Treo bảng phụ trên đó có gắn 2 hình * Thực hành ghép 2 hình vuông vuông ABCD cạnh a và DEFG cạnh thành 1 hình vuông b có mầu khác nhau như hình 137 SGK/134 Hướng dẫn học sinh đặt đoạn AH[r]
Trang 1Ngày soạn: 24.01.2011 Ngày giảng: 27.01.2011 Lớp 7A4 ,A2, A1
Ngày giảng: 28.01.2011 Lớp 7A3
Tiết 39: Luyện tập
I.Mục tiờu
1.Về kiến thức
- ễn luyện định lớ Py-ta-go và định lớ đảo của nú
2.Về kĩ năng
- Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn, vẽ hỡnh
3.Về thỏi độ
- Liờn hệ với thực tế Học sinh yờu thớch học hỡnh
II.Chuẩn bị của GV&HS
1.Chuẩn bị của GV Giỏo ỏn + Tài liệu tham khảo + Đồ dựng dạy học
2.Chuẩn bị của HS Học bài cũ, đọc trước bài mới
III.Tiến trỡnh bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ ( 8')
Cõu hỏi:
Phỏt biểu định lớ Pitago Chữa bài 59
Đỏp ỏn:
Định lớ Pitago: Trong một tam giỏc vuụng bỡnh phương của cạnh huyền bằng
tổng cỏc bỡnh phương của 2 cạnh gúc vuụng (3đ)
Bài 59 (SGK - 133) (7đ)
Tam giỏc vuụng ACD cú AD 1 cú: AC2 = AD2 + CD2 (Định lớ Pitago)
AC2 = 482 + 362
AC2 = 3600
AC = 60 (cm)
Độ dài chiếc nẹp chộo của hỡnh chữ nhật ABCD là 60m
* Đặt vấn đề: Hụm nay chỳng ta tiếp tục giải cỏc bài tập ỏp dụng Định lớ
Pitago
2.Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của thầy trũ Học sinh ghi
GV Yờu cầu HS làm bài 60 (SGK - 133) Bài 60 (SGK - 133) (12')
K? Lờn bảng vẽ hỡnh, ghi giả thiết, kết
luận của bài toỏn
2 1
16
12 13
A
H TB? Nờu cỏch tớnh độ dài cạnh AC
HS Ta ỏp dụng định lớ Pitago với tam
giỏc AHC
GT ABC, AH BC, H BC
Trang 2AB = 13 cm, AH = 12 cm
HC = 16 cm
KL AC = ?; BC = ?
* Tam giác vuông AHC có A 1 có
AC2 = AH2 + HC2 (Định lí Pitago)
AC2 = 162 + 122
K? Muốn tính BC ta làm như thế nào? AC2 = 400
HS BC = BH + HC (H BC) AC = 20 (cm)
Nên ta phải tính được độ dài đoạn
thẳng BH ta áp dụng định lí Pitago
với tam giác AHB
* Tam giác vuông AHB có A 1 có
AB2 = AH2 + BH2 (Định lí Pitago)
BH2 = AB2 - AH2
HS Lên bảng trình bày lời giải BH2 = 132 - 122
HS Nhận xét bài của bạn BH2 = 169 - 144 = 25
Ta lại có: H BC (gt) BH +HC=BC
Hay BC = 5 + 16 = 21 (cm)
GV Yêu cầu HS làm bài 61 (SGK/133) Bài 61 (SGK - 133) (12')
GV Cho học sinh vẽ hình 135 vào vở -
Giáo viên gợi ý để học sinh lấy thêm
các điểm H, K, I
GV Hướng dẫn học sinh tính độ dài đoạn
AB Tính độ dài đoạn AB xét tam
giác vuông ABI có 1
Áp dụng định lí Pitago có:
AB2 = IB2 + IA2
HS Đứng tại chỗ giải bài tập * Tam giác vuông ABI có 1
K? Hai em lên bảng tính tiếp đoạn AC
và BC
AB2 = IB2 + IA2 (Định lí Pitago)
AB2 = 22 + 12
HS Lên bảng làm - cả lớp làm vào vở AB2 = 5 AB = 5 (cm)
* Tam giác vuông CHB có A 1
CB2 = CH2 + HB2 (Định lí Pitago)
CB2 = 52 + 32 = 25 + 9 = 34
CB= 34 (cm)
* Tam giác vuông CKA có A 1
CA2 = CK2 + KA2 (Định lí Pitago)
CA2 = 42 + 32 = 16 + 9 = 25
CA = 5 (cm)
3.Củng cố - Luyện tập (10')
? Nhắc lại định lí Pitago thuận, đảo
I B
Trang 3GV Treo bảng phụ trên đó có gắn 2 hình
vuông ABCD cạnh a và DEFG cạnh
b có mầu khác nhau như hình 137
(SGK/134)
* Thực hành ghép 2 hình vuông thành 1 hình vuông
GV Hướng dẫn học sinh đặt đoạn AH =
b trên cạnh AD nối AH = b trên cạnh
AD Nối BH, HF rồi cắt hình ghép
hình để được một hình vuông mới
như hình 139 (SGK -134)
GV Yêu cầu học sinh ghép hình theo
nhóm
HS Thực hành theo nhóm đại diện 1
nhóm lên trình bày cách làm cụ thể
GV Kiểm tra ghép hình của một số nhóm
K? Kết quả thực hành này được minh
hoạ cho kiến thức nào?
HV Kết quả thực hành này thể hiện nội
dung định lí Pitago
4.Hướng dẫn HS tự học ở nhà (3')
+ Ôn lại định lí Pitago (Thuận, đảo)
+ Bài tập về nhà 62 (SGK - 133) và 83, 84, 85, 92 (SBT - 108,
109)
+ Xem lại các bài tập đã chữa, giải bài tập trên
+ Hướng dẫn bài 62 (SGK - 133)
Tính OC 36 64 10
OB OD OA
Vậy con cún chỉ tới được A, B, D
+ Ôn ba trường hợp bằng nhau (ccc, cgc, gcg) của tam giác