- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm quan sát các hình trong SGK trang 94, 95 và các hình con vật sưu tầm được và thảo luận các câu hỏi sau: + Bạn có nhận xét về hình dáng, kích thước của các c[r]
Trang 1
TUẦN 25 Thứ hai : 22/2/2010
Tiết :25 ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KĨ NĂNG -G- HỌC KÌ I
I Mục tiêu :
- Hệ thống hĩa các chuẩn mực, hành vi đạo đức đã học của các tuần đầu củaG học
kì II
- Cĩ kĩ năng lựa chọn và thực hiện một số hành vi ứng xử phù hợp với chuẩn mục trong từng tình huống cụ thể trong cuộc sống
II phương tiện:
- Chuẩn bị 1 số phiếu, mỗi phiếu ghi 1 tình huống
III Hoạt động dạy – học :
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS thực hành:
- Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi gợi ý
để học sinh nhắc lại các kiến thức đã học
trong các tuần đầu của học kì II (HS bốc
thăm và TLCH theo yêu cầu trong phiếu)
+ Em hãy nêu những việc cần làm để thể
hiện tình đồn kết, hữu nghị với thiếu nhi
quốc tế
+ Vì sao cần phải tơn trọng người nước
ngồi?
+ Em sẽ làm gì khi cĩ vị khách nước ngồi
mời em và các bạn chụp ảnh kỉ niệm khi
đến thăm trường?
+ Khi em nhìn thấy một số bạn tị mị vây
quanh ơ tơ của khách nước ngồi, vừa xem
vừa chỉ trỏ, lúc đĩ em sẽ ứng xử như thế
nào?
+ Vì sao cần phải tơn trọng đám tang?
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm, chuẩn
bị và trả lời theo yêu trong phiếu
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
+ Học tập, giao lưu, viết thư,
+ để thể hiện lịng mến khách, giúp
họ hiểu và quý trọng đất nước, con người Việt Nam
+ Em sẽ cùng các bạn cùng chụp ảnh với vị khách nước ngồi
+ Khuyên các bạn ấy khơng nên làm như vậy
+ Thể hiện sự tơn trọng người đã khuất
và thơng cảm với những người thân của
Trang 2+ Theo em, những việc làm nào đỳng,
những việc làm nào sai khi gặp đỏm tang:
a) Chạy theo xem, chỉ trỏ
b) Nhường đường
c) Cười đựa
d) Ngả mủ, nún
đ) Búp cũi xe xin đường
e) Luồn lỏch, vượt lờn trước
+ Em đó làm gỡ khi gặp đỏm tang?
- Nhận xột đỏnh giỏ
3 Củng cố - dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Về nhà ụn lại và xem trước bài mới “Tụn
trọng thư từ, tài sản của người khỏc
họ
+ Cỏc việc làm a, c, đ, e là sai Cỏc việc làm b, d là đỳng
+ Tự liờn hệ
Tiết 49:
Tập đọc - Kể chuyện
Hội vật
I Mục tieõu :
- Đoùc raứnh maùch , troõi chaỷy
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND câu chuyện: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa 2 đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già, giàu kinh nghiệm trước chàng trai đô vật trẻ còn sôi nổi (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
* Kể chuyện :
- HS kể được từng đoạn câu chuyện theo gợi ý cho trước
SGK
II Phửụng tieọn
Tranh minh hoạ,tranh, ảnh thi vật, bảng viết
III Các hoạt đọng dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Tiếng đàn
2 Bài mới
+ Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
+ Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
kết hợp sửa phát âm cho HS
- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài
- Nhận xét
- Theo dõi SGK
- Nối nhau đọc từng câu trong bài
Trang 3* Đọc từng đoạn trước lớp.
- HD HS giọng đọc các đoạn
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD HS tìm hiểu bài văn.
-Tìm những chi tiết miêu tả cảnh sôi động
của hội vật ?
- Cách đánh của ông Quắm Đen và ông
Cản Ngũ có gì khác nhau?
- Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm thay
đổi keo vật như thế nào ?
- Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng như thế
nào ?
- Theo em vì sao ông Cản Ngũ thắng ?
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
4 Luyện đọc lại
- chọn 1, 2 đoạn văn, HD luyện đọc lại
Đọc mẫu đoạn 3,đoạn 5
( đoạn 3: Không khí náo động của keo vật
khi bước vào lúc cao trào, hấp dẫn Đoạn 5
: Chiến thắng vinh quang của đô vật có tên
Cản Ngũ)
- Nối nhau đọc 5 đoạn trong bài
- Đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh bài văn
- Tiếng trống dồn dập, người xem đông như nước chảy, ai cũng náo nức
- Quắm Đen : lăn xả vào, đánh dồn dập, ráo riết Ông Cản Ngũ : chậm chạp, lớ ngớ, chủ yếu là chống đỡ
- Ông Cản Ngũ bước hụt, Quắm Đen nhanh như cắt luồn qua cánh tay ông, ôm
1 bên chân ông, bốc lên
- Quắm Đen gò lư\ng vẫn không sao bê nổi chân ông Cản Ngũ Ông nghiêng mình nhìn Quắm Đen Lúc lâu ông mới thò tay nắm khố anh ta, nhấc bổng lên
- Quắm Đen khoẻ, hăng hái nhưng nông nổi, thiếu kinh nghiệm
- Cuộc thi tài hấp dẫn giữa 2 đô vật thuộc hai thế hệ già và trẻ làm lễ hội mùa xuân thêm náo nhiệt
- Lần lượt đọc từng đoạn -Đọc diễn cảm đoạn 3, đoạn 5 -Thể hiện đúng không khí sôi động của hội vật
- 1 vài HS thi đọc lại chuyện
- 1 HS đọc cả bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào trí nhớ và các gợi ý, HS kể được
từng đoạn câu chuyện Hội vật - Kể với
giọng sôi nổi, hào hứng, phù hợp với ND
mỗi đoạn
2 HD HS kể theo từng gợi ý.
- HD HS kể
- Cảnh mọi người đi xem hội vật
- Mở đầu keo vật
- HS nghe
- HS đọc 5 gợi ý
- Từng cặp HS tập kể 1 đoạn của câu chuyện
Trang 4- Hiệp đầu khi Cản Ngũ bước hụt, Quắm
Đen ra tay
- Hiệp 2 Quắm Đen bế tắc
- Kết thúc keo vật
- GV và HS bình chọn bạn kể hay
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS ôn bài, kể lại chuyện cho người
thân nghe
- 5 HS tiếp nối nhau kể 5 đoạn của câu chuyện theo gợi ý
toán Tiết 121: Thực hành xem đồng hồ ( Tiếp )
I- Mục tiêu
- Nhận biết được về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến từng phút
- Biết thời điểm làm các công việc hằng ngày của HS
HS laứm BT 1,2,3
II- Đồ dùng
Mô hình đồng hồ có ghi số bằng chữ số La
Mã
SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức:
2 Thực hành:
* Bài 1:
- Đọc đề?
- Chia lớp thành các nhóm đôi, thực hành
trả lời câu hỏi
- KT, nhận xét
* Bài 2:
- Quan sát đồng hồ?
- Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
- 1 giờ 25 phút buổi chiều còn được gọi là
mấy giờ?
- Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào?
- Yêu cầu HS tiếp tục làm bài theo nhóm
đôi
- Nêu KQ?
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3:
- Đọc đề?
- Hát
- Xem tranh rồi trả lời câu hỏi + HS 1: Nêu câu hỏi
+ HS 2: Trả lời
a) Bạn An tập TD lúc 6 giờ 10 phút b) Bạn An đi đến trường lúc 7 giờ 13phút.
c) An học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút.
- Quan sát
- 1 giờ 25 phút
- 13 giờ 25 phút
- Đồng hồ A với đồng hồ I
- Đồng hồ B với đồng hồ H; C nối K; D nối M; E nối N; G nối L.
- Trả lời các câu hỏi
- Quan sát
- 6 giờ
Trang 5- Quan sát 2 tranh trong phần a)
- Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc mấy
giờ?
- Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc mấy
giờ?
- Vậy Hà đánh răng và rửa mặt trong bao
lâu?
- tương tự GV HD HS làm các phần còn lại
3 Củng cố:
- Em ăn cơm trưa trong bao lâu?
- Em tự học vào buổi tối trong bao lâu?
+ Dặn dò: Thực hành xem đồng hồ ở nhà
- 6 giờ 10 phút
- 10 phút
b) Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5 phút.
c) Chương trình phim hoạt hình kéo dài trong 30 phút.
- HS nêu
- HS nêu
Thửự ba : 23/2/2010
Tieỏt : 49
Chính tả ( Nghe - viết )
Hội vật
I Mụctieõu:
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập (2)a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
II Phửụng tieọn :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : xã hội, sáng kiến, xúng xính,
san sát
2 Bài mới
+ Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
+ HD HS nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn
- Nêu những từ dễ viết sai chính tả ?
b GV đọc cho HS viết bài
- GV QS động viên HS viết bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT
* Bài tập 2 / 60
- Nêu yêu cầu BT 2a
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
+ HS nghe theo dõi SGK
- 2 HS đọc lại
- Cản Ngũ, Quắm Đengiục giã, loay hoay
- HS tập viết vào bảng con những tiếng dễ sai chính tả
+ HS viết bài vào vở
+ Tìm các từ gồm hai tiếng bắt đầu bằng
Trang 64 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS tiếp tục ôn bài
tr/ch có nghĩa
- HS làm bài cá nhân, 3 em lên bảng
- Đọc kết quả trên bảng, nhận xét
- 5, 7 HS đọc lại kết quả
- Lời giải : trăng trắng, chăm chỉ, chong chóng
.Tieỏt : 122
toán - Bài toán liên quan đến rút về đơn vị I- Mục tiêu
- HS biết giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
- HS laứm BT 1,2
II- Đồ dùng
8 hình tam giác vuông, bảng phụ, Phiếu HT SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
2 Bài mới:
a) HĐ 1: HD giải bài toán liên quan đến rút về
đơn vị.
* Bài toán 1:
- Đọc bài toán
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn tính số mật ong trong 1 can ta làm
phép tính gì?
Tóm tắt: 7 can : 35l
1 can : l?
+ Bước tìm số mật ong trong một can là bước
rút về đơn vị.(Tìm giá trịcủa1phần)
* Bài toán 2:- Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Muốn tính số mật ong trong 2 can trước hết ta
phải tính gì?
- Làm thế nào tính được số mật ong trong một
can?
- Làm thế nào tính được số mật ong trong hai
can?
Tóm tắt:
7 can: 35l
2 can : l?
- Hát
- Đọc
- 35 lít mật, chia 7 can Hỏi số mật 1can?
- phép chia 35 : 7
Bài giải
Số mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5(l) Đáp số: 5 lít.
- Đọc
- 7 can chứa 35 lít mật ong
- Số mật ong ở hai can
- Tính số mật ong ở 1 can
- Lấy số mật ong trong 7 can chia cho 7
- Lấy số mật ong ở 1 can nhân 2
Bài giải
Số mật ong có trong một can là:
35 : 7 = 5( l)
Trang 7- Trong bài toán 2, bước nào là bước rút về đơn
vị?
*KL:
b) HĐ 2: Luyện tập:
* Bài 1:- Đọc đề?
- Muốn tính 3 vỉ có bao nhiêu viên thuốc ta
phải tìm gì?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt :
4 vỉ: 24 viên
3 vỉ: viên?
- Chấm bài, nhận xét
- Bước rút về đơn vị là bước nào?
* Bài 2:- BT yêu cầu gì?
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
Tóm tắt
7 bao: 28 kg
5 bao: kg?
- Chữa bài, nhận xét
3 Củng cố:
- Để giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị ta
phải qua mấy bước? Đó là những bước nào?
- Dặn dò: Ôn lại bài
Số mật ong có trong hai can là:
5 x 2 = 10( l) Đáp số: 10 lít
- Bước tìm số mật ong có trong 1 can ( Tìm xem 1 đơn vị của đại lượng này bằng bao nhiêu đơn vị của đại lượng kia)
- Đọc kết luận
- Đọc
- Tìm số viên thuốc trong 1 vỉ
- Làm phiếu HT Bài giải
Một vỉ thuốc có số viên là:
24 : 4 =6( viên)
Ba vỉ thuốc có số viên là:
6 x 3 = 18( viên ) Đáp số : 18 viên thuốc.
- Tìm số viên thuốc của 1 vỉ
- HS nêu
- Dạng bài toán liên quan đến rút về
đơn vị
- Làm phiếu HT
Bài giải
Số gạo của một bao là:
28 : 7 = 4( kg)
Số gạo của 5 bao là:
4 x 5 = 20( kg) Đáp số: 20 kg gạo.
Tieỏt : 49
TỰ NHIấN XÃ HỘI–
ĐỘNG VẬT
I. Mục tiờu :
Trang 8Biết được cơ thể động vật gồm 3 phần : đầu , mình và cơ quan di chuyển
- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của động vật về hình dạng , kích thước , cấu tạo ngoài
- Nêu được ích lợi hoặc tác hại của một số động vật đối với con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của một số động vật
II.Phương tiện :
- Các hình trong SGK trang 94, 95 Sưu tầm các loại động vật khác nhau mang đến lớp
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài Kiểm
- Kiểm tra bài “ Quả“
- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
Bước 1 : Thảo luận theo nhĩm
- Chia nhĩm, yêu cầu các nhĩm quan sát
các hình trong SGK trang 94, 95 và các
hình con vật sưu tầm được và thảo luận
các câu hỏi sau:
+ Bạn cĩ nhận xét về hình dáng, kích thước
của các con vật ?
+ Chỉ ra các bộ phận của con vật ?
+ Chọn một số con vật trong hình chỉ ra sự
giống nhau và khác nhau về cấu tạo bên
ngồi ?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Mời đại diện một số nhĩm lên trình bày
kết quả thảo luận
- Giáo viên kết luận: sách giáo khoa
* Hoạt động 2: Làm việc với vật thật
Bước 1:
- Chia lớp thành 3 nhĩm
- Yêu cầu mỗi em vẽ một con vật mà em
- 2HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu đặc điểm của quả
+ Nêu ích lợi của quả
- Lớp theo dõi
- Các nhĩm quan sát các hình trong SGK, các hình con vật sưu tầm được
và thảo luận các câu hỏi trong phiếu
- Đại diện các nhĩm lên báo cáo kết quả thảo luận
- Các nhĩm khác nhận xét bổ sung
- Nhĩm trưởng điều khiển mỗi bạn vẽ và
tơ màu 1 con vật mà mình thích, ghi chú tên con vật và các bộ phận của cơ thể
Trang 9yờu thớch rồi viết lời ghi chỳ bờn dưới Sau
đú cả nhúm dỏn tất cả cỏc hỡnh vẽ vào một
tờ giấy lớn
Bước 2:
- Yờu cầu cỏc nhúm trưng bày sản phẩm,
đại diện nhúm lờn chỉ vào bảng giới thiệu
trước lớp về đặc điểm tờn gọi từng loại
động vật
- Nhận xột đỏnh giỏ
3 Củng cố - dặn dũ:
- Tổ chức cho HS chơi TC “Đố bạn con
gỡ?”
- Về nhà học bài và xem trước bài mới
trờn hỡnh vẽ Sau đú cả trỡnh bày trờn một tờ giấy lớn
- Cỏc nhúm trưng bày sản phẩm, đại diện nhúm giới thiệu trước lớp
- Cả lớp nhận xột, bỡnh chọn nhúm thắng cuộc
- HS tham gia chơi TC
Thửự tử: 24-2-2010
Tieỏt : 50
Tập đọc Hội đua voi ở Tây Nguyên
I Mục đích yêu cầu:
ẹ oùc raứnh maùch , troõi chaỷy.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND bài : Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, cho thấy nét độc đáo, sự thú vị và bổ ích của hội đua voi (trả lời được các CH trong SGK)
II Đồ dùng
Tranh minh hoạ bài đọc, tranh ảnh voi hoặc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc truyện Hội vật
2 Bài mới
+ Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
+ Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm bài văn
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV giải nghĩa từ chú giải cuối bài
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
Trang 10* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD HS tìm hiểu bài
- Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn bị cho
cuộc đua ?
- Cuộc đua diễn ra như thế nào ?
- Voi đua có cử chỉ gì ngộ nghĩnh, dễ thương ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm đoạn 2
- HD HS luyện đọc
5 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- Đọc 2 đoạn trước lớp -HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Voi đua từng tốp 10 con dàn hàng ngang ở nơi xuốt phát Hai chàng trai điều khiển ngồi trên lưng voi
Họ ăn mặc đẹp
- Chiêng trống vừa nổi lên, cả 10 con voi lao đầu, hăng máu phóng như bay
- Những chú voi chạy đến đích trước tiên đều ghìm đà, huơ vòi chào những khán giả đã nhiệt liệt cổ vũ, khen ngợi chúng
+ 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn
- 1, 2 HS đọc cả bài
Tieỏt : 123
TOÁN
LUYỆN TẬP
I.Mục tiờu:
Bieỏt giaỷi “ Bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị“, tớnh chu vi hỡnh chữ nhật
HS laứm BT 2,3,4
II Phửụng tieọn : Baỷng phuù ,
- SGK
III.Cỏc hoạt động dạy học::
1.Bài kieồm:
- Gọi hai em lờn bảng làm lại BT1 và 2 tiết
trước
- Nhận xột ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 2:
- Gọi học sinh đọc bài toỏn, nờu túm tắt bài
- 2HS lờn bảng làm bài
- Lớp theo dừi nhận xột bài bạn
-2 em đọc bài toỏn
- Phõn tớch bài toỏn
Trang 11- Ghi túm tắt lờn bảng.
- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn
- Yờu cầu HS làm bài vào vở
- Mời 1HS lờn bảng chữa bài
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 3:
- Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu đề bài
- Chia nhúm
- Nhận xột chốt lại lời giải đỳng
Bài 4:
- Gọi học sinh đọc bài toỏn, nờu túm tắt bài
- Ghi túm tắt lờn bảng
- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn
- Yờu cầu HS làm bài vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xột chữa bài
3 Củng cố - dặn dũ:
- Nờu cỏc bước giải”Bài toỏn giải bằng hai
phộp tớnh
- Về nhà xem lại cỏc BT đó làm
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lờn bảng giải bài, lớp
bổ sung
Giải:
Số quyến vở trong mỗi thựnglà:
2135 : 7 = 305 (quyển)
Số quyến vở trong 5 thựnglà:
305 x 5 = 1525 (quyển)
ĐS: 1525 quyển vở
- Một học sinh nờu yờu cầu bài
- Cỏc nhúm tự lập bài toỏn rồi giải bài toỏn đú
- Đại diện cỏc nhúm dỏn bài lờn bảng, đọc bài giải
- Cả lớp nhận xột bổ sung
- 2 em đọc bài toỏn
- Phõn tớch bài toỏn
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lờn bảng giải bài, lớp
bổ sung
Bài giải:
Chiều rộng mảnh đất hỡnh chữ nhật:
25 – 8 = 17 (m) Chu vi mảnh đất hỡnh chữ nhật là: (25 + 17) x 2 = 84 ( m)
Đ/S: 84 m
Tieỏt : 25
Luyện từ và câu Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?
I Mục tieõu :