Tìm hiểu ví dụ mở đầu 12’ - Mục tiêu: - Học sinh bước đầu làm được bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho trước qua bài toán thực tế.. - C¸ch tiÕn hµnh: Hoạt động của thầy.[r]
Trang 1NS: 17 4 2010
NG: 6B: 19 4 2010
6A: 20 4 2010
Tiết 97 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
Học sinh nhớ quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm các bài tập về tìm một số biết giá trị một phân số của nó
- Làm các bài tập thực tiễn
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Đồ dùng DH
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được các bài tập về chia phân số.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS làm bài tập: Thực hiện các phép tính:
a) 3,6 : ; 27 b) ‒ 35 ∙ 109
+) Đáp án: a) 3,6 : = 12,6 ; 27 b) ‒ 35 :109 = ‒ 2
3
Hoạt động 1 Tìm hiểu ví dụ mở đầu (12’)
- Mục tiêu: - Học sinh bước đầu làm được bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho trước qua bài toán thực tế.
- Cách tiến hành:
- Giáo viên nêu bài toán:
- Giáo viên phân tích cách giải:
+) Để tìm x ta làm thế nào ?
GV nhận xét, chốt lại
- vậy để tìm một số biết của nó 35
bằng 27 ta làm thế nào ?
1 Ví dụ:
- HS theo dõi, ghi bài:
Bài toán: 35 số học sinh lớp 6A là 27 bạn Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải:
Nếu gọi số học sinh của lớp 6A là x thì theo đề bài, ta có:
x = 27.35
x = 27 : = 45.
Trả lời: Lớp 6A có 45 học sinh.
- HS trả lời: Để tìm một số biết của nó 35 bằng 27 ta tính: 27 : 35
Trang 2Hoạt động 2 Tìm hiểu quy tắc (12’)
- Mục tiêu: - Học sinh phát biểu được quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó.
- Cách tiến hành:
- Để tìm một số khi biết của nó bằng a mn
ta làm thế nào ?
+) Giáo viên chốt lại và giới thiệu quy
tắc SGK
- Yêu cầu HS phát biểu quy tắc bằng lời
- Yêu cầu HS làm bài 2 (HĐCN 4’)
GV nhận xét, chốt lại
2 Quy tắc:
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS lắng nghe, ghi bài:
Quy tắc: Muốn tìm 1 số biết của nó
n m
bằng a Số đó là:
N n , m n
m :
- HS phát biểu quy tắc
- HS lên bảng chữa
HS > lớp làm vào vở:
?1 a) Số đó là: 14 : = 49.27 b) Số đó là: ‒ 23 : = 327 ‒ 23
3
Hoạt động 2 Củng cố (12’)
- Mục tiêu: - Học sinh vận dụng được quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó để giải các bài tập.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tìm giá
trị phân số của một số cho (
*) Yêu cầu HS làm bài tập ?2
+) 350 lít chiếm bao nhiêu phần
của bể ?
+) Tìm dung tích bể ta tìm một số khi
biết của nó bằng 350.207
GV nhận xét, chốt lại
- HS thực hiện
- HS lên bảng chữa
HS > lớp làm vào vở:
?2
350 lít c& ứng với
20
7 20
13
(bể) Vậy dung tích của bể là:
(lít) 1000 20
7 :
Đáp số: 1000 lít
e tổng kết, hd về nhà (4’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập.
Làm các bài tập: 126, 128, 129.
Trang 3NS: 18 4 2010
NG: 6B: 20 4 2010
6A: 21 4 2010 Tiết 98, 99 luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh nhớ củng cố quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho (
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm các bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho ( và các bài tập thực tế áp dụng quy tắc trên
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: MTBT, Đồ dùng DH
2 Học sinh: MTBT
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS phát biểu được quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó; làm được bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS lên bảng: Phát biểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó; áp dụng tìm một số biết 27 của nó bằng 10.
+) Đáp án: Số đó là: 10 : = 35 27
Hoạt động 1 Luyện tập (28’)
- Mục tiêu: - Học sinh làm được các bài tập về tìm một số biết giá trị một phân số của nó ; các bài tập thực tiễn áp dụng quy tắc trên.
- Đồ dùng: Máy tính bỏ túi.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS làm bài tập 126 (HĐCN
4’)
Giáo viên & dẫn HS: áp dụng công
N n , m n
m
:
GV nhận xét, chốt lại
1 Bài 126 (Tr.54)
HS lên bảng chữa
HS > lớp làm vào vở:
a) Số đó là: 7,2 : = 10,8.23 b) Số đó là: - 5 : = 13
7
‒ 7 2
Trang 4*) Yêu cầu HS làm bài tập 128 (55)
(HĐCN 3’)
HD: Tìm một số biết 24% của nó bằng
1,2
GV nhận xét, chốt lại
*) Yêu cầu HS làm bài tập 133 (Tr.55)
HD: - Để tìm số kg cùi dừa ta tìm một số
biết của nó bằng 0,8
- Để tìm số kg X& ta tìm 5% của 1,2
GV nhận xét, chốt lại
*) Giáo viên & dẫn HS sử dụng
MTBT thực hiện lại các phép toán trong
các bài tập nêu trên
2 Bài 128 (Tr.55)
HS lên bảng chữa
HS > lớp làm vào vở:
Số kilôgam đậu đen cần nấu chín là: 1,2 : 24% = 5 (kg)
3 Bài 133 (Tr.55)
HS lên bảng chữa
HS > lớp làm vào vở:
Có 0,8 kg thịt ba chỉ Thịt ba chỉ bằng lợng cùi dừa
3 2
Lợng đờng bằng 5% lợng cùi dừa
? kg cùi dừa? ? kg đờng
Bài giải:
Số kg cùi dừa cần dùng là:
kg 2 , 1 3
2 : 8 ,
Số kg đờng cần dùng là:
1,2 5% = 0,06 (kg)
Đáp số: 1,2kg 0,06kg
Hoạt động 2 Củng cố (8’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại *c& pháp giải
các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học
- GV chốt lại các kiến thức
*) Yêu cầu HS làm bài tập 130 Đố.
GV nhận xét, chốt lại
- HS thực hiện
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS suy nghĩ, trả lời:
Bài 130: Đố:
Số đó là:
3
2 2
1 : 3
1
e tổng kết, hd về nhà (4’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập (Tiếp).
Làm các bài tập: 132, 135.