Môc tiªu: 1.KiÕn thøc - HS nắm chắc khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và hai quy tắc biến đổi phương trình 2.KÜ n¨ng - Hiểu và vận dụng thành thạo hai qui tắc chuyển vế, qui tắc nhâ[r]
Trang 1Ngày soạn : 2/1/2010 Ngày dạy : 3/1/2010
Tiết 43
Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
I Mục tiêu:
1.Kiến thức
2.Kĩ năng
- Hiểu và vận dụng thành thạo hai qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân để giải PT bậc nhất một ẩn
3.Thái độ : Học sinh có thái độ nghiêm túc , tập tring trong giờ học
II Chuẩn bị:
HS: đọc = bài học
GV: Phiếu học tập, bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: "Hình thành khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn" (10phút)
1.ổn định lớp
Nhắc nhở học sinh chuẩn bị sách vở cho tiết học
2.Kiểm tra
a/ 2x - 1 =0 b/ x +5 =0
2 1
c/x- 2 = 0 d/ 0,4x - =0
4
1
HS "Có dạng ax + b =0; a, b là các số; a 0"
- GV: Nêu định nghĩa
a/ x2 - x + 5 = 0
b/ = 0 c/ 3x - =0
1
1
x
7
trình bậc nhất một ẩn
trình bậc nhất một ẩn ?
HS : Lấy ví dụ
1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
là các số đã cho và a khác 0 ,đựoc gọi là b) Ví dụ : 2x + 1 = 0 ( a = 2 ; b = 1 )
3 - 5y = 0 ( a = -5 ; b = 3)
/ x2 - x + 5 = 0 b/ = 0
1
1
x
Hoạt động 2: "Hai quy tắc biến đổi phương trình"(15phút)
GV : Em hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế
HS : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong đẳng thức số 2 Hai quy tắc biến đổi phương trình
Trang 2Chẳng hạn : x + 2 = 0 thì chuyển hạng tử + 2 sang
vế phải và đổi dấu thành - 2 ta có x = -2
Việc làm đó đã áp dụng quy tắc đổi dấu
a) Quy tắc chuyển vế
hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu của hạng tử đó
? 1 : Giải các phương trình sau
GV : Giới thiệu quy tắc đổi dấu
Cho 3 học sinh lên giải ? 1
HS 1 : phần a
HS 2 : phần b
HS 3 : phần c
GV : Cho cả lớp nhận xét và chú ý học sinh ở phần
c
a) x - 4 = 0 b/ + x = 0
4 3
x = 0 + 4 x 3
4
x = 4 c) 0,5 - x = 0 0,5 = x (chuyển - x sang vế phải và đổi dấu )
Hay : x = 0,5
- GV: giới thiệu quy tắc nhân với một số
- GV: "Hãy phát biểu quy tắc nhân "
- HS : Phát biểu
-GV : yêu cầu HS làm ?2
- GV : Hãy phát biểu quy tắc nhân ,= dạng khác
b/ Quy tắc nhân một số (SGK)
vế với cùng một số khác 0
( nhân 2 vế với -2 )
x
2 x
2
b) 0,1x = 1,5 ( chia cả hai vế cho 0,1 )
x = 15 c) - 2,5x = 10 ( chia cả hai vế cho -2,5 )
x = -4
Hoạt động 3: "Cách giải hương trình bậc nhất một ẩn"(10phút)
- GV: Giới thiệu phần thừa nhận ở SGK và yêu cầu
hai học sinh đọc lại
3x - 12 = 0
S 4
GV: Cho học sinh giải VD2
HS : Lên bảng giải
GV: Chốt lại cách giải ,tuy nhiên trong thực hành
3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
3x - 12 = 0 3x = 12
x = 12: 3
x = 4
x = 4
Trang 3GV : Trình bày toàn bộ các = giải cho học sinh
quan sát , sau đó &" lời giải tổng quát lên bảng phụ
7
3 7
3
7
3 3
x 7
3 S 7
Tổng quát ( SGK)
Hoạt động 4: "Củng cố” (5phút)
- 0,5 x = - 2 ,4
x = ( - 2,4) : ( -0,5)
x = 4,8
S 4,8
- Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời BT7
BT 8a , 8b:
Giải PT:
a) 4x - 20 = 0
b) 2x + x +12 = 0
GV : Gọi hai học sinh lên bảng giải bài tập 8 (SGK)
- Bài 7 (SGK / Tr10 )
a) 1 + 3x = 0 c) 1 - 2t = 0 d ) 3y = 0
- Bài 8 ( SGK/ Tr10 )
a) 4x - 20 = 0 4x = 20 x = x = 5
4 20 b) 2x + x +12 = 0 3x = -12
x = x = - 4
3 12
c/ BT6
* Bài tập trắc nghiệm :
Giá trị của x thoả mãn pt 2x+x=-12 là :
A 4 ; B -4 ; C 10 ; D Cả A,B,C đều sai
HS làm việc theo nhóm bài tập 6
HS chọn đáp án và giải thích
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 5phút )
- Xem lại các ví dụ trong bài học
- Bài tập 8b, 8d, 9 (SGK) Bài 10, 11, 12, 17 (SBT)
* = dẫn bài 9-SGK:
- 3x - 11 = 0 => 3x = 11 => x = => x = 3,6666666
3 11
- Làm tròn đến hàng phần trăm ta &e x 3,67
...x
7
trình bậc ẩn
trình bậc ẩn ?
HS : Lấy ví dụ
1 Định nghĩa phương trình bậc ẩn
là số cho a khác ,đựoc gọi b) Ví dụ : 2x...
S
GV: Cho học sinh giải VD2
HS : Lên bảng giải
GV: Chốt lại cách giải ,tuy nhiên thực hành
3 Cách giải phương trình bậc ẩn< /b>
3x - 12 = 3x = 12... Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: "Hình thành khái niệm phương trình bậc ẩn& #34; (10phút)
1.ổn định lớp
Nhắc nhở học sinh chuẩn bị sách cho tiết