1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 3 - Tuần 25 - Năm học 2009-2010 - Trần Thị Bích Ngọc

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 327,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Cẩm Trung 10 Bµi 3: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Yêu cầu HS đọc thầm các câu v¨n - Yªu cÇu Hs th¶o luËn theo nhãm đôi và cử đại diện trình bày trước líp.. vì ông bước h[r]

Trang 1

TUAÀN 25

o0o

Thứ hai ngày tháng năm 2010

Tập đọc:

Hội vật

A Tập đọc:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.

- Chú ý các từ ngữ : nổi lên, nước chảy, náo nức, chen lấnQuắm Đen, lăn xả, khôn lường, loay hoay,…

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới được chú giải sau bài: tứ xứ, sới vật, khôn lường, keo vật, khố,

- Hiểu nội dung truyện: Cuộc thi tài giữa hai đô vật (một già, một trẻ, cá tính khác nhau)

đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già, trầm tĩnh, giàu kinh nghiệm trước chàng đô vật trẻ còn xốc nổi

B- Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ và các gợi ý, Hs kể được từng đoạn câu chuỵên Hội vật – lời kể tự nhiên, kết hợp cử chỉ, điệu bộ; bước đầu biết chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến câu chuyện

2 Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể; học được ưu điểm của bạn, phát hiện đúng

những sai sót; kể tiếp được lời bạn

* Dạy phân hoá đối tượng Hs

II Đồ dùng dạy học:

- bảng phụ, tranh

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

B Bài mới:

Trang 2

30'

10'

1 Giới thiệu bài:

- Gv giới thiệu chủ điểm và truyện

đọc đầu tuần

- Yêu cầu Hs quan sát tranh minh

hoạ.

2 Luyện đọc:

a.Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b Hướng dẫn HS luyện đọc + giải

nghĩa từ

*Đọc từng câu:

- Y/C Hs đọc nối tiép từng câu

+ Chú ý đọc đúng các từ ngữ:

nổi lên, nước chảy, náo nức, chen

lấnQuắm Đen, lăn xả, khôn lường,

loay hoay,…

* Đọc từng đoạn trước lớp:

- Bài chia mấy đoạn ?

- GV nêu từng đoạn (5 đoạn)

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng

đoạn

+ Luyện ngắt hơi câu dài

Ông Cản Ngũ vẫn đứng nghiêng

mình/ nhìn Quắm Đen mồ hôi mồ kê

nhễ nhại dưới chân.

Lúc lâu, ông mới thò tay xuống /

nắm lấy khố Quắm Đen nhấc bổng

anh ta lên, coi nhẹ nhàng như giơ

con ếch có buộc sợi rơm ngang bụng

vậy.

( GV nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng

sau dấu câu )

+ Giải nghĩa từ: tứ xứ, sới vật, khôn

lường, keo vật, khố,

* Đọc từng đoạn trong nhóm:

- GV nêu yêu cầu luyện đọc theo

nhóm 5

- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm

đọc đúng

- Thi đọc giữa các nhóm

* HS đọc toàn bài

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

+ Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

- Tìm những chi tiết miêu tả cảnh

- HS nghe và ghi tên bài vào vở

- HS quan sát tranh minh hoạ

- HS chú ý nghe

- HS đọc từng câu nối tiếp

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- HS đọc từng đoạn trong nhóm

- 2->3 nhóm thi đọc

- Lớp nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt nhất

- 1HS đọc cả bài

- HS đọc thầm đoạn 1+ TLCH

+ Tiếng trống dồn dập; người xem đông

Trang 3

+ Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

- Cách đánh của Quắm Đen và ông

Cản Ngũ có gì khác nhau?

+ Đọc đoạn3 và trả lời câu hỏi:

- Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã

làm thay đổi keo vật như thế nào?

+ Đọc đoạn4, 5 và trả lời câu hỏi:

- Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng

như thế nào?

- Theo em vì sao ông Cản Ngũ

thắng?

* GV chốt ND: Cuộc thi tài giữa hai

đô vật (một già, một trẻ, cá tính

khác nhau) đã kết thúc bằng chiến

thắng xứng đáng của đô vật già,

trầm tĩnh, giàu kinh nghiệm trước

chàng đô vật trẻ còn xốc nổi

3 Luyện đọc lại:

- Gv đọc mẫu toàn bài

- HD HS đọc đúng trên bảng phụ

từng đoạn

xem mặt, xem tài ông Cản Ngũ; chen lấn nhau; quây kín quanh sới vật; trèo lên những cây cao để xem,….

- HS đọc thầm đoạn 2+ TLCH

+ Quắm Đen lăn xả vào đánh dồn dập, ráo riết Ông Cản Ngũ: chậm chạp, lớ ngớ, chủ yếu là chống đỡ.

- HS đọc thầm đoạn3 + TLCH

+ Ông Cản Ngũ bước hụt, Quắm Đen nhanh như cắtluồn qua hai cánh tay ông,

ôm một bên chân ông, bốc lên Tình huống keo vật không còn chán ngắt như trước nữa Người xem phấn chấn reo ồ lên, tin chắc ông Cản Ngũ sẽ ngã và thua cuộc…

- HS đọc thầm đoạn4, 5 + TLCH

+ Quắm Đen gò lưng vẫnkhông sao bê nổi chân ông Cản Ngũ Ông nghiêng mình nhìn Quắm đen lúc sau ông mới thò tay nắm khố anh ta, nhấc bổng lên, nhẹ như giơ con ếch có buộc sợi rơm ngang bụng.

+ Quắm Đen khoẻ, hăng hái nhưng nông nổi, thiếu kinh nghiệm Trái lại, ông Cản Ngũ rất điềm đạm, giàu kinh nghiệm

Ông đã lừa miếng Quắm Đen, để cho Quắm Đen cúi xuống ôm chân ông, hòng bốc ngã ông Nhưng đó là thế vật rất mạnh của ông: chân ông khoẻ tựa như cột sắt, Quắm Đen không thể nhấc nổi Trái lại, với thế võ này, ông dễ dàng nắm khố Quắm Đen, nhấc bổng anh ta lên

Ông Cản Ngũ đã thắng nhờ cả mưu trí

và sức khoẻ.

- HS theo dõi và nêu giọng đọc toàn bài

+ Đ1+ Đ2: giọng nhanh, dồn dập ở hai câu đầu, ba câu sau đọc chậm hơn, + Đ3+ Đ4: giọng sôi nổi, hồi hộp

Trang 4

- GV chọn đọc đoạn 5 trong bài

- Gọi 2-3 HS đọc lại đoạn văn

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ:

2 Hướng dẫn HS kể chuyện:

- Gọi HS đọc yêu cầu k/c

- Y/C HS dựa vào trí nhớ và gợi ý

kể từng đoạn của truyện

- Gọi một Hs giỏi kể vắn tắt nội

dung đoạn 1 trước lớp

- Giáo viên nhận xét

- Yêu cầu Hs kể theo nhóm

5 Củng cố, dặn dò

- Khen những học sinh đọc bài tốt,

kể chuyện hay

- Về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

+ Đ5: giọng nhẹ nhàng, thoải mái,

- HS luyện đọc cá nhân

- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS đọc yêu cầu

- Hs đọc gợi ý

- 1 HS giỏi kể mẫu

- Hs kể cá nhân

- Lớp nhận xét, đánh giá

.

Rút kinh nghiệm:

Toán

Thực hành xem đồng hồ (tiếp)

I Mục tiêu:

Giúp Hs :

- Tiếp tục củng cố biểu tượng về thời gian (thời điểm, khỏng thời gian)

- Củng cố cách xem đồng hồ (chính xác đến từng phút, kể cả trường hợp mặt đồng hồ

có ghi số La Mã)

- Có hiểu biết về thời điểm làm các công việc hàng ngày của Hs

II Đồ dùng giảng dạy:

III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :

Tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Trang 5

2’

10’

10’

10’

A Ktra bài cũ:

- Đọc các số sau:

V, X, IV , VII, XI , XVI, XIV

- Gv nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài :.

- Gv giới thiệu bài mới

2 Thực hành.

Bài 1:

- Đọc yêu cầu đề bài

- Hướng dẫn: Yêu cầu Hs quan sát từng

tranh, hiểu các hoạt động và thời điểm diễn

ra hoạt động đó rồi trả lời câu hỏi

+ An taọp theồ duùc luực 6 giụứ 10 phuựt

+ ẹeỏn trửụứng luực 7 giụứ 12 phuựt

+ Hoùc baứi luực 10 giụứ 24 phuựt

+ Aấn cụm chieàu luực 6 giụứ keựm 15 phuựt

+ ẹi nguỷ luực 10 giụứ keựm 5 phuựt

* Củng cố: Cách xem đồng hồ.

Bài 2:

- Đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu Hs xem đồng hồ có kim giờ, kim

phút và đồng hồ điện tử, sau đó xem vào buổi

chiều hoặc buổi tối hai đồng hồ nào chỉ cùng

thời gian

- Hướng dẫn mẫu: Đồng hồ điện tử chỉ 19:

03 tương ứng với 7 giờ 3 phút tối Do đó

đồng hồ H và đồng hồ B chỉ cùng thời gian

+ Caực caởp ủoàng hoà chổ cuứng thụứi gian

laứ:

H - B; I - A; K - C ; L - G ; M - D; N - E

* Củng cố: Cách xem đồng hồ

Bài 3:

- Đọc yêu cầu đề bài

- Xác định yêu cầu

- Hướng dẫn: Quan sát tranh thứ nhất để biết

lúc Hà bắt đầu đánh răng, rửa mặt và đồng

hồ thứ hai để biết lúc Hà đánh răng rửa mặt

xong Từ đó xác định khoảng thời gian diễn

ra công việc ấy rồi trả lời câu hỏi

a) Haứ ủaựnh raờng vaứ rửỷ maởt heỏt : 10 phuựt,

b) Tửứ 7 giụứ keựm 5 ủeỏn 7 giụứ laứ 5 phuựt

- 2 Hs lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- Hs ghi tên bài vào vở

1 Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:

- 1 Hs lên bảng nói

- Lớp nhận xét

- Vài Hs nêu lại

- Hs đọc yêu cầu bài tập

- Hs quan sát và trả lời

- Hs nêu lại

3 Trả lời câu hỏi:

- Hs đọc yêu cầu của bài tập

- Vài Hs nói trước lớp, lớp nhận xét, chữa bài

Trang 6

c) Tửứ 8 giụứ ủeỏn 8 giụứ rửụừi laứ 30 phuựt

* Củng cố: Hs có hiểu biết về thời điểm làm

các công việc hàng ngày

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

Tự nhiên xã hội

Động vật

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết :

- Nêu được những đặc điểm giống và khác nhau của một số con vật

- Nhận ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên

- Vẽ và tô màu một con vật ưa thích

II Đồ dùng:

- Tranh, giấy A4, màu vẽ,

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5’

A Kiểm tra bài cũ:

- Quả thường được dùng để làm gì ? Cho

ví dụ

- GV nhận xét đánh giá

2-3 HS trả lời

B Bài mới:

2’ 1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu, ghi đầu bài - HS theo dõi và ghi tên bài vào

vở

2 Các hoạt động:

15’ a Họat động1: Quan sát và thảo luận

* Mục tiêu:

- Nêu được những đặc điểm giống và khác

Trang 7

nhau của một số con vật.

- Nhận ra sự đa dạng của động vật trong

tự nhiên

* Cách tiến hành:

+ Bước 1: Làm việc theo nhóm

- GV cho HS làm việc theo nhóm: quan

sát tranh 1, 2, 3, 4 (SGK/94,95): kết hợp

quan sát các tranh ảnh mang đến lớp, thảo

luận:

+ Nói về, hình dạng, kích thước của những

con vật quan sát được

+ Hãy chỉ đâu là đầu, mình, chân của từng

con vật

+ Chọn một số con vật có trong hình, nêu

những điểm giống nhau và khác nhau về

hình dạng, kích thước và cấu tạo ngoài của

chúng

+ Bước 2: Làm việc cả lớp:

- GV gọi 1 số em lên trình bày kết quả

quan sát

- Các nhóm nhận nhiệm vụ

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

* Kết luận:

- Trong tự nhiên có rất nhiều loài động

vật Chúng có hình dạng, độ lớn khác

nhau Cơ thể chúng gồm ba phần: đầu,

mình, và cơ quan di chuyển

15’ b Họat động 2: Làm việc cá nhân

* Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu một con vật

mà Hs ưa thích

* Cách tiến hành: GV nêu cách thực hiện

- GV yêu cầu Hs vẽ và tô màu con vật

mình yêu thích

* Lưu ý: Tô màu, ghi chú tên con vật và

các bộ phận của cơ thể con vật trên hình

vẽ

- Các nhóm thi vẽ và tô màu

* Kết luận: Gv nhận xét, đánh giá kết quả

của từng nhóm

- Các nhóm tham gia vẽ, tô màu

và ghi tên vào tranh của mình

- Dán kết quả trên bảng

- Lớp nhận xét

Trang 8

3' C- Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Thực hiên tốt ND bài học

Rút kinh nghiệm:

-

-Thứ ba ngày tháng năm 2010 Toán Bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị I Mục tiêu: Giúp Hs: - Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị - Củng cố kĩ năng giải toán có hai phép tính II Đồ dùng giảng dạy: - Bảng nhóm, bộ đồ dùng,

III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :

Tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

5’

1’

8’

A Ktra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

- Gv nêu yêu cầu bài học

2 Hướng dẫn giải bài toán:

Bài toán1:

* Hửụựng daón giaỷi baứi toaựn 1

- Neõu baứi toaựn

- Goùi HS ủoùc laùi baứi toaựn

+ Baứi toaựn cho bieỏt gỡ ?

+ Baứi toaựn hoỷi gỡ ?

+ Muoỏn bieỏt moói can coự bao nhieõu lớt

maọt ong ta laứm theỏ naứo ?

- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi vaứo nhaựp

- Goùi 1HS leõn baỷng trỡnh baứy baứi giaỷi

- GV nhaọn xeựt chửừa baứi

- Hs ghi tên bài vào vở

- 2 em ủoùc laùi baứi toaựn

- 1 em trỡnh baứy baứi giaỷi, caỷ lụựp nhaọn xeựt boồ sung

Giaỷi:

Soỏ lớt maọt ong trong moói can laứ:

35 : 7 = 5 ( lớt )

ẹS: 5 lớt.

- Hs đọc yêu cầu

Trang 9

8

Bài toán2:

- Đọc đề bài, tìm hiểu yêu cầu

- Hướng dẫn làm bài:

+ Biết 7 can chứa 35 lít mạt ong, muốn

tìm mỗi can chứa mấy lít mật ong ta làm

thế nào Nêu cách tìm số lít mật ong ở 1

can?

+ Khi đã biết số lít mật ong ở 1 can, ta

làm thế nào để tìm số lít mật ong ở 2 can?

Nêu cách tìm?

* Lưu ý: Cách giải bài toán được thực hiện

qua hai bước:

+ B1: Tìm giá trị 1 phần (thực hiện phép

chia) => Đây gọi là bước rút về đơn vị

+ B2: Tìm giá trị nhiều phần đó (thực hiện

phép nhân)

3 Luyện tập thực hành:

Bài 1:

- Đọc yêu cầu đề bài

- Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu bài tập

- Bài toán cho biết gì?Hỏi gì?

- Muốn tìm số viên thuốc của 3 vỉ ta cần

biết những dữ kiện nào?

- Dữ kiện nào đã biết? Dữ kiện nào cần

phải tìm?

* Củng cố: Cách giải bài toán liên quan

đến rút về đơn vị

Bài 2:

- Đọc yêu cầu đề bài

- Xác định yêu cầu bài tập

- Bài toán cho biết gì?Hỏi gì?

-Muốn tìm số ki lô gam gạo của 5 bao

trước tiên chúng ta cần biết gì?

- HS làm bài, chữa bài

*Củng cố: Cách giải bài toán liên quan

- 1 Hs nêu yêu cầu bài tập

+ Lấy 35 chia cho 7.

+ Lấy số lít mật ong ở 1 can nhân với 2 can.

- Lớp nhận xét, làm vào vở

- 2 Hs làm bảng nhóm

- Vài Hs nêu nhận xét

Bài giải

Số lít mật ong trong mỗi can là:

35 : 7 = 5 (lít)

Số lít mật ong trong hai can là:

5 x 2 = 10 (lít)

Đáp số: 10 lít mật ong

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Xác định yêu cầu

- 1 Hs lên bảng, lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải:

Mỗi vỉ thuốc chứa số viên thuốc là:

24 : 4 = 6 (viên)

3 vỉ thuốc như thế chứa số viên

thuốc là:

6 x 3 = 18 (viên)

Đáp số: 18 viên thuốc

Bài giải:

Mỗi bao như thế có số ki-lô-gam

gạo là:

28 : 7 = 4 (kg)

5 bao đó có số ki-lô-gam gạo là:

Trang 10

Rút kinh nghiệm:

Chính tả

Hội vật

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong truyện Hội vật

- Tìm đúng, viết đúng các từ gồm hai tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng: tr/ch (hoặc từ chứa tiếng có vần ưc/ưt) theo nghĩa đã cho

- GD Hs tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng:

- Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5’ A Kiểm tra bài cũ:

- Gv đọc, Hs viết: xã hội, sáng kiến,

xúng xính, san sát,…

- Gv nhận xét , cho điểm

- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết bảng con

6’

1’

đến rút về đơn vị

Bài 3:

- Cho 8 hình tam giác, hãy xếp thành

hình sau:

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Đáp số: 20 kg gạo

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 Hs lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

Trang 11

B Bài mới:

2 1 Giới thiệu bài:

12' 2 Hướng dẫn viết chính tả:

a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:

- Gv đọc bài viết

- Tìm hiểu ND và cách trình bày

+ Tìm những từ khó, dễ viết sai chính

tả?

- Gv nhận xét sửa sai, phân biệt chính tả

+ Cản Ngũ, Quắm Đen, giục giã, loay hoay, nghiêng mình,

- Hs tập viết tiếng khó

- 2 Hs viết bảng lớp 15' b) Học sinh viết bài:

- Lưu ý Hs ngồi đúng tư thế, cầm bút

đúng

- Giáo viên đọc thong thả từng ý, từng

cụm từ cho Hs viết

- Soát bài

- Hs ngồi đúng

- Hs viết bài

- Hs soát bài

c) Chấm, chữa bài.

- Giáo viên chấm 5 bài

- Nhận xét

- Hs tự chữa

3 Làm bài tập chính tả:

- Gọi1 Hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu Hs trao đổi nhóm và tìm

- Gv chốt lời giải đúng:

+ trăng trắng - chăm chỉ - chong chóng

+ trực nhật - trực ban - lực sĩ - vứt

* Gv phân biệt chính tả: ch/ tr ( ưt/ưc)

2 Tìm các từ:

- 1 Hs đọc yêu cầu

- Hs làm bài, 1 Hs làm bảng nhóm

1’ C- Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học.

Rút kinh nghiệm:

Thuỷ coõng:

Làm lọ hoa gắn tường (tiết1)

A/ Muùc ủớch yeõu caàu:

Trang 12

- Học sinh biết vận dụng các kĩ năng gấp, cắt, dán để làm được cái lọ hoa gắn

trường Làm được một lọ hoa gắn tường đúng qui trình kĩ thuật

- Yêu thích các sản phẩm đồ chơi

B/ Chuẩn bị:

- Mẫu lọ hoa gắn tường bằng bìa đủ to để học sinh quan sát được

- Tranh quy trình làm lọ hoa gắn tường Bìa màu giấy A4, giấy thủ công, bút màu, kéo thủ công, hồ dán

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của học

sinh

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan

sát và nhận xét.

- Cho HS quan sát vật mẫu và giới

thiệu

+ Lọ hoa có mấy phần ?

+ Màu sắc của lọ hoa như thế nào ?

- Cho học sinh mở dần lọ hoa gắn

tường để nhận biết về từng bước làm

lọ hoa

+ Tờ giấy gấp hình gì ?

+ Lọ hoa được gấp giống mẫu gấp nào

đã học ?

* Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu

- Treo tranh quy trình vừa hướng dẫn,

vừa làm mẫu

Bước 1: Làm đế lọ hoa

Bước 2: Tách phần gấp đế lọ hoa ra

khỏi các nếp gấp làm thân lo.ï

Bước 3: Hoàn chỉnh thành lọ hoa gắn

- Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ mình

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- Lớp quan sát hình mẫu

+ Lọ hoa có 3 phần miệng lọ, thân và đáy lọ

+ Có màu sắc đẹp

- 1 em lên bnagr mở dần lọ hoa, lớp theo dõi và trả lời:

+ Tờ giấy gấp lọ có dạng hình chữ nhật + Là mẫu gấp quạt đã học

- Theo dõi GV làm và hướng dẫn mẫu

- 2 em nhắc lại quy trình làm lọ hoa gắn tường

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w