1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Hình học 7 tiết 36: Luyện tập

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh 2: Định nghĩa: Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau 2đ Dấu hiệu: + Một tam giác có 3 góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều... GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7.[r]

Trang 1

Ngày Ngày 4 , A1

Tiết 36:

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu

1.Về kiến thức

-  sâu các "# $% &' tam giác cân, *'  vuông cân

- ,- /  các *0  lí *3  bài $-

2.Về kĩ năng - Rèn 1 7 "8 9  %  minh hình ;

3.Về thái độ - <; sinh yêu thích ; hình

II.Chuẩn bị của GV&HS.

1.Chuẩn bị của GV.

- Giáo án + Tài

2.Chuẩn bị của HS

- <; bài E *; $FG bài ) *B dùng ; hình

III.Tiến trình bài dạy

1.Kiểm tra bài cũ (10')

* Câu hỏi:

<; sinh 1: Nêu *0  8( tam giác cân Phát 43 *0  lí 1 và *0  lí 2 &' tính I$ J( tam giác cân KL( bài 46 (SGK - 127)

<; sinh 2: Nêu *0  8( tam giác *'  Nêu các I 7 - 4#$ tam giác

*'  KL( bài 49 (SGK - 127)

* Đáp án:

- <; sinh 1:

A0  lí 1: Trong 1 tam giác cân hai góc T *! 4S  nhau N*P

A0  lí 2: UV$ tam giác có hai góc T *! 4S  nhau *R là tam giác cân N*P Bài 46 (SGK - 127): N*P

- <; sinh 2:

+ UV$ tam giác có 3 góc 4S  nhau thì tam giác *R là tam giác *'  N*P

+ UV$ tam giác cân có 1 góc 4S  600 thì tam giác *R là tam giác *'  N*P Bài 49 (SGK - 127)

a Góc T *X  J( tam giác cân 4S  400  Các góc T *! J( tam giác 4S 

0

70 2

Trang 2

b Góc T *! J( tam giác cân 4S  400  Các góc T *X  J( tam giác cân

0 - 400.2 = 1000 N*P

* Đặt vấn đề.(1 ’ ) Hôm nay chúng ta J  \ "# $% &' tam giác cân và hai  *] 47$ J( tam giác cân, cách %  minh )V$ tam giác cân, tam giác *' 

2.Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của thÇy - trò Học sinh ghi

HS A; và nghiên % bài 50

(SGK/127)

Bài 50 (SGK - 127) (12')

K? # mái tôn góc T *X  ABAC J(

tam giác cân ABC là 1450 thì em

tính góc T *! AABC G $# nào?

Có A A A 0 NA0  lí $a  3 góc

180

C

A    

J( tam giác) A A 0 A (1)

180

C

0

17, 5 2

145

A 

#$ b (1) và (2) ta có:

TB? @Gc  $d em hãy tính AABC trong

$FGf  b mái ngói ABAC = 1000 A

A

0

17, 5

ABC  A  

0

40 2

#$ b (1) và (2) ta có:

GV Chốt: G &- & tam giác cân # A 0 A 0 0

0

40

ABC  A  

GV Yêu i HS làm bài 51 (SGK - 128) Bài 51 (SGK - 128) (17')

TB? ,g hình ghi  $#$ "#$ 1 -

K? A3 %  minh AABD = AACE ta 

làm gì?

Gt ABC: AB = AC, AD = AE

BDEC = {I}

Kl a So sánh AABDAACE

b BIC là tam giác gì?

HS ABD ACEA  A K%  minh

 ADB = AEC (c.g.c)

Xét ABD vàACE có:

AD = AE , AA chung, AB = AC

: góc chung

A

AD = AE (gt)

AB = AC (ABC cân $  A) (c)

GT GT  ABD =ACE (c-g-c)

= (2 góc $Gc  % P

Trang 3

K? Nêu *' "7 *3 tam giác IBC cân b) BIC là gì?

Ta có: AABC = AABD + DBCA

AACB = AAOE + ECBA

HS + K  4S  nhau

+ Góc 4S  nhau Mà AABC AABD = = AACB AACE ( (cmt)ABC cân $  A)

=

BIC cân $  I

3.Củng cố - Luyện tập (2')

- Các Gc  pháp %  minh tam giác cân, %  minh tam giác vuông cân,

%  minh tam giác *' 

- A; bài *; thêm SGK - Tr128

4.Hướng dẫn HS tự học ở nhà (3')

- Làm bài $- 48; 52 (SGK - 128)

- Làm bài $- i tam giác cân - SBT

- <; $ V các *0  8( tính I$ SGK

- <G  q bài 52 (SGK - 128)

+ + ABC cân AB = AC ABO = ACO

ABC có 1 góc 4S  600 @s *R "#$ 1 - ABC *' 

... Rèn 7 "8 9  %  minh hình ;

3.Về thái độ - <; sinh u thích ; hình< /b>

II.Chuẩn bị GV&HS.

1.Chuẩn bị GV.

- Giáo án +... tam giác cân KL( 46 (SGK - 1 27)

<; sinh 2: Nêu *0  8( tam giác *''  Nêu I  7 - 4#$ tam giác

*''  KL( 49 (SGK - 1 27)

* Đáp án:

- <; sinh 1:... giác *''  N*P Bài 49 (SGK - 1 27)

a Góc T *X  J( tam giác cân 4S  400  Các góc T *! J( tam giác 4S 

0

70 2

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w