Caâu hoûi : Baûng phuï qui taéc nhaân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, bảy haà¨ng đẳng thức đáng nhớ .... Tieát sau kieåm tra 1 tieát..[r]
Trang 1
-ÔN TẬP CHƯƠNG I.
I Mục tiêu:
-Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chương I
-Rèn luyện kỹ năng giải bài tập trong chương
-Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, giáo án
- HS: Vở nháp, SGK
III Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết.
- Phát biểu các qui tắc nhân đơn thức
với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng
nhớ
- Khi nào thì đơn thức A chia hết cho
đơn thức B? Cho ví dụ
- Khi nào thì đa thức A chia hết cho
đơn thức B?
- Khi nào thì đa thức A chia hết cho
đa thức B?
- Hai học sinh trả lời
- Học sinh thực hiện
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
ÔN TẬP CHƯƠNG I.
A Câu hỏi :
Bảng phụ ( qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức, bảy haà¨ng đẳng thức đáng nhớ )
Hoạt động 2 : Rèn luyện kỹ năng:
BT 75 – SGK : Làm tính nhân
a/ 5x2.(3x2 – 7x +2 )
- Cho 2 HS lên bảng
BT 76 – SGK : Làm tính nhân
a/ (2x2-3x)(5x2-2x+1)
b/ (x-2y)(3xy+5y2+x)
- Cho 2 HS lên bảng
BT 77 – SGK : Tính nhanh giá trị của biểu
thức
a/ M = x2+4y2-4xy tại x=18 và y=4
b/ N = 8x3-12x2y+6xy2-y3 tại x=6 và y = -8
BT 75 – SGK :
a/ 5x2.(3x2 – 7x +2 ) = 15x4-35x3+10x2
BT 76 – SGK :
a/ (2x2-3x)(5x2-2x+1)=10x4-19x3+8x2-3x b/ (x-2y)(3xy+5y2+x)=3x2y-xy2-2xy+x2-10y3
BT 77 – SGK :
a/ M = x2+4y2-4xy = x2-4xy +4y2 = (x-2y)2 Tại x=18 và y=4, ta được : ( 18-2.4)2 =102 = 100 b/ N = 8x3-12x2y+6xy2-y3 = (2x-y)3
2
3
b xy x y xy y
b xy x y xy y x y x y xy
Tuần: 10, tiết : 19-20 Ngày soạn : _
Trang 2
Cho 2 HS lên bảng
BT 78 – SGK : Rút gọn các biểu thức sau:
a/ (x+2)(x-2) – (x-3)(x+1)
b/ (2x+1)2 + (3x-1)2 +2(2x+1)(3x-1)
- Cho 2 HS lên bảng
BT 79 – SGK : Phân tích đa thức thành
nhân tử :
a/ x2 - 4 + (x-2)2
b/ x3 – 2x2 +x – xy
c/ x3 – 4x2 – 12x + 27
- Cho 3 HS lên bảng
BT 81 – SGK : Tìm x, biết :
b/ (x+2)2 – (x-2)(x+2) = 0
- Cho 2 HS lên bảng
BT 82 – SGK :
a/ x2 – 2xy + y2 +1 > 0 với mọi số thực x, y
b/ x – x2 – 1 < 0 với mọi số thực x
- GV gợi ý, 2 HS lên bảng
BT 83 – SGK : Tìm n Z để 2n2 – n + 2
chia hết cho 2n + 1
- Để giải bài tập trên ta phải làm gì ?
- Phép chia đó cho ta kết quả gì ?
Tại x=6 và y = -8, ta được : (2.6+8)3 = 203=8000
BT 78 – SGK :
a/ (x+2)(x-2) – (x-3)(x+1) = (x2 – 4)- (x2+x-3x-3)
= x2 - 4 - x2+2x+3 = 2x - 1 b/ (2x+1)2 + (3x-1)2 +2(2x+1)(3x-1)
= (2x+1)2 +2(2x+1)(3x-1)+ (3x-1)2 =(2x+1+3x-1)2
= (5x)2 = 25x2
BT 79 – SGK :
a/ x2 - 4 + (x-2)2 = (x2 - 22) + (x-2)2 = (x-2)(x+2)+(x-2)2
= (x-2)(x+2+x-2) = (x-2)2x = 2x(x-2) b/ x3 – 2x2 +x – xy2 = x(x2-2x+1-y2 )= x{(x-1)2 – y2}
= x(x-1-y)(x-1+y) c/ x3 – 4x2 – 12x + 27 = (x3+33) – 4x(x+3)
= (x+3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x+3)
= (x+3)( x2 – 3x + 9 – 4x) = (x+3)( x2 – 7x + 9 )
BT 81 – SGK :
b/ (x+2)2 – (x-2)(x+2) = 0 (x+2)(x+2 –x+2) = 0 4(x+2) = 0 x+2 = 0 x = -2
BT 82 – SGK :
a/ x2 – 2xy + y2 +1 =(x2 – 2xy + y2) + 1
= (x-y)2 +1 > 0, x, y R ( vì (x-y)2 0 , x, y R )
BT 83 – SGK :
- Ta phải thực hiện phép chia 2n2 – n + 2 cho 2n+1
Ta được :
2
2
3 2 ( 2)( 2) 0 x = 0 hoac x - 2 = 0 hoac x + 2 =0 3
hay x = 0 hoac x = 2 hoac x = -2
a x x
2
2
3
a x x
1 3 b/ x - x - 1 = - ( x -x +1 ) = - (x )
4 4
[( ) + ] ( ) - 0,
x
( )
1 3 1
4 4
x x x
2 2
2 2 (2 1)( 1) 3
1
n
Trang 3
-+ (2n2 – n + 2) chia hết cho (2n+1) khi
nào ? Để (2n2 – n + 2) chia hết cho (2n+1), (nZ) thì 2n+1
phải là ước của 3 Từ đó ta tìm được : n = 0, 1, - 1, -2
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
- HS xem và làm lại các bài tập vừa làm
- Làm các bài tập 53 – 58 trang 9 - SBT
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ngày … tháng … năm 2008
Tổ trưởng