sinh quan saùt h.1 + Giáo viên gợi ý để học sinh quan sát và so sánh tấm đan nong mốt của bài trước với tấm đan nong đôi.kích thước các nan đan bằng nhau nhöng caùch ñan khaùc nhau.. + G[r]
Trang 1Thứ Tiết Môn Tên bài dạy
Hai
Ba
Tư
Năm
Sáu
Nhà
I
- sau các "# câu, & các ' ()
Trang 2- * ND: Khen . hai / em Xô – phi là & em bé ngoan, !7 lòng giúp 9
:; khác Chú Lí là :; tài ba, nhân % @# yêu quý @D em E@F 3; :. các CH trong SGK)
-
II
HS : SGK.
III Các ! "
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A #$%& tra bài *
B Bài &,$
1 HU bài
2
b HD HS
?
F6 : nào ?
@K ?
?
-
J trà ?
: ?
- HS nghe.
- HS nghe, theo dõi SGK.
-
S h & 4 cho 4J% các em không
giúp chú mang & \ K 3 <
@K _)
; chú @F )
a giúp 9 chú.
-
cái, các 4 ra, 1 chú N @ \ f trên chân Mác.
Trang 34
+ 3 HS
#% -
câu
2 HD HS
tranh
IV ! /0 1 dị
hai
& ?
- HS nghe.
- HS QS tranh,
- 4 HS
- 1 HS
@# yêu quý @D em
Môn Aâm nhạc
( Gv chuyên)
Toán NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TT)
I.Mục tiêu
- nhân !J cĩ 4J & !J bU !J cĩ j & !J ( cĩ U hai 3S khơng 3h nhau )
-
Bài 1 - Bài 2-Bài 3 - Bài 4
II Đồ dùng dạy học
III.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên làm bài tập……VBT
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn thực hiện phép
nhân 1427 x 3 (12’)
- GV viết lên bảng phép nhân : 1427 x 3
- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc để thực
hiện phép nhân 1427 x 3
- Nghe GV giới thiệu bài.
- HS đọc : 1427 nhân 3
- 2 HS lên bảng đặt tính,HS cả lớp đặt tính vào giấy nháp, sau đó nhận xét cách đặt
Trang 4- GV hỏi: Khi thực hiện phép nhân này ta phải
thực hiện tính từ đâu ?
- GV yêu cầu HS suy nghĩ để thực hiện phép
tính trên Nếu trong lớp có HS tính đúng thì GV
yêu cầu HS đó nêu cách tính của mình, sau đó
GV nhắc lại cho HS ghi nhớ Nếu trong lớp
không có HS nào tính đúng thì GV hướng dẫn
HS tính theo từng bước như SGK.
Kết luận : Phép nhân trên có nhớ từ hàng đơn
vị sang hàng chục, từ hàng trăm sang hàng
nghìn.
* Hoạt động 2 : Luyện tập – Thực hành (13’)
Bài 1
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV yêu cầu lần lượt từng HS đã lên bảng trình
bày cách tính của mình
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2
- Tiến hành tương tự bài 1.GV chú ý nhắc HS
nhận xét cách đặt tính của bạn trên bảng.
Bài 3
- 1 HS đọc đè bài toán.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4
- 1 HS đọc đè bài toán.
- GV hỏi : Muốn tính chu vi hình vuông ta làm
như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài.
tính trên bảng của bạn.
- Ta bắt đầ tính từ hàng đơn vị, sau đó đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn (Tính từ phải sang trái)
1427 * 3 nhân 7 bằng 21, viết 1,nhớ 2
x 3 * 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng
4281 8,viết 8.
* 3 nhân 4 bằng 12,viết 2 nhớ 1
* 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4,viết 4.
Vậy : 1427 x 3 = 4281
- 4 HS lên bảng làm bài.HS cả lớp làm vào VBT.
- HS trình bày trước lớp.
- Các HS trình bày tương tự như trên.
Các HS trình bày tương tự như trên.
- Mỗi xe chở 1425 kg gạo Hỏi 3 xe như thế chở bao nhiêu ki- lô- gam gạo ?
- 1 HS lên bảng làm bài,HS cả lớp làm vào VBT.
Tóm tắt 1xe : 1425 kg gạo
3 xe : ……… kg gạo ? Bài giải
Số ki- lô- gam gạo cả 3 xe chở là :
1425 x 3 = 4275 (kg ) Đáp số : 4275 kg gạo
- Tính chu vi khu đất hình vuông có cạnh là
1508 m
- Muốn tính chu vi của hình vuông ta lấy cạnh của hình vuông nhân vơi 4.
Bài giải Chu vi của hình vuông là :
1058 x 4 = 6032 (m) Đáp số : 6032
Trang 5* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Về nhà làm bài
- Nhận xét tiết học.
Thứ ba ngày tháng năm
Nghe
I
- Nghe – b bài CT; trình bày <p % dịng 4 &)
- Làm BT 2/b, BT 3/b
II dùng GV : F 3U b ND BT2/b, BT3/b
HS : SGK
III Các ! "
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A #$%& tra bài *
- GV : 4:U lên, @:U r% , @: p% 3:U
ván
B Bài &,$
1 HU bài
2 HD HS nghe - b)
a HD HS l 4/
- GV bài chính F 1 3S)
- Bài
- +& & S Z dịng b i b/ trí nào ?
b GV bài
- GV QS giúp 9 HS b bài
c =#% & bài
- GV # bài
- + xét bài b L HS
3 HD HS làm BT chính F)
* Bài 2 /b 43
- Nêu yêu S BT2
- GV xét
* Bài 3 /b 43
- Nêu yêu S BT3/b
- 2 HS lên 4F% F 3U b 4F con
- + xét
- HS theo doi SGK
- 2, 3 HS 3K)
- Bé =: thích âm K% nghe K p lên,
@\ f im
- Q S ơ 2
- HS S bài chính F b & "t sai ra 4F con
+ HS nghe, b bài vào bi)
+ Rh vào Z @J ut hay uc
- 2 HS lên 4F làm, F 3U làm bài vào bi
- + xét
- 5, 7 HS bài làm L mình
- >; F :
- ơng 4'% 4' Z% chim cút, hoa cúc
+ Tìm ( & 6K j cĩ bS ut/ uc
Trang 6- GV xét
IV ! /0 1 dò
- GV xét chung )
- ,O HS bh nhà ôn bài
- 2 HS lên 4F làm, F 3U làm bài vào bi
- + xét
- 1 !J HS nhìn 4F 3K < BF)
- >; F : ……
67 trình 9$" 1 :;
I
-
- * ND: ; BF cáo; 4:U S 4 j !J O bh j dung, hình trình bày và '
? L j ; BF cáo E@F 3; :. các CH trong SGK)
II dùng GV : Tranh minh 6K ; BF cáo trong SGK.
HS : HS : SGK
III Các hoch ! "
A #$%& tra bài *
- R j lòng bài Em by Bác *\)
B Bài &,$
1 HU bài ( GV U )
2
a GV toàn bài
b HD HS
* R ( câu
- GV < . !Y phát âm cho HS
* R ( 6K @:U 3U
+ GV chia bài làm 4 6K
- RT : Tên : trình và tên @K _)
- RV : ' U)
- R] : nghi và F giá vé
- Rd : ; gian 4 "t) Cách liên và 3; ;)
+ GV < . HD HS )
- Giúp HS W các ( chú F)
* R ( 6K trong nhóm
* Thi )
3 HD HS tìm bài
zK _ in ; BF cáo này làm gì ?
- Em thích & j dung nào trong BF cáo ?
Nói rõ vì sao ?
Cách trình bày BF cáo có gì O 4 ?
- Em
- 2, 3 HS bài
- + xét
- HS theo dõi SGK
- HS J nhau ( câu trong bài
- HS J nhau 4 6K @:U 3U
- HS theo nhóm 1)
- 4 HS J nhau thi 4 6K
- 2 HS thi F bài
- Lôi J :; @K xem _)
- HS @F 3;
- HS @F 3;)
Trang 74
- GV HD HS
IV ! /0 1 dị
- GV xét chung )
- ,O HS bh nhà ơn bài
- { h
+ 1 HS khá N F bài
- 4, 5 HS thi 6K BF cáo
- 2 HS thi F bài
Toán LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu
- nhân !J cĩ 4J & !J bU !J cĩ j & !J ( cĩ U hai 3S khơng 3h nhau )
- tìm !J 4/ chia, F bài tốn cĩ hai phép tính
Bài 1Bài 2 Bài 3Bài 4 ( j a )
II Đồ dùng dạy học
III.Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : Luyện tập – Thực hành (25’)
Bài 1
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV yêu cầu lần lượt từng HS đã lên bảng trình
bày cách tính của mình
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2
- 1 HS đọc đề bài toán.
- Bạn An mua mấy cái bút ?
- Mỗi cái bút giá bao nhiêu tiền ?
- An đưa cho cô bán hàng bao nhiêu tiền ?
- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán rồi trình bày lời
giải.
Tóm tắt
Mua : 3 bút
Giá 1 bút : 2500 đồng
Đưa : 8000 đồng
Trả lại : … đồng ?
- GV chữa bài và ghi điểm.
- Nghe GV giới thiệu bài.
- 4 HS lên bảng làm bài.HS cả lớp làm vào VBT.
- HS trình bày trước lớp.
- Các HS trình bày tương tự như trên.
- An mua 3 cáibút, mỗi cái bútgiá 2500 đồng An đưa cho cô bán hàng 8000 đồng Hỏi cô bán hàng phải trả lại bao nhiêu tiền ?
- An mua 3 cái bút
- Mỗi cái bútgiá 2500 đồng.
- An đưa cho cô 8000 đồng.
-1 HS lên bảng làm bài, Cả lớp làm VBT
Bài giải Số tiền An phải trả cho 3 cái bút là :
2500 x 3 = 7500 (đồng ) Số tiền cô bán hàng phải trả lại cho Aùn là :
8000 – 7500 = 500 (đồng) Đáp số : 500 đồng
Trang 8Bài 3
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- x là gì trong các phép tính của bài ?
- Muốn tìm số bị chia ta làm như thế nào ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi 2 HS chữa bài và ghi điểm
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Về nhà làm bài
- Nhận xét tiết học.
- Tìm x
- x là số bị chia chưa biết trong phép chia
- Ta lấy thương nhân với số chia.
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT
x : 3 = 1527 x : 4 = 1823
x = 1527 x 3 x = 1823 x 4
x = 4581 x = 7292
Môn Anh văn ( Gv chuyên)
TNXH Tiết 45 : LÁ CÂY
I MỤC TIÊU:
- :. # K6 ngồi L lá cây
- :. !M "K bh hình "K , j 3U và màu ! L lá cây
- :. quá trình quang . L lá cây "t ra ban ngày ":U ánh O @; cịn quá trình hơ
# L cây "t ra !J ngày A
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các hình trang 86, 87 SGK
Sưu tầm các lá cây khác nhau
Giấy khổ Ao và băng keo
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS trả lời các câu hỏi bài Rễ cây.
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: THẢO LUẬN NHÓM
Bước 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4
trong SGK trang 86, 87 và kết hợp quan sát
- HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4 trong SGK trang 86, 87 và kết hợp quan sát những lá
Trang 9những lá cây HS mang đến lớp.
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm
quan sát các lá cây và thảo luận theo gợi ý:
- Nói về màu sắc, hình dạng, kích thước của những
lá cây quan sát được
- Hãy chỉ đâu là cuống lá, phiến lá của một số lá
cây sưu tầm được
Bước 2: Làm việc cả lớp
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp, các
nhóm khác bổ sung
Kết luận:
Lá cây thường có màu xanh lục, một số ít lá
có màu đỏ hoặc vàng Lá cây có nhiều hình
dạng và độ lớn khác nhau Mỗi chiếc lá thường
có cuống lá và phiến lá ; trên phiến có gân lá
Hoạt động 2: LÀM VIỆC VỚI VẬT THẬT
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy khổ Ao và
băng dính Nhóm trưởng điều khiển các bạn sắp
xếp các lá cây và dính vào giấy khổ Ao theo
từng nhóm có kích thước và hình dạng tương tự
nhau
- Các nhóm giới thiệu bộ sưu tập các loại lá của
mình trước lớp và nhận xét xem nhóm nào sưu
tầm được nhiều, trình bày đẹp và nhanh
cây HS mang đến lớp
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp, các nhóm khác bổ sung
- Các nhóm nhận 1 tờ giấy khổ Ao và băng dính Nhóm trưởng điều khiển các bạn sắp xếp các lá cây và dính vào giấy khổ Ao theo từng nhóm có kích thước và hình dạng tương tự nhau
- Các nhóm giới thiệu bộ sưu tập các loại lá của mình trước lớp và nhận xét xem nhóm nào sưu tầm được nhiều, trình bày đẹp và nhanh
Thứ tư ngày tháng năm
Nhân hố Ơn cách 1 và ' ?@$ câu A$ 6 " nào ?
I
- Tìm :. & b :. nhân hĩa, cách nhân hĩa trong bài (BT1)
- cách @F 3; câu N +: nào (BT2)
- RO :. câu N cho 4j câu @F 3; câu N [ (BTa, c, d.)
- HS khá, N làm :. tồn 4j BT3
II dùng
HS : SGK.
III Các hoch ! "
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A #$%& tra bài *
- Làm BT1, BT3 LT&C S 22 - 2 HS làm bài
Trang 10B Bài &,$.
1 HU bài
- GV nêu PR% YC L )
2 HD HS làm BT
* Bài 1 / 44 + 45
- Nêu yêu S BT
- GV
cách miêu F \ \ báo trong bài
- GV xét
* Bài 2 / 45
- Nêu yêu S BT
- GV xét
* Bài 3 / 45
- Nêu yêu S BT
- GV J 3K ghi lên 4F)
IV ! /0 1 dị
- GV xét )
- ,O HS bh nhà ơn bài
- + xét
+ R bài và @F 3; câu N)
- 1 HS 3K bài )
- HS trao p theo O)
- 3 HS lên 4F làm
- >; F :
- +& b :. nhân hố : kim ;% kim phút, kim giây, F ba kim
-
- nhích ( li, ( li, 3S lì, ( 4:U% tinh rung j \ chuơng vang
+ ,M vào j dung bài trên @F 3; câu N)
- ( O HS trao p)
- + O HS M hành nĩi
+ RO câu N cho 4j câu in )
- +h HS O câu N cho 4j câu :. in
)
- >; F :
- @: QW Kí 4 : nào ?
- Ê - - _ làm b : nào ?
- Hai / em nhìn chú Lí : nào ?
- K p lên : nào ?
TOÁN CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I.Mục tiêu:
- chia !J cĩ 4J & !J cho !J cĩ j & !J (chia % : cĩ 4 & !J 6O 3 & !JI
- Q "' phép tính chia làm tính và F tốn
Bài 1 Bài 2 Bài 3
II.Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs lên bảng làm bài …… VBT
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs
2.Bài mới:
Trang 11HOẠTĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Giơi thieu bai
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn thực hiện phép chia số
có bốn chữ số cho số có một chữ số (12’)
a) Phép chia 6369 : 3
- GV viết bảng phép chia 6369 : 3 = ? lên bảng và yêu
cầu HS đặt tính theo cột dọc.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ để thựchiện phép tính trên
Nếu trong lớp có HS tính đúng thì yêu cầu HS đó nêu
cách tính của mình, sau đó GV nhắc lại cho HS ghi
nhớ Nếu trong lớp không có HS tính đúng thì GV
hướng dẫn HS tính theo từng bước như SGK.
- GV đặt câu hỏi HD HS thực hiện chia như sau :
- Ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị chia ?
- 6 chia 3 được mấy ?
- GV mời 1 HS lên bảng viết thương trong lần chia thứ
nhất đồng thời tìm số dư trong lần chia này.
- Ta tiếp tục lấy hàng nào cả số bị chia để chia ?
- Bạn nào có thể thực hiện lần chia này ?
- Ta tiếp tục lấy hàng nào cả số bị chia để chia ?
- Gọi 1 HS khác lên thực hiện lần chia thứ 3.
- Cuói cùng ta thực chia hàng nào của số bị chia ?
- Gọi 1 HS khác lên thực hiện lần chia thứ 4.
- Trong lượt chia cuối cùng , ta tìm được số dư là 0
- Nghe GV giới thiệu bài.
- Một HS thục hiện đặt tính.
- HS cả lớp thực hiện vào bảng con.
6369 3
03 2123 06
09 0
- Ta bắt đầu thực hiện phép chia bắt đầu từ hàng nghìn của số bị chia.
- 6 chia 3 được 2.
- HS lên bảng viết 2 vào vị trí của thương Sau đó HS tiến hành nhân ngược để tìm và viết số dư vào phép chia : 2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0.
- Lấy hàng trăm để chia.
-1 HS lên bảng thực hiện chia, vừa nêu : Hạ 3, 3 chia 3 được 1, 1 nhân 3 bằng 3, 3 trừ 3 bằng 0.
- Lấy hàng chục để chia.
- 1 HS lên bảng thực hiện chia, vừa nêu : Hạ 6, 6 chia 3 được 2, 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0.
- Thực hiện chia hàng đơn vị.
- 1 HS lên bảng thực hiện chia, vừa nêu : Hạ 9, 9chia 3 được 3, 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0.
* 6 chia 3 được 2, viết 2.2 nhân 3 bằng 6, viết 6, 6 trừ 6 bằng 0.
* Hạ 3, 3 chia 3 được 1, 1 nhân 3 bằng 3, 3 trừ 3 bằng 0.
* Hạ 6, 6 chia 3 được 2, 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0.
* Hạ 9, 9chia 3 được 3, 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0.
Trang 12Vậy ta nói phép chia 6369 : 3 là phép chia hết.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên.
b) Phép chia 1276 : 4
- GV tiến hành tương tự như phép chia 6369 : 3.
* Hoạt động 2: Luyện tập - Thực hành (13’)
* Bài 1
- BT yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu các HS vừa lên bảng lần lượt nêu rõ
từng bướcchia của mình.
- GV chữa bài và cho điểm
* Bài 2
- GV gọi 1 HS đọc đề.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV chữa bài và cho điểm
* Bài 3
- BT yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Đọc các con tính trong bài và cho biết x là gì
trong các con tính này ?
- Muốn tìm thừa số trong phép nhân ta làm thế
nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV chữa bài và cho điểm
* Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp thực hiện vào bảng con Một số
HS nhắc lại cách thực hiện phép chia.
- Thực hiện phép chia.
- 4 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào VBT.
- 1 HS lần lượt nêu, cả lớp nhận xét.
- Có 1648 gói bánh được chia đề vào 4 thùng Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu gói bánh ?
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào VBT.
- HS trình bày bài giải như sau : Tóm tắt
4 thùng : 1648 gói
1 thùng : … gói ? Bài giải Số gói bánh có trong một thùng là :
1648 : 4 = 412 (gói) Đáp số : 412 gói bánh
- Tìm x
- X là thừa số trong phép nhân.
- Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào VBT.
X x 2 = 1846 X x 2 = 1846
X = 1846 : 2 X = 1846 : 2
X = 932 X = 932
Môn Mĩ Thuật
( Gv chuyên)
...TOÁN CHIA SỐ C? ? BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ C? ? MỘT CHỮ SỐ
I.M? ?c tiêu:
-< /h3> chia !J c? ? 4J & !J cho !J c? ? j & !J (chia % : c? ? &... N cho 4j c? ?u @F 3; c? ?u N [ (BTa, c, d.)
- HS khá, N làm :. tồn 4j BT3
II dùng
HS : SGK.
III C? ?c hoch...
- Gọi HS kh? ?c lên th? ?c lần chia thứ 3.
- Cuói ta th? ?c chia hàng số bị chia ?
- Gọi HS kh? ?c lên th? ?c lần chia thứ 4.
- Trong