1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Bài 1: Ôn tập

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 283,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác - Chøng minh ®­îc c¸c tam gi¸c b»ng nhau, c¸c ®o¹n th¼ng b»ng nhau, c¸c gãc b»ng nhau - Rèn kỹ năng vận dụng các định [r]

Trang 1

Bài 1 : ôn tập

I.Mục tiêu:

 Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

 Học sinh được rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ

sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

 Rèn tính cẩn thận khi tính toán

II Đồ dùng:

1 GV: Đèn chiếu, phim trong

2 HS: Ôn các phép tính về phân số được học ở lớp 6

III Tổ chức hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

2 Luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Cộng 2 phân số

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm bài tập 1

- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày

- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bước

làm

- GV yêu cầu HS họat động cá nhân

thực hiện bài 2

- 2 HS lên bảng trình bày

Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:

b, (3)

0

c, MC: 22 3 7 = 84 (4) (3)

84 84 84 12

Bài 2 Tìm x biết:

(13) ( 4)

52 52

52

b,

(7) (3)

x   

14 3

Trang 2

- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu

cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài

tập ra phim trong

Bài 3.Điền các phân số vào ô trống

trong bảng sau sao cho phù hợp

13

45

45

=

45

1

3

- GV chiếu đáp án và biểu điểm lên

màn hình và yêu cầu các nhóm chấm

điểm cho nhau

- GV chiếu bài 4 lên màn hình:

Bài 4.Tìm số nghịch đảo của các số

sau:

a) -3

b)

5

4

c) -1

d)

27

13

- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác

nhận xét

- GV chiếu bài 5 lên màn hình

Bài 5

Tính các thương sau đây rồi sắp xếp

chúng theo thứ tự tăng dần

3.( 11)

21

11

7

x  Bài 3 Điền các phân số vào ô trống trong bảng sau sao cho phù hợp

13 45

45

45

-2

7

1 45

1 3

4 9

Bài 4

a) Số nghịch đảo của -3 là:

3

1

b) Số nghịch đảo của là:

5

4

4

5

c) Số nghịch đảo của -1 là: -1 d) Số nghịch đảo của là:

27

13

13 27

Bài 5 tính các thương sau đây và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần

=

4

9 : 2

3

3

2 9 2

4 3 9

4 2

=

11

12 : 55

48

5 4

=

5

7 : 10

7

2 1

Trang 3

; ; ;

4

9

:

2

3

11

12 : 55

48

5

7 : 10

7

7

8 : 7 6

- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5

- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a)

và b) của bài 6

- Hai phần c) ,d) còn lại yêu cầu về

nhà hs làm

- GV yêu cầu HS làm phần a bài 7

theo 2 cách cong phần b về nhà

b) Cách 1 : – =

6

5 3

10

9 1

10

19 6

23 

= = =

30

57 30

115 

30

58

15

14 1 30

28

Cách 2 : – =

6

5

3

10

9 1

30

27 1 30

25

= =

30

27 1 30

55

15

14 1 30

28

3 Củng cố- luyện tập.

- Tiến hành như trên

=

7

8 : 7

6

4 3

Sắp xếp:

5

4 4

3 3

2 2

1

Bài 6 Hoàn thành phép tính sau:

a) + – = + –

9

7 12

5

4

3 36

4 7

36

15

36 27

36

27 15

28  

36

16 9 4

3

1 8

3 12

7

24

14 24

9 24

8

1

24 3 

14

3

8

5 2

1

56

28 56

35 56

12

56

5

4

1 3

2 18

11

36

22 36

24 36

9  

36

1 1

Bài 7 Hoàn thành các phép tính sau: a) Cách 1 :

4

3 1 9

5 3 4

7 9

32 36

63 36

128

36

191

36

11 5

Cách 2 :

4

3 1 9

5 3

36

20 36

27 

36

47 4

36

11 5

4 Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng – trừ, nhân - chia phân số

- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b

- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ”

Trang 4

Bài 2:

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị:

1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập

2 HS :

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết

GV đưa bảng phụ hệ thống bài tập trắc

nghiệm :

Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x = 2 và y =

3

ta có:

1

2

A x> y C x = y

B x < y D Chỉ có C là đúng

Bài 2 : Kết quả của phép tính 1 5 là:

Bài 3: Kết quả của phép tính 3 1 là:

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 4: Thực hiện phép tính

a) 5 5 7 0,5 5 16

b) 5 1 2 4 2 1

       

GV gọi 2 HS lên bảng làm

Bài 5: Tìm x

Đáp án : A

Đáp án : c

Đáp án: d

Hai HS lên bảng thực hiện

HS dưới lớp làm vở:

a) = 6,5 b) = 2

3 HS lên bảng thực hiện:

Phép cộng và phép trừ

Trang 5

3 1

)

3 ) 0, 25

4

)

 

 

 

GV gọi 3 HS lên bảng làm

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài 10, 16 / 4 sbt

Đáp số:

a) 5

12

x

b) x=-1 c) 13

15

x

Bài 3:

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc

- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

II Chuẩn bị

Bảng phụ, êke

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước

câu trẳ lời đúng nhất :

1 Hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A,

ta có:

a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3

b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4

c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4

d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2

2 4 A

2

A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

3 Nếu có hai đường thẳng:

A Vuông góc với nhau thì cắt nhau

B Cắt nhau thì vuông góc với nhau

HS làm việc cá nhân, ghi kết qủa vào vở

GV yêu cầu HS nói đáp án của mình, giải thích

Đáp án:

1 - b

2 - A

3 - C

4 - D

5 - a Hai góc đối đỉnh

Trang 6

C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng

nhau

D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

4 Đường thẳng xy là trung trực của AB nếu:

A xy  AB

B xy  AB tại A hoặc tại B

C xy đi qua trung điểm của AB

D xy  AB tại trung điểm của AB

5 Nếu có 2 đường thẳng:

a Vuông góc với nhau thì cắt nhau

b Cắt nhau thì vuông góc với nhau

c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng

nhau

d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

Hoạt động 2: Luyện tập:

GV đưa bài tập lên bảng phụ

Bài tập 1:

Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A

tạo thành góc MAP có số đo bằng 330

a) Tính số đo ANAQ

b) Tính số đo AMAQ

c) Viết tên các cặp góc đối đỉnh

d) Viết tên các cặp góc bù nhau

Gọi HS đọc

Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình

GV đưa tiếp bài tập 2:

Bài tập 2:

Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ

đường trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu

cách vẽ?

GV yêu cầu HS đọc đề bài

? Nêu cách vẽ?

Bài tập 3:

Cho biết a//b và A A 0

1 1 30

P Q 

a) Viết tên một cặp góc đồng vị khác và nói

rõ số đo các góc

b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ

số đo mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và

nói rõ số đo mỗi góc

d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và

nói rõ số đo mỗi góc

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Học lại lý thuyết, xem lại các bài tập đã

HS vẽ hình:

33

P

A

Q

N M

Một HS khác lên trình bày lời giải

Các HS nhận xét, bổ sung

HS đọc đề bài Nêu cách vẽ

HS thực hiện vẽ vào vở của mình

Trang 7

- Làm bài tập 16, 17 / sbt

Bài 4

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng

trước câu trả lời đúng:

1 Kết quả của phép tính 2 5. là:

3 7

2 Kết quả phép tính 4 : 5 là:

3 Cho x  3,7 suy ra x =

a 3,7 b -3,7 c  3,7

4 Kết quả của phép tính 3 3 3 6 4 2 là:

5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:

2n a 2n a 4n a 4n a

6 Kết quả của phép tính 3n 1 : 3 2 là:

3n 3n 1n 3 n

7 Kết quả của phép tính

2003 1000

:

   

   

   

là:

HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm

Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét từng nhóm

Đáp án:

1 a

2 b

3 c

4 c

5 a

6 b

7 b Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 8

3 3 3003

a   b   c  

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 3.271 51 1 3 1,9

b)

3

     

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

Bài 3: Tìm x, biết:

3

4

a x

b x

c x

 

   

? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ?

? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt

HS làm việc cá nhân, 2 HS lên bảng thực hiện

Kết quả:

a) 10 b) -1

HS làm bài vào vở

3 HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp nhận xét:

Kết quả:

a) x = 3,5

b) không tìm được x c) x = 21 ; 33

Bài 5

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đường thẳng song song

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay

sai:

Đường thẳng a//b nếu:

a) a, b cắt đường thẳng d mà trong các

góc tạo thành có một cặp góc đồng vị

bằng nhau

HS làm bài tập trắc nghiệm:

Đáp án:

a - Đ

b - Đ

c - Đ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Trang 9

b) a, b cắt đường thẳng d mà trong các

góc tạo thành có một cặp góc ngoài

cùng phía bù nhau

c) a, b cắt đường thẳng d mà trong các

góc tạo thành có một cặp góc so le

trong bằng nhau

d) Nếu a  b, b  c thì a  c

e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c

f) Nếu a//b , b//c thì a//c

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Cho hình vẽ

a) Đường thẳng a có song song với

đường thẳng b không? Vì sao/

b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao

tính được

GV hướng dẫn HS làm

? Muốn biết a có // với b không ta dựa

vào đâu?

GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đt //

Bài 2: Tính các góc A A trong hình

2 3

A va B

vẽ? Giải thích?

? Nêu cách tính ?

GV gọi HS lên bảng trình bày

Các HS khác cùng làm, nhận xét

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong

các góc tạo thành có một cặp góc trong

cùng phía bù nhau thì 2 đt đó song

song với nhau

d - S

e - S

f - Đ

117

85

63

C

D

A

B

2

3

m l

85

A

B

Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2

B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)

Trang 10

Bài 6

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đường thẳng song song

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Điền vào chỗ chấm

1 Nếu đường thẳng a và b cùng vuông

góc với đường thẳng c thì …

2 Nếu a//b mà c  b thì …

3 Nếu a// b và b // c thì …

4 Nếu đt a cắt 2 đường thẳng m và n

tạo thành một cặp góc so le trong bằng

nhau thì …

5 Đường thẳng a là trung trực của MN

khi …

GV gọi một HS lên bảng điền, các HS

khác nhận xét

Bài 2: Đúng hay sai

Hai đường thẳng song song thì:

A Không có điểm chung

B Không cắt nhau

C Phân biệt không cắt nhau

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 3 : Cho hình vẽ

a 3 đt a, b, c có song song với nhau

không? Vì sao?

b Tính A A A ? Giải thích?

1 1 1

DBF

? Để biết đường thẳng a có // đt b

không ta dựa vào đâu?

GV lưu ý HS cách trình bày

? Muốn tính tổng các góc ta làm như

thế nào ? dựa vào đâu ?

Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi

Một HS lên bảng điền:

1 a//b

2 c  a

3 a // c

4 m // n

5 a vuông góc với MN tại trung điểm của MN

Các HS khác nhận xét

HS lên bảng điền:

A Đ

B S

C Đ

a

b

c

d

e

F E

D C

B A

Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Trang 11

OM là tia phân giác của góc AOB Kẻ

các tia OC, OD lần lượt là tia đối của

tia OA, OM

Chứng minh: COD MOBA  A

GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết,

kết luận

GV hướng dẫn HS chứng minh

-Bài 7

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị:

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua

bài tập trắc nghiệm:

GV treo bảng phụ bài tập 1:

Chọn đáp án đúng:

1 Cho tỉ lệ thức ta suy ra:

d

c b

a 

A B ad=bc

d

c

b

a 

C D Cả 3 đáp án đều đúng

a

b

c

d 

2 Cho tỉ lệ thức ta suy ra:

d

c b

a 

HS hoạt động nhóm làm bài tập 1,2 vào bảng nhóm

Sau 7’ các nhóm treo bảng nhóm, nhận xét

Kết quả:

Bài 1:

1-D 2-D Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Trang 12

A B

d

b

c

a

b

a

c a

b d d

c

C D cả 3 đều đúng

d

b

c

a

d

c

Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)

1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:

A B

7

,

1

9

,

0

55

,

2

6

,

55 , 2

9 , 0 7 , 1

6 ,

0 

C D

6

,

0

55

,

2

9

,

0

7

,

1 

9 , 0

6 , 0 55 , 2

7 ,

2 Từ tỉ lệ thức:   ta suy ra

4

1 29 : 2

1 6 7

, 2 :



các tỉ lệ thức:

A B

2

1 6

4

1 29

6

27

2

1 6

6 4

1 29

27

C D

6

4

1 29

2

1

6

27 

27 2

1 6 4

1 29

6

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức:

a x:(-23) = (-3,5):0,35

b : 0 , 06

12

1 2

:

3

2

c   : 0 , 125

6

5 3

:

25

,

d

3

2 2 : 4

1

2

:

8

,

e 0,01:2,5 = 0,45x:0,45

GV yêu cầu HS làm giấy nháp, sau đó gọi 5 HS

lên bảng thực hiện, lớp nhận xét

GV khắc sâu cho HS cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ

của một tỉ lệ thức

Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng

các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam

giác là 12

GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề

? Nêu cách làm dạng toán này

Gọi một HS lên bảng làm

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

Bài 2:

1 A-S C- S B-D D-S

HS làm bài tập vào giấy nháp

5 HS lên bảng thực hiện, HS dưới lớp nhận xét

Kết quả:

a x=-2,3

b x=0,0768

c x=80

HS đọc bài, phân tích đề

HS nêu cách làm:

- Gọi số đo

- Theo bài ra

- áp dụng tính chất

- Trả lời: x=2, y=4, z=6

Trang 13

- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có

chu vi là 90 m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3 Tính

diện tích của mảnh đất này?

Bài 8

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS cách vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của một định lý, chứng minh định lý

II Chuẩn bị

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Luyện tập :

Bài 1 Đề bài trên bảng phụ

Gọi DI là tia phân giác của góc MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM

Chứng minh rằng:

EDKIDN

GV gọi một HS lên bảng vẽ hình

? Nêu hướng chứng minh?

? Để làm bài tập này các em cần sử

dụng kiến thức nào?

Bài 2: Chứng minh định lý:

Hai tia phân giác của hai góc kề nhau

tạo thành một góc vuông

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trong

5 phút

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày,

các nhóm khác nhận xét

Bài 3 :

GV treo bảng phụ bài tập 3 :

Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và

D

E

I

N

Bài 2

x

y

t t'

x'

G

GT xOy và yOx’ kề bù

Ot là tia phân giác của xOy Ot’ là tia phân giác của yOx’

KL Ot  Ot’

Chứng minh:…

Bài 3:

định lý

Trang 14

x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :

A A' ' '

xOy x O y

GV vẽ hình, cho HS suy nghĩ, tìm cách

giải

GV hướng dẫn HS chứng minh

? Ox//O’x’ suy ra điều gì?

? Góc nào bằng nhau

? Oy //O’y’ …

Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập ở phần ôn tập chương

I của sbt

x y

x' y' O

O'

GT xOy và x’O’y nhọn

Ox //Ox’, Oy //Oy’

KL AxOy x O y A' ' '

Bài 9

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS định lý tổng 3 góc trong tam giác, định lý góc ngoài của tam giác

- Rèn kỹ năng vận dụng định lý và tính chất trên vào làm các bài tập liên quan,

kỹ năng trình bày bài toán hình

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :

Bài 1 : Điền đúng, sai

1 Có thể vẽ được một tam giác với 3

góc nhọn

2 Có thể vẽ được một tam giác có 2

cạnh bằng nhau

3 Có thể vẽ được một tam giác với 2

góc vuông

4 Tất cả các góc trong của một tam

giác bằng nhau

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 2 : Cho ∆ABC, A = 500, B = 70, tia

phân giác góc C cắt AB tại M Tính:

A ; A

AMC BMC

? Ghi giả thiết, kết luận

1 Đ

2 Đ

3 S

4 S

Bài 2:

Tổng 3 góc trong tam giác

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w