HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và qui tắc dấu ngoặc để tính giá trÞ biÓu thøc mét c¸ch nhanh nhÊt.. ổn định tổ chức 2.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
A Mục tiêu
Thông qua tiết luyện tập, HS rèn kỹ năng về thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân
HS luôn tìm các cách khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số
HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và qui tắc dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ để giải các bài tập 106, 108 (SGK tr 48) Phấn màu
HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan
C Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức
2 Ôn tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV treo bảng phụ bài tập 106 (SGK tr 48)
Hoàn thành các phép tính sau:
36
3 36
5 36
4 7 4
3
12
5
9
7
=
36
28
=
36
16
=
HS quan sát để nhận xét
GV đặt câu hỏi: để thực hiện bài tập trên ở 3W
thứ 1 em phải làm công việc gì? Em hãy hoàn
thành 3W qui đồng mẫu các phân số này
(GV viết bút màu vào chỗ dấu )
Thực hiện phép tính:
Kết quả rút gọn đến tối giản
MC: 36 4
3 12
5 9
7
<4> <3> <9>
Qui đồng mẫu nhiều phân số
=
36
3 36
5 36
4
7 3 9
Cộng (trừ các phân số có cùng mẫu số
36
28 15 27
9
4
36 16
- GV treo bảng phụ bài giải mẫu
MS: 36 4
3
12
5
9
7
<4> <3> <9>
36
27 36
15
36
28
36
27 15
28
9
4 36
16
Em hãy dựa vào cách trình bày mẫu ở bài tập
106 để làm bài tập 107 (SGK tr 48) Bài tập 107 (SGK tr 48)
Trang 2Tính a)
2
1 8
5 14
3 ) b
; 12
7 8
3 3
1
c)
18
11
3
2
4
Sau đó GV gọi 3 HS lên bảng chữa a) ; MC: 24
12
7 8
3 3
1 <8> <3> <2>
24
14 9
8
8
1
243
b) ; MC: 56
2
1 8
5 14
3
<4> <7> <28>
56
28 35
12
56
5
c) ; MC: 36
18
11 3
2 4
1 <9> <12> <2>
36
1 1 36
37 36
22 24
9
Bài tập 108 (SGK tr 48)
- Yêu cầu HS nghiên cứu
- GV W dẫn HS cách làm
- Sau đó thảo luận trong nhóm học tập để hoàn
thành BT 108
- Các nhóm ai đại diện trình bày bài làm của
nhóm mình Cách 1 em làm thế nào? 2
cách làm đều cho 1 kết quả duy nhất
Cho HS hoạt động nhóm bài 108 (SGK) Kết quả:
a Tính tổng:
9
5 3 4
3
1
Cách 1:
9 4 9
5 3 4
3
1 7 32
36 36
63 128
36
11 5
191
36
Cách 2:
36
3 36
1 9
5 3 4
3
1 27 20
36
447
36
511
b) Tính hiệu:
10
9 1 6
5
3
Cách 1:
10
19
6
23 10
9 1 6
5 3
30 30
57
115
15
14 1 30
28 1 30
58
Cách 2:
30
27 1 30
25 3 10
9 1 6
5
15
2 30
55
2 27
Trang 314 1
30 28
Bài tập 110 <SGK tr 49> A, C
áp dụng tính chất các phép tính và qui tắc dấu
ngoặc để tính giá trị các biểu thức sau:
13
3 5 7
4 2 13
3 11
A
HS cả lớp chuẩn bị, sau gọi 3 HS lên bảng làm
đồng thời
13
3 5 7
4 2 13
3 11 A
=
7
4 2 6 7
4 2 13
3 5 13
3
11
7
3 3 7
4 2 7
7
5
7
5 1 11
9 7
5 11
2 7
5
C
7
5 1 11
9 7
5 11
2 7
5
C
7
5 1 11
9 11
2 7
7
5 1 11
11 7
5
1 7
5 1 7
5
Bài 114 (SBT tr 22)
a) Tìm x biết
12
7 x 3
2 x
5
,
Em hãy nêu cách làm?
GV ghi lại bài giải trên bảng
Bài 114 (SBT tr 22) a)
3
7 x 3
2 x 5 ,
3
7 x 3
2 x 2
1
3
7 x 3
2 2
1
3
7 x 6
4
3
3
7 x
61
6
1 : 3
7
x
.( 6)
3
7
x
x 14 d)
28
1 ) 4 ( : 1 7
x
GV Gọi HS lên bảng trình bày
d) ( 4)
28
1 1
7
x
7
1 1 7
x
3
1
7
1 7
x
3
7
6 7
x
3
Trang 4
7
3 : 7
6
x
3
7 7
6
x
x = -2
Xem lại các BT đã chữa với các phép tính về phân số
SGK: làm bài 111 (tr 49)
SBT 116, 118, 119 (23)
GV W dẫn bài 119(c)
Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với (2 11 13) rồi nhân phân phối Tính hợp lý:
13 11 2 2
3 11
2 13 4
13 11 2 2
1 13
3 22 5
2
3 11
2 13
1 13
3 22
5