- Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình huống thực tế... - Ôn tập, hệ thống các kiến thức của chủ đề: các loại đường đồng quy trong .[r]
Trang 1tuần 35 ns: 24-4-2009
ôn tập chương iii
i mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống các kiến thức của chủ đề: quan hệ giữa các yếu tố cạnh – góc của một tam giác
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình huống thực tế
- Rèn 2 duy khái quát, tổng hợp
ii chuẩn bị:
- HS: Dụng cụ học tập,SGK, SBT theo HD tiết 64
iIi tiến trình dạy học:
a tổ chức: (1') Sĩ số 7a 7b
b kiểm tra : Kết hợp khi ôn tập
c ôn tập:
1 Ôn tập về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác: (15’)
- Nêu định lí vè quan hệ giữa góc và
cạnh đối diện trong một ?
- GV 2 câu hỏi 1 lên bảng, có hình
vẽ minh hoạ
- Tìm góc đối diện với canh AB, AC?
- 1 HS điền vào bảng
- So sánh các cạnh và góc của ABC,
biết?
+AB=5cm, AC=7cm, BC=8cm
+ A 0 A 0
100 , 30
A B
- 2 HS lên bảng
- Làm bài 63?
- 1 HS vẽ hình, ghi GT- KL lên bảng
- Nhận xét quan hệ giữa AABC vàAACB
?
- Quan hệ của AADB trong ADB với
?
A
ABC
? A
AEC
- Từ đó so sánh AADB AEC,A ?
b) Xét quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện trong ADE
* ABC : AB>AC CA BA
* Bài 63 (SGk-87):
GT ABC, AC<AB,
D, E BC: BD=ba, CA=CE
KL a) So sánh AADC
vàAAEB b) So sánh AD và AE
A
Giải:
a) ABD cân tại B (do BA=BD) AADB=DABA
Mà AABC AADBDABA (góc ngoài)
Do đó A A (1)
2
ABC ADB
(2)
2
ACB AEC Mặt khác, trong ABC: AB> AC nên AACB AABC (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có AADB AAEC b) AED có AADB AAEC (câu a) nên AD> AE
2 Ôn tập quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên,
Trang 2vào bảng và giải thích.
- Làm bài 64 ?
hợp):
+AN 90 0
+ NA 90 0
Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS – GV nhận xét, bổ sung
d C' C H B A
* Bài 64 (SGK-87):
+ A 0
90
N Vì MN<MP nênHN<HP Trong MNP, có MN<MP nên AP AN(góc - cạnh đối diện)
2 1
N
M
Trong MHN: A A 0
1 90
NM Trong MPH: A A 0
2 90
PM
M M hay NMH PMH
+ A 0:
90
N
MH nằm ngoài MNP
N nằm giữa H và P
HN+NP=HP
HN<HP
Do N nằm giữa H và P nên tia MN nằm giữa 2 tia MH
và MP
P
M
AHMN ANMP AHMP ANMH AHMP (đpcm)
3 Ôn tập quan hệ giữa ba cạnh của tam giác: (9’)
- 1 HS lên bảng làm câu hỏi 3
- Khi nào DE+EF=DF?
D, E, F thẳng hàng và E nằm giữa
D và F
<DE<DF+EF
DFEF
<DF<EF+DE
EFDE
<EF<DE+DF
D
d củng cố: Từng phần
e hướng dẫn học ở nhà: (2')
- Làm các câu hỏi 4 8 và các bài tập trong SGK-87, 88
Lop7.net
Trang 3tuần 35 ns: 28-4-2009
ôn tập chương iii (Tiếp)
i mục tiêu:
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình huống thực tế
- Rèn 2 duy khái quát, tổng hợp
ii chuẩn bị:
- HS: Dụng cụ học tập,SGK, SBT theo HD tiết 65
iIi tiến trình dạy học:
a tổ chức: (1') Sĩ số 7a 7b
b kiểm tra : Kết hợp khi ôn tập
c ôn tập:
1 Ôn tập lí thuyết: (10’)
- GV 2 câu hỏi 4, 5 lên bảng
- 2 HS lên bảng nối 2 ý và đọc câu ghép 24
- 1 HS lên bảng vẽ hình và trả lời cho câu hỏi 6
- 2 HS tiếp rục trả lời câu hỏi 7, 8
- GV 2 ra bảng tổng kết (SGK-85)
(SGK-85)
2 Chữa bài tập: (28’)
- 1 HS nêu GT-KL
- Công thức tính diện tích
góc với MR
từ đỉng P của hai MQP và
RQP?
đó là độ dài đoạn thẳng PH.
- Tính SMPQ và SRPQ ?
- Giữa MQ và RQ có quan hệ
với nhau bởi hệ thức nào ?
- GV và HS cùng thực hiện
- Câu b cho HS lên bảng trình
c) Hai tam giác QRN và QRP có
cùng chiều cao không ? xuất
* Bài 67 (SGK-87):
GT MNP
Trung tuyến MR
Q là trọng tâm
KL a) SMPQ: SRPQ? b) SMNQ: SRNQ? c) So sánh SRPQ và
RNQ
S
Q R H
P N
M
Giải:
a) Kẻ PHMR (H MR)
(1)
RQ
(2)
c) Hai tam giác RPQ và RNQ có chung đỉnh Q, hai cạnh RP và
Trang 4- GV 2 hình vẽ góc xOy lên
bảng
- Muốn cách đều hai cạnh Ox,
Oy của góc xOy thì M phải nằm
ở đâu ?
- Muốn cách đều hai điểm A và
B thì M phải nằm ở đâu ?
- Vậy M thỏa mãn điều kiện câu
a thì M phải nằm ở đâu ?
- Cho HS lên bảng vẽ điểm M
b) Nếu OA = OB thì tam giác
OAB là tam giác gì ?
- Theo tính chất tam giác cân ta
có điều gì ?
- 1 HS lên bảng vẽ hình
- ESQ
nào? trực tâm là điểm nào?
- HS trả lời miệng tại chỗ
* Bài 68 (SGK-88):
A
a
y
x
O
a) M phải thoả mãn các ĐK:
- M thuộc tia phân giác Oz của góc xOy
trung trực a của đoạn thẳng AB b) Nếu OA = OB thì tam giác OAB là tam giác cân Theo tính
của AB Do đó mọi điểm M thuộc tia Oz đều thỏa mãn điều kiện của câu a
* Bài 69 (SGK-88):
R
P
M H
Q
S
d c
a
b
E
phải cắt nhau, gọi giao điểm của a và b là E
- ESQcó SR EQ (GT)QPES (GT) tam giác ESQ, mà SR cắt QP tại M nên M là trực tâm của tam của a và b
d củng cố: (5')
e hướng dẫn học ở nhà: (1')
Lop7.net
Trang 5tuần 36 ns: 30-4-2009
kiểm tra chương iii (45’)
i mục tiêu:
- Kiểm tra , đánh giá kỹ năng trình bày một bài toán chứng minh hình học của HS
- Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính độ dài đoạn thẳng…
ii chuẩn bị:
- GV: Đề bài, đáp án, biểu điểm
iiI đề bài:
Câu 1 (3đ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng H29 câu trả lời đúng nhất?
a) So sánh các cạnh của ABC, biết: A 0 A 0
90 , 45
B C
A AB=AC<BC B BC=AC<AB C BC=AB<AC D AB<BC<AC
b) Cho hình vẽ sau So sánh độ dài AB, AC,
AD?
A AB<AC<AD B AB<AD<AC
C AC<AB<AD D AD<AC<AB
D C
A
B
c) Tìm bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho $29 đây là ba cạnh của một tam giác?
A 2cm; 3cm; 5cm B 1cm; 2cm; 3,5cm C 2,2cm; 2cm; 4,2cm D 2cm; 2,2cm; 4cm d) Trực tâm của một tam giác là giao điểm của :
e) Nếu một tam giác có trọng tâm trùng với trực tâm thì tam giác đó là tam giác:
Câu 2: (3đ)
b) Cho hình vẽ sau, hãy điền số thích hợp vào
chỗ trống?
AG=……… AM, GM=………AG,
BN=…………GB, BN=……… GN
G
B A
C
Câu 3: (4đ)
Cho ABC cân tại A ( A 0
90
A a) BE=CD
b) BHC cân.
Trang 6Câu a b c d e f
Câu 2 (3đ):
đi qua một điểm điểm đó cách mỗi đỉnh một
2 3
đỉnh ấy 1đ
P G N M B A C 1đ
b) AG= AM, GM= AG, BN= GB, BN=3 GN 1đ2 3 1 2 3 2 Câu 3 (4đ): - Vẽ hình, ghi GT-KL đúng 24 0,5đ a) Chứng minh BEC= CDB (cạnh hyền – góc nhọn) Suy ra BE=CD 1đ
Do đó BHC cân tại H
1đ
H E B A D C phát từ A.Vậy tia AH là tia phân giác của góc BAC BAHA CAHA Mà CBDA CAHA (cùng phụ với góc ACB) Do đó CBDA BAHA 1,5đ v kết quả: - Kết quả: Điểm Ghi chú Lớp bài Số 02 Dưới 5 78 910 7A 7B - Nhận xét: ………
………
………
………
………
………
Lop7.net
Trang 7………