1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Toán Hình học 7 tiết 21: Luyện tập

1 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 44,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá : Nhaéc laïi ñònh nghóa hai tam Hai tam giaùc baèng nhau laø hai tam giác có các cạnh tương ứng giaùc baèng nhau bằng nhau, các góc tương ứng baèng nhau 5.. Daën doø : Hãy xem [r]

Trang 1

41

Luyện tập

A Mục đích yêu cầu :

1 Kiến thức : Nắm được định nghĩa hai tam giác bằng nhau

2 Kỹ năng : Biết tìm cạnh góc của hai tam giác bằng nhau

3 Thái độ : Thấy được việc bằng nhau của hai tam giác

B Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, êke, bảng phụ

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà

C Nội dung :

1p

10p

30p

10p

5p

10p

5p

3p

1p

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

Nêu định nghĩa hai tam giác

bằng nhau ?

Hãy làm bài 10 trang 111

3 Luyện tập :

Chỉ hs lưu ý đến thứ tự các

đỉnh

Cạnh nào tương ứng với AB,

BC ?

Góc nào tương ứng vớigócB?

Kể các cạnh tương ứng bằng

nhau ?

4 Củng cố :

Nhắc lại định nghĩa hai tam

giác bằng nhau

5 Dặn dò :

Hãy xem lại các dạng toán

trên, chuẩn bị bài mới dùng

compa

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

a) ABC= IMN  b) PQR= HRQ 

lưu ý đến thứ tự các đỉnh

HI, IK I

AB=DE=4 BC=EF=6 AC=DF=5

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

11a BC<->IK, A<->H 11b AB=HI, BC=IK, AC=HK

A=H, B=I, C=K

12 Ta có : ABC= HIK  HI=AB=2 ; BC=IK=4

I=B=40o

13 Ta có : ABC= DEF  AB=DE=4

BC=EF=6

AC=DF=5

Chu vi : 4+6+5 =15

14 Ta có : ABC= IKH 

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w