- Củng cố kiến thức về biểu thức đại số , đơn thức thu gọn, đơn thức đồng daûng - Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức, thu gọn đơn thức, tìm bậc đơn thức, cộng , trừ các đơn thứ[r]
Trang 1Tieât 35 Ngaøy soán 10/02
LUYỆN TẬP BIỂU ĐỒ
A Mục tiêu:
- Học sinh biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình trụ từ bảng tần số
- Học sinh có kĩ năng đọc biểu đồ đoạn thẳng một cách thành thạo
- Biết biểu đồ hình quạt, biểu đồ đường gấp khúc và biết cách tính tần suất
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.GV: Bảng phụ ghi bài tập
2 HS: Dụng cụ học tập
C Tiến trình dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra: Giáo viên : Gọi 1 hs lên bảng làm bài tập
Hs a Bảng tần số
Biểu đồ hình trụ
Hoạt động1: Luyện tập
Treo bảng phụ bài tập
Gọi 1hs đọc đề bài, hs cả lớp theo dõi
Gv gọi 1 hs lên bảng vẽ biểu đồ hình
trụ
Bài tập Bảng tần số
x 7 18 22 36 28 30 31 32
0 2 4 6 8 10 12 14 16
4,00 5,00 6,00 7,00 8,00 9,00
Trang 21
2
3
4
5
6
Treo bảng phụ bài tập
Giá trị
x
Tần số n 17
18
19
20
21
22
24
26
28
30
31
3 7 3 2 3 2 3 3 1 1 2 Gọi 1hs đọc đề bài, hs cả lớp theo dõi
Gọi 1 hs lên bảng, hs cả lớp làm vào vở
Hs nhận xét bài làm
a Biểu đồ đường gấp khúc
0 1 2 3 4 5 6 7 8
17 18 19 20 21 22 24 26 28 30 31
Hoạt động 2: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã làm
- Bài tập về nhà 13(15Sbt)
Trang 3Tieât 36 Ngaøy soán 25/02
LUYỆN TẬP
QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG TAM GIÁC
A Mục tiêu:
- Củng cố cho hs các định lý về mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác.
-Rèn kỷ năng vận dụng đ lý để so sánh các cạnh, các góc trong t giác, rèn kỷ năng vẽ hình
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị: Thước thẳng, compa, phấn màu, tam giác ABC bằng bìa, bảng phụ.
C Tiến trình dạy học
*Ổn định: Kiểm tra sĩ số, vở bt của vài hs, dụng cụ học tập của toàn lớp.
*Bài củ:
-Phát biểu định lý 1? Vẽ hình và viết biểu thức minh hoạ
-Cho 1 hs lên bảng làm bài tập 3 (sgk), Nhận xét tam giác ABC là tam giác gì?
*Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
I HOẠT ĐỘNG I: Luyên tập.
Gv treo bảng phụ bài tập
Cho hình vẽ như sau hãy so sánh AB, AC, BC
Gv gọi 1hs lên bảng
Hs nhận xét bài làm
Gv nhận xét và sửa chữa
Gv Treo bảng phụ bài 3 (24 Sbt)
Gv gọi 1hs đọc đề bài hs cả lớp theo dõi
Gv gọi 1hs lên bảng vẽ hình ghi gt kl
Hs cả lớp làm vào vở
ABC có Â+ BĐ + CĐ = 1800
=> CĐ = 1800 - (400 + 800) = 600 ABC có BĐ < CĐ < Â
=> AC < AB < BC Bài tập 3
GT: ABC có góc B > 90 0
A
400
800
A
Trang 4Gv goi 1 hs lên bảng chứng minh, hs cả lớp
theo dõi và nhận xét
Hs nhận xét bài làm , gv nhận xét và sửa chữa
KL: AB < AD <AC Chứng minh:
ABC có góc B > 90 0
=> góc B > góc D1
=> AD > AB (1) Góc D2 là góc ngoài tại đỉnh D của ABD
=> góc D2 > góc B > 900 Trong ADC có góc D2 > góc C
=> AC AD (2) Từ (1) và (2) => AC > AD >AB
III CŨNG CỐ
*Gv chốt lại 2 đ/lý, về cách c/m 2 đ lý Nắm sơ lược về quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
* Cho vài em nhắc lại đ-lý đã học
Trang 5Tieât 37 Ngaøy soán 26/02
LUYỆN TẬP
QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG TAM GIÁC
A Mục tiêu:
- Củng cố cho hs các định lý về mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác.
-Rèn kỷ năng vận dụng đ lý để so sánh các cạnh, các góc trong t giác, rèn kỷ năng vẽ hình
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị: Thước thẳng, compa, phấn màu, tam giác ABC bằng bìa, bảng phụ.
C Tiến trình dạy học
*Ổn định: Kiểm tra sĩ số, vở bt của vài hs, dụng cụ học tập của toàn lớp.
*Bài củ:
-Phát biểu định lý 1? Vẽ hình và viết biểu thức minh hoạ
-Cho 1 hs lên bảng làm bài tập 3 (sgk), Nhận xét tam giác ABC là tam giác gì?
*Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
I HOẠT ĐỘNG I: Luyên tập.
Gv treo bảng phụ bài tập
Cho ABC , biết góc A + góc B =120, góc A
góc B =120
a) so sánh các cạnh của tam giác
b) Tia phân giác của góc A cắt BC ở D So
sánh độ dài đoạn thẳng BD và CD
GV muốn so sánh các cạnh của ABC ta làm
ntn
HS tính các góc của rồi so sánh các góc suy
ra các cạnh đối diện của các góc đó
Hs nhận xét bài làm
Gv nhận xét và sửa chữa
Gv Treo bảng phụ bài
Gv gọi 1hs đọc đề bài hs cả lớp theo dõi
2 1
E D
A
ABC có Â+ BĐ + CĐ = 1800
=> CĐ = 1800 - (400 + 800) = 600 ABC có BĐ < CĐ < Â
=> AC < AB < BC
Trang 6Gv gọi 1hs lên bảng vẽ hình ghi gt kl
Hs cả lớp làm vào vở
Gv goi 1 hs lên bảng chứng minh, hs cả lớp
theo dõi và nhận xét
Hs nhận xét bài làm , gv nhận xét và sửa chữa
2 1
D
A
GT: ABC có góc ADB > 90 0 KL: AB < AD <AC
Chứng minh:
ABC có góc B > 90 0
=> góc B > góc D
=> AD > AB (1) Góc D2 là góc ngoài tại đỉnh D của ABD
=> góc D2 > góc B > 900 Trong ADC có góc D2 > góc C
=> AC AD (2) Từ (1) và (2) => AC > AD >AB
III CŨNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Cho ABC, M là trung điểm của BC Chứng minh rằng AB + AC > 2AM
Gợi ý vẽ thêm đường phụ là tia đối của tia MA rồi vẽ
MD = MA
Trang 7Tiết 38 Ngày soạn 2/3
LUYỆN TẬP
ĐƠN THỨC
A Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về biểu thức đại số , đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
- Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức, thu gọn đơn thức, tìm bậc đơn thức, cộng , trừ các đơn thức đồng dạng
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Gv: Bảng phụ ghi bài tập
2.Hs: Dụng cụ học tập
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định
Hoạt động1: Kiểm tra
Gv : Tính tổng các đơn thức
a 4xyz + xyz
2 1
b 5xy2 - xy2 - 3xy2
2 1
Hs a = xyz
2 9
b = xy2
2
3
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Bài tập 1
Tính giá trị của biểu thức
16x2y5 - 2x3y2 tại x = 0,5 và y = -1
Gv Muốn tính giá rị của biểu thức
tại các biến đã cho ta làm như thế
nào?
Hs Thay giá trị x, y vào biểu thức
rồi thực hiện phép tính
Bài tập 21 Tính tổng các đơn thức
Bài tập 1
Thay x = 0,5 và y = -1vào biểu thức ta có: 16.(0,5)2 - 2.(0,5)3.(-1)2
= -16.0,25 - 2.0,125 =-4 - 0,25 = -4,25
Bài tập 21
Trang 82 xyz2
4
1
; xyz 2
1
;
xyz
4
Gv Để tính tổng các đơn thức thì
các đơn thức phải thoả mãn điều
kiện gì?
Hs Các đơn thức phải đồng dạng và
ở dạng thu gọn
Gv gọi 1hs lên bảng, hs cả lớp theo
dõi
Hs nhận xét bài làm
Bài tập 2 Tính tích các đơn thức
sau rồi tìm bậc của đơn thức
a x4y và
15
9 5
5
2 7
1 x yvà xy
gv gọi 2hs lên bảng, hs cả lớp theo
dõi
hs nhận xét bài làm
2 2
4
1 2
1 4
xyz xyz
4
1 2
1 4
Bài tập 2
x4yz
15
9
4 9
4 9
5xy x x yy x y
phần hệ số là: 4/9 phần biến là : x5y2 bậc của đơn thức là 7
b
4 2
35
2 35
2 5
2 7
1x y xy x x yy x y
phần hệ số là: 2/35 phần biến là : x3 y5 Bậc của đơn thức là: 8
Hoạt động 2: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các dạng bài tập đã giải
Bài tập về nhà trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức
a) 45xy2 ; b) (x + 2) y; c) a; d) x2y3z; e) 4xy + 6yz
Tìm bậc của đơn thức
Chỉ rỏ phần hệ số và phần biến.
Trang 9
Tiết 39 Ngày soạn1/3
LUYỆN TẬP
ĐA THỨC
A Mục tiêu
- Học sinh nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể
- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Gv: Bảng phụ ghi bài tập
2.Hs: Dụng cụ học tập
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định
Hoạt động 1: LUYỆN TẬP Thé nào là đa thức? Cho ví dụ
Hs thực hiện
Cho đa thức
x2y2 + (-2xy5 )+ xyz +5 + 3xyz +
2xy5
Thu gọn đa thức.
Đọc tên các hạng tử
Tìm bậc của đa thức.
Tính giá trị của biểu thức trên tại
x = 2, y = 3, z = 5.
Gv Trong đa thức N có những hạng
tử nào đồng dạng với nhau?
Hs Các hạng tử đồng dạng: x2y và
3x2y
xy2 8xz + 45x2y2z.
0,5mn + mp 5
5 1
xy y
x
2
1
2
2
x2y2 + (-2xy5 )+ xyz +5 + 3xyz + 2xy5
= x2y2 +5 + 4xyz Bậc của đa thức là 4 giá trị của biểu thức tại x = 2, y = 3, z = 5 Là 22.(3)2 +5 + 4.2.(3).5
= 4.9 + 5 4.2.3.5 = 36 + 5 + 120 = 161
2
1 3
3
2y xy x y xy x
x
N = (x2y+ 3x2y) + (-3xy + xy)- x +5-3
2 1
N = 4x2y - 2xy - x +2
2 1
Cho đa thức:
Trang 10-3xy và xy; -3 và 5
Gv Em hày thực hiện cộng các đơn
thức đồng dạng trong đa thức N?
Hs lên bảng,hs cả lớp làm vào vở
Hs nhận xét bài làm
Gv trong đa thức trên còn có những
hạng tử nào đồng dạng với nhau
không?
Hs Không còn
Gv yêu cầu hs làm ?2
Gv gọi 1hs lên bảng ,hs cả lớp làm
trên vở
Hs nhận xét bài làm
Ta gọi 4x2y - 2xy - x +2 là dạng thu gọn
2
1
của đa thức N
?2 Thu gọn đa thức
Q=
2
1 3
1 5
2
1 3
5 x2y xy x2y xy xy x 4
1 3
2
x
Q=
4
1 3
1 2
1
5 x2y xy x
Hoạt động 3: BẬC CỦA ĐA THỨC
Gv Đa thức M đã thu gọn chưa? Vì
sao?
Hs đa thức M đã thu gọn vì không
còn hạng tử nào đồng dạng
Gv Hãy chỉ rỏ các hạng tử của M và
bậc của mỗi hạng tử?
Hs trả lời
Gv Vậy bậc của đa thức là gì?
Hs trả lời như sgk
Gv gọi 1hs lên bảng làm ?3
Gv gọi 1hs đọc chú ý (Sgk)
Cho đa thức: M= x2y5-xy4+y6 +1
- x2y5 có bậc là 7
- x4y có bậc là 5
- y6 có bậc là 6
- 1 có bậc là 0
Ta nói 7 là bậc của đa thức M
Bậc của đa thức (Sgk)
?3
4
3 2
x y xy
Đa thức Q có bậc là 4
Chú ý (Sgk)
Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc lý thuyết
- Bài tập về nhà 24,25,26,27 (38sgk)
- Ôn lại tính chất phép cộng các số hữu tỉ
Trang 11
Tiết 40 Ngày soạn 9/3
LUYỆN TẬP CỘNG TRỪ ĐA THỨC
A Mục tiêu
- Học sinh được củng cố kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức
- Rèn luyện kĩ năng tính tổng , hiệu các đa thức, tính giá trị của đa thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Gv: Bảng phụ ghi bài tập
2.Hs: Dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
1 Ổn định
3 Bài mới:
Hoạt động1: Kiểm tra
Cho hai đa thức M = x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3
N = 3xy3 - x2y + 5,5x3y2
Tính M +N, M N,
Hs1: M + N = (x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3 ) + (3xy3 - x2y + 5,5x3y2)
= x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3 + 3xy3 - x2y + 5,5x3y2
= 3,5xy3 -2x3y2 +x3
Hs2 : M N = (x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3 ) (3xy3 - x2y + 5,5x3y2)
= x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3 3xy3 + x2y 5,5x3y2
= 2x2y 2,5 xy3 -13x3y2
Hs nhận xét bài làm ,gv nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập
Gv treo bảng phụ bài tập 1
Cho 2 đa thức
M = x2 -2xy +y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1
Tính M +N ; M - N
Gv gọi 2 hs lên bảng, hs cả lớp theo dõi
Hs nhận xét bài làm
Gv treo bảng phụ bài tập
Cho đa thức x2 + 2xy -3x3 +2y3 + 3x3 -
y3 Tính giá trị của biểu thức tại x = 5 và
Bài tập 1
M +N = (x2 -2xy +y2 )+( y2 + 2xy + x2 + 1) = x2 -2xy +y2 + y2 + 2xy + x2 + 1 = 2x2 +2y2 + 1
M -N = (x2 -2xy +y2 )-( y2 + 2xy + x2 + 1) = x2 -2xy +y2 - y2 - 2xy - x2 - 1 = -4xy - 1
Bài tập 2
a) x2 + 2xy -3x3 +2y3 + 3x3 - y3
Trang 12y = 4
Gv Muốn tính giá trị của đa thức ta làm
như thế nào?
Hs Thu gọn đa thức sau đó thay giá tri
của các biến vào đa thức đã thu gọn rồi
thực hiện phép tính
Gv gọi2 hs lên bảng, hs cả lớp theo dõi
và nhận xét
Bài tập 3 Cho hai đa thức
P = x5 + xy + 0,3y2 - x2y3 -2
Q = x2y3 +5 - 1,3y2
Tính P +Q và tìm bậc của đa thức tổng
= x2 + 2xy + y3
Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức ta có:
x2 + 2xy + y3 = 52 + 2.5.4 + 43
= 25 + 40 + 64 = 129
P +Q = (x5 + xy + 0,3y2 - x2y3 -2) + (x2y3 +5 - 1,3y2) = x5 + xy + 0,3y2 - x2y3 -2 + x2y3 +5 - 1,3y2 = x5 + xy - y2 + 3
Đa thức tổng có bậc 5
Hoạt động2: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm
Bài tập về nhà
Cho đa thức: A = 5x2y -5xy2 +xy và B = xy - x2y2 +5xy2 Tính
a) A + B;
b) A B;
c) B A;
d) Tìm bậc của mỗi đa thức sau khi thực hiện phép tính
Tiết 41 Ngày soạn 10/3
LUYỆN TẬP CỘNG TRỪ ĐA THỨC
A Mục tiêu
- Học sinh được củng cố kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức
- Rèn luyện kĩ năng tính tổng , hiệu các đa thức, tính giá trị của đa thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Gv: Bảng phụ ghi bài tập
2.Hs: Dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
1 Ổn định
Trang 133 Bài mới:
Hoạt động1: Kiểm tra
Thu gọn đa thức sau rồi tìm bậc của chúng
12x2y xy3 -7,5x3y2 + 4x3 + 3xy3 - x2y + 5,5x3y2
=11x2y 2xy3 - 2x3y2 + 4x3
Bậc của đa thức là 5
Cho đa thức
A = x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3 3xy3 + x2y 5,5x3y2
Thu gọn đa thức rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 1 và y = 1
A = 2x2y 2,5 xy3 -13x3y2 = 2.12.(1) 2,5 1.(1)3 13(1)312 = 13,5
Hoạt động 2: Luyện tập
Cho hai đa thức
A = x2y + 0,5 xy3 - 7,5x3y2 + x3
B = 3xy3 - x2y + 5,5x3y2
Tính A + B, A B,
Cho 2 đa thức
M = x2 -2xy +y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1
Tính M +N ; M - N
Gv gọi 2 hs lên bảng, hs cả lớp theo dõi
Hs nhận xét bài làm
Gv treo bảng phụ bài tập
Cho đa thức x2 + 2xy -3x3 +2y3 + 3x3 -
y3 Tính giá trị của biểu thức tại x = 5 và
y = 4
Bài tập 1
Cho hai đa thức
A = x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3
B = 3xy3 - x2y + 5,5x3y2
A + B = (x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3 ) + (3xy3
- x2y + 5,5x3y2) = x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3 + 3xy3 - x2y + 5,5x3y2 = 3,5xy3 -2x3y2 +x3
A B = (x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3 ) (3xy3
- x2y + 5,5x3y2) = x2y + 0,5 xy3 -7,5x3y2 + x3 3xy3 + x2y 5,5x3y2 = 2x2y 2,5 xy3 -13x3y2
Hs nhận xét bài làm ,gv nhận xét và cho điểm
M +N = (x2 -2xy +y2 )+( y2 + 2xy + x2 + 1) = x2 -2xy +y2 + y2 + 2xy + x2 + 1 = 2x2 +2y2 + 1
M -N = (x2 -2xy +y2 )-( y2 + 2xy + x2 + 1) = x2 -2xy +y2 - y2 - 2xy - x2 - 1 = -4xy - 1
Bài tập 2
a) x2 + 2xy -3x3 +2y3 + 3x3 - y3
= x2 + 2xy + y3
Trang 14Gv Muốn tính giá trị của đa thức ta làm
như thế nào?
Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức ta có:
x2 + 2xy + y3 = 52 + 2.5.4 + 43
= 25 + 40 + 64 = 129
Hoạt động2: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm
Bài tập về nhà
Cho đa thức:
P = x5 + xy + 0,3y2 - x2y3 -2
Q = x2y3 +5 - 1,3y2
Tính P + Q ; P Q ; P Q ;
Tiết 42 Ngày soạn 17/ 3
LUYỆN TẬP
CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
A Mục tiêu
Củng cố kiến thức về đa thức một biến; cộng trừ đa thức một biến
Rèn luyệ kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng, hiệu các đa thức
B Chuẩn bị của gv và hs:
Gv Bảng phụ ghi bài tập
Hs Ôn tập quy tắc bỏ dấu ngoặc, cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
1- Ổn định
Hoạt động1: Kiểm tra
Cho hai đa thức P(x) = 5x4 10x3 + 5x +1 ;
Q(x) = 4x4 + 3x3 +2x2 10x 2
Hs P(x) + Q(x) = 9x4 7x3 +2x2 5x 1
P(x) Q(x) = x4 -13x3 2x2+5x +3
Hs nhận xét bài làm, gv nhận xét và cho điểm
Hoạt động2:Luyện tập
Trang 15Bài tập 1
Cho 2 da thức:
P(x) = 3x2 5 +x4 3x3 x62x2 x3
Q(x) = x3 +2x5x4 +x2 2x3 +x 1
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ
thừa tăng của biến
b) Tính P(x)+Q(x); P(x)Q(x)
Gv gọi 2 hs lên bảng làm câu a, b
Gv Khi làm theo cách 2 cần lưu ý điều gì?
Hs Các đa thức đã được sắp xếp theo cùng
1 thứ tự và các hạng tử đồng dạng được xếp
trên cùng 1 cột
Hs nhận xét bài làm
Bài 2
Cho các đa thức:
N = 15y3 + 5y2 y5 5y2 4y3 2y
M = y2 +y3 3y +1y2 +y5 y3 + 7y5
a) Thu gọn đa thức trên
b) Tính M + N ; N M
c) Tìm bậc của đa thức, hạng tử cao nhất,
Gv gọi 2 hs lên bảng thực hiện
Bài tập 3
Tính giá trị của đa thức:
P(x) = x2 2x 8 tại x= 1; 0; 4
Gv Để tính giá trịcủa đa thức P(x) tại
x = 1 ta làm như thế nào?
Hs Thay x = 1 vào đa thức rồi thực hiện
phép tính
Bài tập 1
a) P(x) = 5+x2 4x3 +x4 x6
Q(x) = 1+x+x2x3x4+2x5
b) P(x) = 5+ x2 4x3 +x4 x6
Q(x) = 1+x+x2 x3 x4+ 2x5
P + Q = 6+x+2x2 5x3 +2x5 x6
P(x) = 5 +x2 4x3 +x4 x6
Q(x) = 1+x+x2x3 x4+2x5 P(x)Q(x) = 4x 3x3 +2x42x5 x6
Bài 2
N = y5 +(15y3 4y3)+(5y2 5y2) 2y = y5 + 11y3 2y
M = (y5 +7y5)+ (y3 y3) + (y2y2) 3y +1
= 8y5 3y +1 N+M = (y5 + 11y3 2y) + (8y5 3y +1)
= 7y5 + 11y3 5y + 1 NM = (y5 + 11y3 2y) + (8y5 3y +1)
= 9y5 +11y3 +y 1
Bài tập 3
P(1) = (1)2 2(1) 8 = 5 P(0) = 02 2.0 8 = 8
P(4) = 42 2.4 8 = 0
Hoạt động3: Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải
BTVN cho các đa thức
F(x) = 2x4 -2x3 - x +1; G(x) = x3 -5x2 - 4x ; H(x) = 2x4 -x2 - 5
Tính
a) F(x) + G(x) H(x);
b) F(x) G(x) H(x)
c) F(x) + G(x) + H(x)
d) F(x) G(x) + H(x)
+