1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 7 - Học kỳ 1 - Tiết 26: Đại lượng tỉ lệ nghịch

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chaát: Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với điền vào chỗ trống trong các caâu sau : nhau thì Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch +Tích hai giá trị tương ứng của với nhau thì chúng luôn khô[r]

Trang 1

GV: ĐỖ MINH TRÍ

I MỤC TIÊU :

CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, Bảng phụ ghi định nghiã hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất

của hai đại lượng tỉ lệ nghịch, bảng phụ đề BT ?3 và BT 13/58

HS : SGK, Xem bài ở nhà ôn lại tính chất dãy tỉ số bằng nhau

PP:nêu vấn đề:

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Giới thiệu (5 ph)

Giới thiệu: -Nhắc lại đại lượng tỉ lệ nghịch đã học ở lớp 6 ?

-Có thể mô tả hai đại lượng tỉ lệ nghịch bằng một công thức không?

-Giả sử 2 đại lượng tỉ lệ nghịch nhau ta có:

“đại lượng này tăng bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm bấy

nhiêu lần và ngược lại”

Hoạt động 2: (10 ph)

1 Định nghĩa:

Nếu đại lượng y liên hệ với đại

lượng x theo công thức y = hay

x

a

x.y = a (a là 1 hằng số khác 0) thì

ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ

số tỉ lệ a

-Cho HS làm ?1 +Hãy viết công thức tính y theo

x trong cả hai trường hợp

-Em hãy rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa các công thức trên ?

-GV giới thiệu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

-GV treo bảng phụ

- Cho HS làm ?2

HS làm ?1 a)Diện tích hình chữ nhật:

S = x.y = 12 (cm2)

x

y12

 b)Lượng gạo trong tất cả các bao là: x.y = 500(kg)

x

y500

- Các công thức trên đều có điểm giống nhau là đại lượng này bằng 1 hằng số chia cho đại lượng kia

- HS đọc định nghĩa -HS làm ?2

- Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ

Tuần : 13

Kiến thức cơ bản:

- Biết được công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Kĩ năng cơ bản:

- Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tìm cặp gaí trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ

lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

Tư duy:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn:

Trang 2

GV: ĐỖ MINH TRÍ

-Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào ?

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK

số tỉ lệ a thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a

-HS đọc phần chú ý

Hoạt động 3: Tính chất (15ph)

2 Tính chất:

Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với

nhau thì

+Tích hai giá trị tương ứng của

chúng luôn không đổi (bằng hệ

số tỉ lệ)

x 1 y 1 = x 2 y 2 = … = a

+Tỉ số hai giá trị bất kì của đại

lượng này bằng nghịch đảo của tỉ

số hai giá trị tương ứng của đại

lượng kia

;

1

2

2

1

y

y

x x 

2

5 5

2

y

y x

x 

- Cho HS họp nhóm làm ?3:

điền vào chỗ trống trong các câu sau :

Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì

+Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn

+Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng của

tỉ số 2 giá trị tương ứng của đại lượng kia

- GV treo bảng phụ tính chất Học sinh lên bảng điền vào

-HS họp nhóm làm ?3

a) x1y1 = s a = 60 b) y2 = 20 , y3 = 15, y4 = 12 c) x1y1 = x2 y2 = x3y3 = x4 y4 = 60

HS lên bảng điền vào chỗ trống

Hoạt động 4: Củng cố (13 ph)

BT 12 trang 58

a) Vì x tỉ lệ nghịch với y nên

y =  a = xy

x

a

Thay x = 8, y = 15 ta được:

a= 8.15 =120

b) y =

x

120

6

120 

 y

10

120 

 y

BT 13 trang 58

Dưạ vào CT: y =  a = xy

x

a

Hai đại lượng tỉ lệ nghịch với

nhau khi nào?

BT 12 trang 58

- Cho HS đọc đề BT -Hai đại lượng tỉ lệ nghịch liên hệ với nhau bơỉ công thức nào ? -Từ công thức đó ta có thể tìm được hệ số tỉ lệ

- Biểu diễn y theo x -Tính giá trị của y khi x = 6,

x = 10

BT 13 trang 58

- GV treo bảng phụ -Để điền số thích hợp vào ô trống ta làm thế nào?

-Để tìm hệ số tỉ lệ ta dựa vào đâu? a = ?

Hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau khi (a  0); hoặc tích

x

a

y

của x và y bằng hằng số

BT 12 trang 58

a) Vì x tỉ lệ nghịch với y nên

y =  a = xy

x

a

Thay x = 8, y = 15 ta được:

a= 8.15 =120 b) y =

x

120

6

120 

 y

10

120 

 y

BT 13 trang 58

Tìm hệ số tỉ lệ Dưạ vào CT: y =  a = xy

x a

Trang 3

GV: ĐỖ MINH TRÍ

BT 14 trang 58

Giải

- Số công nhân và số ngày làm là

đại lượng tỉ lệ nghịch

Nên

168

28

35  x

210 28

168

 x

- Vậy 28 CN xây ngôi nhà hết

210 ngày

-HS làm BT vào vở 1 HS lên bảng

BT 14 trang 58

-Gọi HS đọc đề BT -Hướng dẫn HS phân tích đe.à

BT 14 trang 58

HS đọc đề BT

HS phân tích đề

35 CN hết 168 ngày

28 CN hết x ngày

Giải

Số công nhân và số ngày làm là đại lượng tỉ lệ nghịch

Nên

168 28

35  x

210 28

168

 x

Vậy 28 CN xây ngôi nhà hết 210 ngày

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)

Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững định nghĩa và tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Làm BT 15 trang 15 SGK

- Xem trước bài "Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch"

- Ôn lại tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w