1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 - Tuần 23 - Năm học 2009-2010 - Trường Tiểu học Hòa Bình C

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 506,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sinh quan saùt h.1 + Giáo viên gợi ý để học sinh quan sát và so sánh tấm đan nong mốt của bài trước với tấm đan nong đôi.kích thước các nan đan bằng nhau nhöng caùch ñan khaùc nhau.. + G[r]

Trang 1

Thứ Tiết Môn Tên bài dạy

Hai

Ba

Năm

Sáu

Nhà

I

-       sau các "# câu, & các ' ()

Trang 2

- * ND: Khen . hai / em Xô – phi là & em bé ngoan, !7 lòng giúp 9

:; khác Chú Lí là :; tài ba, nhân % @# yêu quý @D em E @F 3; :. các CH trong SGK)

-

II

HS : SGK.

III Các      ! "

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A #$%& tra bài *

B Bài &,$

1 HU  bài

2

b HD HS

 ?

F6  :  nào ?

@K ?

?

-

 J trà ?

 : ?

- HS nghe.

- HS nghe, theo dõi SGK.

-

S h & 4 cho 4J% các em không

giúp chú mang & \ K 3 < 

@K _)

; chú @F )

a giúp 9 chú.

-

cái, các 4 ra, 1 chú N @  \ f trên chân Mác.

Trang 3

4

+ 3 HS

#%  -

câu

2 HD HS

tranh

IV ! /0 1 dị

hai

& ?

- HS nghe.

- HS QS tranh,

- 4 HS

- 1 HS

@# yêu quý @D em

Môn Aâm nhạc

( Gv chuyên)

Toán NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TT)

I.Mục tiêu

-  nhân !J cĩ 4J & !J bU !J cĩ j & !J ( cĩ U hai 3S khơng 3h nhau )

-

Bài 1 - Bài 2-Bài 3 - Bài 4

II Đồ dùng dạy học

III.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên làm bài tập……VBT

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn thực hiện phép

nhân 1427 x 3 (12’)

- GV viết lên bảng phép nhân : 1427 x 3

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc để thực

hiện phép nhân 1427 x 3

- Nghe GV giới thiệu bài.

- HS đọc : 1427 nhân 3

- 2 HS lên bảng đặt tính,HS cả lớp đặt tính vào giấy nháp, sau đó nhận xét cách đặt

Trang 4

- GV hỏi: Khi thực hiện phép nhân này ta phải

thực hiện tính từ đâu ?

- GV yêu cầu HS suy nghĩ để thực hiện phép

tính trên Nếu trong lớp có HS tính đúng thì GV

yêu cầu HS đó nêu cách tính của mình, sau đó

GV nhắc lại cho HS ghi nhớ Nếu trong lớp

không có HS nào tính đúng thì GV hướng dẫn

HS tính theo từng bước như SGK.

Kết luận : Phép nhân trên có nhớ từ hàng đơn

vị sang hàng chục, từ hàng trăm sang hàng

nghìn.

* Hoạt động 2 : Luyện tập – Thực hành (13’)

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài.

- GV yêu cầu lần lượt từng HS đã lên bảng trình

bày cách tính của mình

- Nhận xét và cho điểm HS.

Bài 2

- Tiến hành tương tự bài 1.GV chú ý nhắc HS

nhận xét cách đặt tính của bạn trên bảng.

Bài 3

- 1 HS đọc đè bài toán.

- GV yêu cầu HS tự làm bài.

- GV chữa bài và cho điểm HS.

Bài 4

- 1 HS đọc đè bài toán.

- GV hỏi : Muốn tính chu vi hình vuông ta làm

như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài.

tính trên bảng của bạn.

- Ta bắt đầ tính từ hàng đơn vị, sau đó đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn (Tính từ phải sang trái)

1427 * 3 nhân 7 bằng 21, viết 1,nhớ 2

x 3 * 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng

4281 8,viết 8.

* 3 nhân 4 bằng 12,viết 2 nhớ 1

* 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4,viết 4.

Vậy : 1427 x 3 = 4281

- 4 HS lên bảng làm bài.HS cả lớp làm vào VBT.

- HS trình bày trước lớp.

- Các HS trình bày tương tự như trên.

Các HS trình bày tương tự như trên.

- Mỗi xe chở 1425 kg gạo Hỏi 3 xe như thế chở bao nhiêu ki- lô- gam gạo ?

- 1 HS lên bảng làm bài,HS cả lớp làm vào VBT.

Tóm tắt 1xe : 1425 kg gạo

3 xe : ……… kg gạo ? Bài giải

Số ki- lô- gam gạo cả 3 xe chở là :

1425 x 3 = 4275 (kg ) Đáp số : 4275 kg gạo

- Tính chu vi khu đất hình vuông có cạnh là

1508 m

- Muốn tính chu vi của hình vuông ta lấy cạnh của hình vuông nhân vơi 4.

Bài giải Chu vi của hình vuông là :

1058 x 4 = 6032 (m) Đáp số : 6032

Trang 5

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Về nhà làm bài

- Nhận xét tiết học.

Thứ ba ngày tháng năm

Nghe 

I

- Nghe – b   bài CT; trình bày   <p % dịng  4 &)

- Làm   BT 2/b, BT 3/b

II  dùng GV : F 3U b ND BT2/b, BT3/b

HS : SGK

III Các      ! "

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A #$%& tra bài *

- GV  : 4:U lên, @:U r%   , @: p% 3:U

ván

B Bài &,$

1 HU  bài

2 HD HS nghe - b )

a HD HS l 4/

- GV  bài chính F 1 3S)

- Bài

- +& & S Z dịng  b i b/ trí nào ?

b GV  bài

- GV QS giúp 9 HS b bài

c =#% & bài

- GV # bài

- + xét bài b L HS

3 HD HS làm BT chính F)

* Bài  2 /b 43

- Nêu yêu S BT2

- GV  xét

* Bài  3 /b 43

- Nêu yêu S BT3/b

- 2 HS lên 4F% F 3U b 4F con

- + xét

- HS theo doi SGK

- 2, 3 HS  3K)

- Bé =: thích âm K% nghe  K p lên,

@\ f im

- Q S ơ  2

- HS  S bài chính F b &  "t sai ra 4F con

+ HS nghe, b bài vào bi)

+ Rh vào Z @J ut hay uc

- 2 HS lên 4F làm, F 3U làm bài vào bi

- + xét

- 5, 7 HS  bài làm L mình

- >; F :

- ơng 4' % 4' Z% chim cút, hoa cúc

+ Tìm ( &  6K j   cĩ bS ut/ uc

Trang 6

- GV  xét

IV ! /0 1 dò

- GV  xét chung  )

- ,O HS bh nhà ôn bài

- 2 HS lên 4F làm, F 3U làm bài vào bi

- + xét

- 1 !J HS nhìn 4F  3K < BF)

- >; F : ……

 

67 trình 9$" 1 :;

I

-

- * ND: ; BF cáo; 4:U S 4 j !J O  bh j dung, hình  trình bày và '

? L j ; BF cáo E@F 3; :. các CH trong SGK)

II  dùng GV : Tranh minh 6K ; BF cáo trong SGK.

HS : HS : SGK

III Các    hoch ! "

A #$%& tra bài *

- R j lòng bài Em by Bác *\)

B Bài &,$

1 HU  bài ( GV U  )

2

a GV  toàn bài

b HD HS

* R ( câu

- GV < . !Y phát âm cho HS

* R ( 6K @:U 3U

+ GV chia bài làm 4 6K

- RT : Tên : trình và tên @K _)

- RV :  ' U)

- R] :  nghi và  F giá vé

- Rd : ; gian 4 "t) Cách liên  và 3; ;)

+ GV < . HD HS  )

- Giúp HS  W các ( chú F)

* R ( 6K trong nhóm

* Thi )

3 HD HS tìm  bài

zK _ in ; BF cáo này  làm gì ?

- Em thích & j dung nào trong BF cáo ?

Nói rõ vì sao ?

Cách trình bày BF cáo có gì O 4 ?

- Em

- 2, 3 HS  bài

- + xét

- HS theo dõi SGK

- HS J  nhau  ( câu trong bài

- HS J nhau  4 6K @:U 3U

- HS  theo nhóm 1)

- 4 HS  J nhau thi  4 6K

- 2 HS thi  F bài

- Lôi J  :;  @K xem _)

- HS @F 3;

- HS @F 3;)

Trang 7

4

- GV HD HS

IV ! /0 1 dị

- GV  xét chung  )

- ,O HS bh nhà ơn bài

- { h 

+ 1 HS khá N  F bài

- 4, 5 HS thi  6K BF cáo

- 2 HS thi  F bài

Toán LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu

-  nhân !J cĩ 4J & !J bU !J cĩ j & !J ( cĩ U hai 3S khơng 3h nhau )

-  tìm !J 4/ chia, F bài tốn cĩ hai phép tính

Bài 1Bài 2 Bài 3Bài 4 ( j a )

II Đồ dùng dạy học

III.Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS lên làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Luyện tập – Thực hành (25’)

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài.

- GV yêu cầu lần lượt từng HS đã lên bảng trình

bày cách tính của mình

- Nhận xét và cho điểm HS.

Bài 2

- 1 HS đọc đề bài toán.

- Bạn An mua mấy cái bút ?

- Mỗi cái bút giá bao nhiêu tiền ?

- An đưa cho cô bán hàng bao nhiêu tiền ?

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán rồi trình bày lời

giải.

Tóm tắt

Mua : 3 bút

Giá 1 bút : 2500 đồng

Đưa : 8000 đồng

Trả lại : … đồng ?

- GV chữa bài và ghi điểm.

- Nghe GV giới thiệu bài.

- 4 HS lên bảng làm bài.HS cả lớp làm vào VBT.

- HS trình bày trước lớp.

- Các HS trình bày tương tự như trên.

- An mua 3 cáibút, mỗi cái bútgiá 2500 đồng An đưa cho cô bán hàng 8000 đồng Hỏi cô bán hàng phải trả lại bao nhiêu tiền ?

- An mua 3 cái bút

- Mỗi cái bútgiá 2500 đồng.

- An đưa cho cô 8000 đồng.

-1 HS lên bảng làm bài, Cả lớp làm VBT

Bài giải Số tiền An phải trả cho 3 cái bút là :

2500 x 3 = 7500 (đồng ) Số tiền cô bán hàng phải trả lại cho Aùn là :

8000 – 7500 = 500 (đồng) Đáp số : 500 đồng

Trang 8

Bài 3

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- x là gì trong các phép tính của bài ?

- Muốn tìm số bị chia ta làm như thế nào ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài.

- GV chữa bài và cho điểm HS.

Bài 4

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Gọi 2 HS chữa bài và ghi điểm

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Về nhà làm bài

- Nhận xét tiết học.

- Tìm x

- x là số bị chia chưa biết trong phép chia

- Ta lấy thương nhân với số chia.

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT

x : 3 = 1527 x : 4 = 1823

x = 1527 x 3 x = 1823 x 4

x = 4581 x = 7292

Môn Anh văn ( Gv chuyên)

TNXH Tiết 45 : LÁ CÂY

I MỤC TIÊU:

-  :. # K6 ngồi L lá cây

-  :. !M  "K bh hình "K , j 3U và màu ! L lá cây

-  :. quá trình quang . L lá cây "t ra ban ngày ":U ánh  O @; cịn quá trình hơ

# L cây "t ra !J ngày A

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Các hình trang 86, 87 SGK

 Sưu tầm các lá cây khác nhau

 Giấy khổ Ao và băng keo

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS trả lời các câu hỏi bài Rễ cây.

- GV nhận xét và cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: THẢO LUẬN NHÓM

Bước 1: Làm việc theo cặp

- GV yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4

trong SGK trang 86, 87 và kết hợp quan sát

- HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4 trong SGK trang 86, 87 và kết hợp quan sát những lá

Trang 9

những lá cây HS mang đến lớp.

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm

quan sát các lá cây và thảo luận theo gợi ý:

- Nói về màu sắc, hình dạng, kích thước của những

lá cây quan sát được

- Hãy chỉ đâu là cuống lá, phiến lá của một số lá

cây sưu tầm được

Bước 2: Làm việc cả lớp

- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp, các

nhóm khác bổ sung

 Kết luận:

Lá cây thường có màu xanh lục, một số ít lá

có màu đỏ hoặc vàng Lá cây có nhiều hình

dạng và độ lớn khác nhau Mỗi chiếc lá thường

có cuống lá và phiến lá ; trên phiến có gân lá

Hoạt động 2: LÀM VIỆC VỚI VẬT THẬT

- GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy khổ Ao và

băng dính Nhóm trưởng điều khiển các bạn sắp

xếp các lá cây và dính vào giấy khổ Ao theo

từng nhóm có kích thước và hình dạng tương tự

nhau

- Các nhóm giới thiệu bộ sưu tập các loại lá của

mình trước lớp và nhận xét xem nhóm nào sưu

tầm được nhiều, trình bày đẹp và nhanh

cây HS mang đến lớp

- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp, các nhóm khác bổ sung

- Các nhóm nhận 1 tờ giấy khổ Ao và băng dính Nhóm trưởng điều khiển các bạn sắp xếp các lá cây và dính vào giấy khổ Ao theo từng nhóm có kích thước và hình dạng tương tự nhau

- Các nhóm giới thiệu bộ sưu tập các loại lá của mình trước lớp và nhận xét xem nhóm nào sưu tầm được nhiều, trình bày đẹp và nhanh

Thứ tư ngày tháng năm

Nhân hố Ơn cách 1 và ' ?@$ câu A$ 6 " nào ?

I

- Tìm :. & b :. nhân hĩa, cách nhân hĩa trong bài   (BT1)

-  cách @F 3; câu N +:  nào (BT2)

- RO :. câu N cho 4j  câu @F 3; câu N [ (BTa, c, d.)

- HS khá, N làm :. tồn 4j BT3

II  dùng

HS : SGK.

III Các    hoch ! "

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A #$%& tra bài *

- Làm  BT1, BT3  LT&C S 22 - 2 HS làm bài

Trang 10

B Bài &,$.

1 HU  bài

- GV nêu PR% YC L  )

2 HD HS làm BT

* Bài  1 / 44 + 45

- Nêu yêu S BT

- GV

cách miêu F \ \ báo  trong bài

- GV  xét

* Bài  2 / 45

- Nêu yêu S BT

- GV  xét

* Bài  3 / 45

- Nêu yêu S BT

- GV J 3K ghi lên 4F)

IV ! /0 1 dị

- GV  xét  )

- ,O HS bh nhà ơn bài

- + xét

+ R bài  và @F 3; câu N)

- 1 HS  3K bài )

- HS trao p theo O)

- 3 HS lên 4F làm

- >; F :

- +& b :. nhân hố : kim ;% kim phút, kim giây, F ba kim

-

- nhích ( li, ( li, 3S lì,  ( 4:U% tinh rung j \ chuơng vang

+ ,M vào j dung bài  trên @F 3; câu N)

- ( O HS trao p)

- + O HS M hành nĩi

+ RO câu N cho 4j  câu in )

- +h HS O câu N cho 4j  câu :. in

)

- >; F :

- @: QW Kí  4 :  nào ?

- Ê -  - _ làm b :  nào ?

- Hai / em nhìn chú Lí :  nào ?

-  K p lên :  nào ?

TOÁN CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I.Mục tiêu:

- chia !J cĩ 4J & !J cho !J cĩ j & !J (chia  % : cĩ 4 & !J 6O 3 & !JI

- Q "' phép tính chia  làm tính và F tốn

Bài 1 Bài 2 Bài 3

II.Đồ dùng dạy học:

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs lên bảng làm bài …… VBT

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs

2.Bài mới:

Trang 11

HOẠTĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Giơi thieu bai

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn thực hiện phép chia số

có bốn chữ số cho số có một chữ số (12’)

a) Phép chia 6369 : 3

- GV viết bảng phép chia 6369 : 3 = ? lên bảng và yêu

cầu HS đặt tính theo cột dọc.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ để thựchiện phép tính trên

Nếu trong lớp có HS tính đúng thì yêu cầu HS đó nêu

cách tính của mình, sau đó GV nhắc lại cho HS ghi

nhớ Nếu trong lớp không có HS tính đúng thì GV

hướng dẫn HS tính theo từng bước như SGK.

- GV đặt câu hỏi HD HS thực hiện chia như sau :

- Ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị chia ?

- 6 chia 3 được mấy ?

- GV mời 1 HS lên bảng viết thương trong lần chia thứ

nhất đồng thời tìm số dư trong lần chia này.

- Ta tiếp tục lấy hàng nào cả số bị chia để chia ?

- Bạn nào có thể thực hiện lần chia này ?

- Ta tiếp tục lấy hàng nào cả số bị chia để chia ?

- Gọi 1 HS khác lên thực hiện lần chia thứ 3.

- Cuói cùng ta thực chia hàng nào của số bị chia ?

- Gọi 1 HS khác lên thực hiện lần chia thứ 4.

- Trong lượt chia cuối cùng , ta tìm được số dư là 0

- Nghe GV giới thiệu bài.

- Một HS thục hiện đặt tính.

- HS cả lớp thực hiện vào bảng con.

6369 3

03 2123 06

09 0

- Ta bắt đầu thực hiện phép chia bắt đầu từ hàng nghìn của số bị chia.

- 6 chia 3 được 2.

- HS lên bảng viết 2 vào vị trí của thương Sau đó HS tiến hành nhân ngược để tìm và viết số dư vào phép chia : 2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0.

- Lấy hàng trăm để chia.

-1 HS lên bảng thực hiện chia, vừa nêu : Hạ 3, 3 chia 3 được 1, 1 nhân 3 bằng 3, 3 trừ 3 bằng 0.

- Lấy hàng chục để chia.

- 1 HS lên bảng thực hiện chia, vừa nêu : Hạ 6, 6 chia 3 được 2, 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0.

- Thực hiện chia hàng đơn vị.

- 1 HS lên bảng thực hiện chia, vừa nêu : Hạ 9, 9chia 3 được 3, 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0.

* 6 chia 3 được 2, viết 2.2 nhân 3 bằng 6, viết 6, 6 trừ 6 bằng 0.

* Hạ 3, 3 chia 3 được 1, 1 nhân 3 bằng 3, 3 trừ 3 bằng 0.

* Hạ 6, 6 chia 3 được 2, 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0.

* Hạ 9, 9chia 3 được 3, 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0.

Trang 12

Vậy ta nói phép chia 6369 : 3 là phép chia hết.

- Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên.

b) Phép chia 1276 : 4

- GV tiến hành tương tự như phép chia 6369 : 3.

* Hoạt động 2: Luyện tập - Thực hành (13’)

* Bài 1

- BT yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài.

- Yêu cầu các HS vừa lên bảng lần lượt nêu rõ

từng bướcchia của mình.

- GV chữa bài và cho điểm

* Bài 2

- GV gọi 1 HS đọc đề.

- GV yêu cầu HS tự làm bài.

- GV chữa bài và cho điểm

* Bài 3

- BT yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Đọc các con tính trong bài và cho biết x là gì

trong các con tính này ?

- Muốn tìm thừa số trong phép nhân ta làm thế

nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài.

- GV chữa bài và cho điểm

* Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò (5’)

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp thực hiện vào bảng con Một số

HS nhắc lại cách thực hiện phép chia.

- Thực hiện phép chia.

- 4 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào VBT.

- 1 HS lần lượt nêu, cả lớp nhận xét.

- Có 1648 gói bánh được chia đề vào 4 thùng Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu gói bánh ?

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào VBT.

- HS trình bày bài giải như sau : Tóm tắt

4 thùng : 1648 gói

1 thùng : … gói ? Bài giải Số gói bánh có trong một thùng là :

1648 : 4 = 412 (gói) Đáp số : 412 gói bánh

- Tìm x

- X là thừa số trong phép nhân.

- Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào VBT.

X x 2 = 1846 X x 2 = 1846

X = 1846 : 2 X = 1846 : 2

X = 932 X = 932

Môn Mĩ Thuật

( Gv chuyên)

...

TOÁN CHIA SỐ C? ? BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ C? ? MỘT CHỮ SỐ

I.M? ?c tiêu:

-< /h3> chia !J c? ? 4J & !J cho !J c? ? j & !J (chia  % : c? ? &... N cho 4j  c? ?u @F 3;  c? ?u N [ (BTa, c, d.)

- HS khá, N làm :. tồn 4j BT3

II  dùng

HS : SGK.

III C? ?c    hoch...

- Gọi HS kh? ?c lên th? ?c lần chia thứ 3.

- Cuói ta th? ?c chia hàng số bị chia ?

- Gọi HS kh? ?c lên th? ?c lần chia thứ 4.

- Trong

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w