Kiến thức cơ bản: - HS được củng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận đại lượng tỉ lệ nghịch.. Kĩ năng cơ bản: - Sử dụng thành thạo các tính chất cuả dãy tỉ số bằng nhau, hiểu biết [r]
Trang 1GV: ĐỖ MINH TRÍ
Tuần : 14
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU :
II CHUẨN BỊ :
GV : SGK, phấn màu, bảng phụ ghi kiểm tra bài cũ, đề BT, đề kiểm tra 15 phút.
HS : SGK, Làm BT ở nhà.
PP: Nêu vấn đề
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT DỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra (6’)
Hãy lựa chọn các số thích
hợp sau điền vào ô trống
trong bảng sau
-1; -2; -4; 10; -30; 1; 2; 3; 6;
10
- Treo bảng phụ a) x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận
b) x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận
- GV nhận xét - đánh giá - cho điểm
- HS 1 lên bảng điền vào ô trống
- HS 2 lên bảng
- HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Luyện tập (20’)
Bài 19 trang 61 SGK
Giải
Số m vải mua được và giá
tiền một mét vải là hai
ĐLTLN
100
85
%
85
51
a
a
x
m
85
100
51
-Với cùng một số tiền có thể
- Yêu cầu HS tóm tắt đề bài
-Lập tỉ lệ thức ứng với hai ĐLTLN -Tìm x
-Gọi HS lên bảng trình bày
HS tóm tắt đề bài Cùng 1 số tiền
a đồng/m 51 m vải (loại I ) 85%.a đồng/m x ?m vải (loạiII)
Giải
Số m vải mua được và giá tiền một mét vải là hai ĐLTLN
100
85
% 85 51
a a
x
m
85
100 51
Ki ến thức cơ bản:
- HS được củng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận đại lượng tỉ lệ nghịch
K ĩ năng cơ bản:
- Sử dụng thành thạo các tính chất cuả dãy tỉ số bằng nhau, hiểu biết mở rộng vốn sống
thông qua các bài tập mang tính thực tế
T ư duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn:
Trang 2GV: ĐỖ MINH TRÍ
60 m vải loại II
Bài 21 trang 61 SGK
Ba đội máy san đất làm 3
khối lượng công việc như
nhau Đội thứ nhất hoàn
thành công việc trong 4
ngày, đội thứ hai trong 6
ngày và đội thứ ba trong 8
ngày Hỏi mỗi đội có bao
nhiêu máy (có cùng năng
suất), biết rằng đội thứ nhất
có nhiều hơn đội thứ hai 2
máy?
- Tìm hiểu đề bài toán quabảng phụ
-Hãy tóm tắt đề bài ?
-Số máy và số ngày hoàn thành công việc có quan hệ gì với nhau? (năng suất các máy như nhau)
-Các số x1;x2; x3 tỉ lệ nghịch với các số nào?
-Lập dãy các tích bằng nhau
-Tìm đk 2
-Giải tìm x1;x2; x3? -HS hoạt động nhóm, TG 4’
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Nhận xét
- Yêu cầu cả lớp làm BT
Tóm tắt:
Đội 1: x1 máy 4 ngày (HTCV) Đội 2: x2 máy 6 ngày
Đội 3: x3 máy 8 ngày và x1 - x2 = 2
Số máy và số ngày hoàn thành công việc là 2 ĐLTLN
Các số x1; x2; x3 tỉ lệ nghịch với các số 4; 6; 8
Giải
- Gọi số máy của ba đội theo thứ tự là :x1; x2; x3 (máy)
Vì các máy và các số ngày là hai đại lượng TLN
- Ta có: x1 4 = x2 6 = x3 8
và x1 - x2 = 2
24 12 1 2 8
1 4
1 8
1 6
1 4 1
2 1 3 2
x
x1 = 24 6
4
1
x2 = 24 4
6
1
x3 = 24 3
8
1 -Vậy số máy của ba đội theo thứ tự là 6;4;3 (máy)
Kiểm tra 15’
GV ghi đề bài kiểm tra 15 phút cho học sinh
Câu 1 : Nối mỗi cột ở cột I với kết quả ở cột II để được câu đúng
Cột I
1 Nếu x.y = a ( a 0 )
2 Cho biết x và y tỉ lệ nghịch nếu
x =2 , y= 30
3 x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
k = 2 1
20
1
Cột II a)Thì a = 60 b) Thì y TLT với x theo hệ số
tỉ lệ k = -2 c) Thì x và y tỉ lệ thuận với nhau
d) Ta có y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
Trang 3GV: ĐỖ MINH TRÍ
Câu 2: Hai người xây một bức tườøng hết 8 giờ Hỏi 5 người xây bức tường hết bao lâu (cùng năng suất như nhau)?
Hoạt động 3: Củng cố (3’)
- Chốt lại các bài tập vừa giải
- Giải bài kiểm tra 15’
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1’)
- Coi lại các bài tập vừa giải
-Xem trước bài: “Hàm số”, ôn về đại lượng tỉ lệ nghịch, đại lượng tỉ lệ thuận
- Nhận xét tiết học