụng linh hoạt vào giải toán và một số bài toán trong thực tế

o Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu.

2) Học sinh: - Thước kẻ, compa, ê ke.

C) CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG

5’

12’

18’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ.

- Nêu công thức tính diện tích hình

tròn và hình quạt tròn chứa cung no ?

- Áp dụng: Tính diện tích hình tròn

và hình quạt tròn cung 120o biết bán

kính R = 4cm

HĐ2: Luyện tập

 Làm bài tập 85 trang 110 Sgk

- Gv vẽ hình và giới thiệu hình viên

phân

- Muốn tính diện tích hình viên phân

ta làm như thế nào ?

- Gv chấm và cho điểm vài học sinh

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài

giải

 Làm bài tập 86 trang 110 Sgk

- Gv vẽ hình và giới thiệu hình vành

khăn

- Muốn tính diện tích hình vành khăn

ta làm như thế nào ?

- Gv gọi 1 HS lên bảng trình bày

 Chốt cách giải 2 dạng toán ở trên

và lưu ý HS về cách tính hình viên

- 1 HS lên bảng trả bài

- Cả lớp làm áp dụng vào vở nháp và nhận xét

- 1 HS đọc đề toán

- HS vẽ hình vào vở

- Lấy diện tích hình quạt trừ đi diện tích tam giác

- HS suy nghĩ và tìm cách tính

 Cả lớp làm toán chạy

- 1 HS lên bảng sửa bài

- 1 HS đọc đề toán

- HS vẽ hình vào vở

- Tính diện tích 2 hình tròn rồi trừ cho nhau…

- 1 HS lên bảng trình bày

 Cả lớp cùng làm và nhận xét

Tiết 54: LUYỆN TẬP

1) Bài 85:

AOB đều có cạnh R = 5,1cm

do đó: S OAB = R 32

4

 Squạt(OAB) R 602 R2





Suy ra diện tích hình viên phân là:

Sviên phân R2 R 32



R2 3



 



Thay số: R = 5,1 chứng minh ta có: Sviên phân  2,4 (cm2)

2) Bài 86:

Ta có : Diện tích hình tròn (O; R1) là :

S1 = .R1

Diện tích hình tròn (O; R2) là :

S2 = .R2

Vậy diện tích hình vành khăn là:

R 2

R1

O

O

B

A

60

R

Lop8.net

Trang 2

phân và hình vành khăn

 Làm bài tập 72 trang 84 Sgk

- Gv hướng dẫn HS vẽ hình

a) Để tính diện tích hình tròn ta cần

tính trước yếu tố nào?

- Dựa vào các đoạn thẳng đã cho biết

độ dài, để tính R ta cần tính cạnh nào

của tam giác vuông ABC?

- Vậy ta dùng hệ thức nào để tính?

b) Quan sát hình vẽ hãy nêu cách tính

tổng diện tích 2 hình viên phân AmH

và AnH?

- Gv tổ chức cho HS thảo luận nhóm

c) Muốn tính diện tích hình quạt OAH

ta cần biết được yếu tố nào?

- Muốn vậy ta cần phải tính được góc

nào?

- 1 HS đọc đề toán

- HS vẽ hình và xác định GT, KL

- Ta cần xác định được bán kính

- Ta cần tính cạnh AB

- Ta dùng hệ thức:

2

AB BH.BC

 HS tính và trả lời

- Lấy diện tích nửa hình tròn trừ đi diện tích của

ABH

- HS thảo luận theo 8 nhóm  đại diện 1 nhóm trình bày  cả lớp nhận xét

- Cần biết số đo cung AmH tạo nên hình quạt

- Phải tính được góc AOH

- 1 HS lên bảng làm

 Cả lớp nhận xét

Svành khăn = S1 – S2 = .R1 – .R2

= .(R1 – R2 ) Thay R1 = 10,5 cm và R2 = 7,8 cm

ta có: Svành khăn = 155,1 cm2

3) Bài 72 trang 84 Sbt:

a) Trong  vuông ABC ta có:

AB2 BH.BC 2(2 6) 16  AB 4 (cm)

 R 2 (cm)

(O)

S .R 2 4 (cm ) b) Ta có:

AmH BnH 1 ABH

(O) 2

mà: S ABH BH.AH

2

2.2 3 2 3 (cm )2

2



1(O) 2

4

2



Vậy: SAmHSBnH 2 2 3 2( 3) (cm )2

c) BOH có:

OB = OH = HB = 2 cm nên là  đều

do đó: BOH 60A  o

 AOH 180A  o 60o 120o

nên: Squạt (AOH) .2 1202

360

4 (cm )2

3

4’

HĐ5: HDVN - Ôn tập kiến thức toàn chương, chuẩn bị ôn tập chương III.

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 87 trang 100 Sgk

- Trả lời các câu hỏi ôn tập chương III trang 100 & 101 Sgk, Đọc và nắm chắc các kiến thức cần nhớ trang 101, 102 & 103

- Làm bài tập: 88  93 trang 104 Sgk

Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

B

A O

6 cm

2 cm

m

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w