1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 6 môn học Đại số - Tuần 8 - Tiết 22: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 93,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.- Phöông tieän daïy hoïc : Saùch giaùo khoa III.- Hoạt động trên lớp : 1./ Ổn định : Tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài tập về nhà của học sinh.. ra nhiều chữ số khác nhau.[r]

Trang 1

Tuần 8 Tiết 22

Ngày soạn: 19/9/2010

Ngày dạy: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

I.- Mục tiêu :

1) KT: Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 ,cho 9 và hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó

2) KN: Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3 , cho 9

3) TĐ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9

II.- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa , bảng con

III.- Hoạt động trên lớp :

1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp , tổ trưởng báo cáo tình hình làm

bài tập về nhà của học sinh

2./ Kiểm tra bài cũ :

4) Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 2124 ; 5124 có chia hết cho 2 không ?

5) Phân tích số 378 thành tổng các số hàng trăm , høàng chục , hàng đơn vị

3./ Bài mới :

- Đặt vấn đề: Xét hai số

2124 và 5124 thực hiện

phép chia để kiểm tra xem

số nào chia hết cho 9

GV: ta thấy hai số đều tận

cùng bằng 124 nhưng

2124 9 còn 5124 9 như  

thế chữ số tận cùng không

liên quan gì đến dấu hiệu

chia hết cho 9? Vậy nó

liên quan đến yếu tố nào?

Bất cứ số tự nhiên nào

cũng có thể phân tích

thành một tổng gồm một

số hạng chia hết cho 9

(chia hết cho 3) và một số

hạng là tổng các chữ số

trong số đã cho

Gv yêu cầu HS phân tích

Học sinh thực hiện

Học sinh thực hiện tính chất phân phối

HS đưa ra nhận xét

HS phân tích số 252 và

253

Ví dụ :

1) Nhận xét mở đầu:

Xét số 378

378 = 3 100 + 7 10 + 8 = 3 (99 + 1) + 7 (9 + 1) + 8 = 3 99 + 3 1 + 7 9 +

7 1 + 8 =









 9 và 3 tổng các chữ số

8) + 7 + 3 ( + 9) 7 + 99 3 (

2) Dấu hiệu chia hết cho 9

Ví dụ :

Trang 2

hai số

252 và 253

GV chốt lại vấn đề

Gv cho một số HS nhắc

lại

GV yêu cầu HS làm ?1

Số chia hết cho 9 cũng

chia hết cho 3 nên theo

nhận xét mở đầu ta có thể

kết luận gì về số chia hết

cho 3?

Gv cho HS làm ?2

Gv cho HS làm 102

252 = (số chia hết cho 9) + (2 + 5 + 2)

2 + 5 + 2 = 9 9 Vậy 

252 9

253 = (số chia hết cho 9) + (2 + 5 + 3)

2 + 5 + 3 = 10 9 Vậy 

253 9

Học sinh kết luận 1 Học sinh kết luận 2 Kết luận chung để khẳng định chỉ có những số đó

HS nhắc lại

HS làm ?1

HS nhận xét

Học sinh kết luận và lập lại nhiều lần

HS làm ?2

HS làm bài 102

+ Kết luận 1 : Số có tổng

các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

+ Kết luận 2 : Số có tổng

các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9

Dấu hiệu chia hết cho 9 (SGK)

3) Dấu hiệu chia hết cho 3

+ Kết luận 1 : Số có tổng

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

+ Kết luận 2 : Số có tổng

các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

Dấu hiệu chia hết cho 3 (SGK)

4) Củng cố

Dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

5./ Hướng dẫn dặn dò : Bài tập về nhà 101 , 103 , 104 và 105 SGK

Xem trước các bài tập của phần luyện tập

Trang 3

Ngày soạn: 19/9/2010

I.- Mục tiêu :

1./ Kiến thức cơ bản : Dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9

2./ Kỹ năng cơ bản : Vận dụng một cách linh hoạt cho các bài tập

3./ Thái độ : Rèn tính chính xác , cẩn thận khi làm bài

II.- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III.- Hoạt động trên lớp :

1./ Ổn định : Tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài tập về nhà của học sinh 2./ Kiểm tra bài cũ :

HS1: dấu hiệu chia hết cho 9 và 3? Làm bài tập 101 SGK HS: Dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5

3./ Bài m ới

Gv cho HS hoạt động theo

nhóm

Gv quan sát các nhóm

làm bài

Gv nhận xét

Gv nhận xét

GV cho học sinh phân tích

các câu đúng , sai giải

thích

GV cho HS đọc bài ví dụ

mẫu của bài 108

HS hoạt động nhóm để tìm

ra nhiều chữ số khác nhau

Đại diện các nhóm lên trình bày

Các nhóm khác nhận xét

Học sinh làm trên bảng con

Học sinh đứng tại chỗ đọc và xác định đúng , sai giải thích

HS đọc bài không hiểu có thể hỏi trực tiếp giáo viên

HS làm bài

Bài tập 104:

a) * {2;5;8} b) * {0;9} c) 435 d) 9810

Bài tập 106 / 42

a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 3 là 10002

b) Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 9 là 10008

Bài tập 107 / 42

Câu Đúng Sai

Bài tập 108 / 42

a) 1546 có tổng các chữ số

Trang 4

GV nhận xét và củng cố

Gv theo dõi

GV nhận xét và củng cố

4 HS lên bảng thực hiện

HS dưới lớp cùng làm và quan sát bài làm của bạn trên ảng để nhận xét

HS nhận xét

Học sinh lên bảng thực hiện

HS nhận xét

1 + 5 + 4 + 6 = 16

16 : 9 = 1 (dư 7) vậy 1546 :

9 cũng dư 7

16 : 3 = 5 (dư 1) vậy 1546 :

3 cũng dư 1 b) 1527 có tổng các chữ số là

1 + 5 + 2 + 7 = 15

15 : 9 = 1 (dư 6) vậy 1527 :

9 cũng dư 6

15 : 3 = 5 (dư 0) vậy 1527 :

3 cũng dư 0 c) 2468 có tổng các chữ số là

2 + 4 + 6 + 8 = 20

20 : 9 = 2 (dư 2) vậy 2468 :

9 cũng dư 2

20 : 3 = 6 (dư 2) vậy 2468 : 3 cũng dư 2

d) 1011 có tổng các chữ số là

1 + 0 + + 0 = 1 1: 9 = 0 (dư 1) vậy 1011 : 9 cũng dư 1

1 : 3 = 0 (dư 1) vậy 1011 : 3 cũng dư 1

Bài tập 109 / 42

4) Hướng dẫn về nhà

Học thuộc các dấu hiệu chia hết

Xem trước bài “Ước và Bội”

Ngày soạn: 19/9/2010

Trang 5

Ngày dạy: ƯỚC VÀ BỘI

I.- Mục tiêu :

1./ Kiến thức cơ bản :

- Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội của một số ,

- Ký hiệu tập hợp các ứơc , các bội của một số

2./ Kỹ năng cơ bản :

6) Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hay là bội của một số cho trước ,

7) Biết tìm ứơc và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản

3./ Thái độ :

- Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản

II.- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III.- Hoạt động trên lớp :

1./ Ổn định :

2./ Kiểm tra bài cũ :

3./ Bài mới :

Hãy nhắc lại khi nào thì số

tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b?

GV giới thiệu ước và bội

Gv đưa ra vd: xác định ước

và bội trong phép tính sau

24: 6

Cho HS làm ?1

Gv nhận xét

GV cho khoảng 10 học

sinh tìm bội của 4 (mỗi

học sinh tìm một bội của

4)

Để tìm bội của 7 ta có thể

HS nhắc lại: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi số dư của phép chia bằng 0

HS: 24 6 nên :

24 là bội của 6 và 6 là ước của 24

HS làm bài Số 18 là bội của 3 ,không là bội của 4 Số 4 là ước của 12 ,không là ước của 15

Hs nhận xét

- Học sinh tìm các bội của 4

HS trả lời

1) Ước và Bội:

Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b , còn b gọi là ước của a

a b

a là bội của b

b là ước của a Vd: 24 6 nên :

24 là bội của 6 và 6 là ước của 24

1) Cách tìm ước và bội

Ta ký hiệu tập hợp các

Trang 6

làm như thế nào?

GV nêu nhận xét tổng

quát về cách tìm bội của

một số tự nhiên khác 0

Gv giới thiệu kí hiệu của

ước và bội

GV cho một học sinh tìm

các ước của 24, học sinh

khác nhận xét bổ sung

Để tìm ước của 24 ta làm

như thế nào?

- GV nêu tổng quát cách

tìm ước của một số

HS chú ý nghe giảng và ghi bài

Hs nhắc lại

Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh nhắc lại và làm ?3 và ?4

các bội của a là B(a) a)Cách tìm bội :

Ví dụ : Tìm tập hợp các

bội của 7 B(7) = { 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28 ; .}

Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0 , 1, 2 , 3

b)Cách tìm ước :

Ví dụ : Tìm tập hợp các

ước của 24 Ư(24) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 8 ;

12 ; 24 }

Ta có thể tìm các ước của

a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a

4) Củng cố

8) Nêu cách tìm bội và tìm ước của một số

9) Số 1 chỉ có một ư ớc là 1 và là ước của bất kỳ số tự nhiên nào

10)Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0

11)Học sinh lớp 6A xếp hàng 4 không lẻ Tìm số học sinh của lớp 6A biết số học sinh của lớp trên 40 và không quá 45

12)Lớp 6A có 48 học sinh được chia đều vào các tổ có bao nhiêu cách chia tổ mỗi tổ có bao nhiêu học sinh

5./ Hướng dẫn dặn dò :

Bài tập về nhà 111 đến 114 SGK trang 44 , 45

Xem trước bài “Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố”

Lập một bảng có ghi các số từ 0 -> 100

Rút kinh nghiêm:

Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt: 22/9/2010

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w