1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Đại số 7 - Học kỳ 1 - Tiết 40: Ôn tập học kỳ I

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD: Trong chuyển động đều thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch - Khi nào hai đại lượng y và x tỉ quãng đường TLT thời gian leä nghòch vôí nhau, cho ví duï -HS nêu định nghĩa hai đại lượng tæ le[r]

Trang 1

Tuần : 18

Ngày dạy:

GV : SGK , giáo án, phấn màu, bảng ôn tập các đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, bảng phụ ghi

đề BT, thước thẳng

HS : SGK, ôn tập đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số.

PP:Nêu vấn đề.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra

Hoạt động 1:

1 Ôn tập về đại lượng tỉ lệ

thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

Bài 1:

Biết độ dài 3 cạnh của tam giác

tỉ lệ vơí 3;4;5 Tính độ dài mỗi

cạnh của tam giác đó biết chu vi

của tam giác là 60 cm

Giải

Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác

là a, b, c (cm)

Ta có

5 4

3

c b

và a+b+c = 60

5

4

3

c

b

a

5 12

60 5 4

b c

a

15

5

3  a

a

20

5

4  b

b

25

5

5 c

c

-Khi nào hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau, cho ví dụ?

- Khi nào hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch vơí nhau, cho ví dụ -GV treo bảng phụ 2 đại lượng

tỉ lệ thuận đại lượng tỉ lệ nghịch -GV treo bảng phụ đề bài tập

- Gọi HS đọc đề BT -Hướng dẫn HS phân tích đề

- Cách tính chu vi của tam giác?

-Đề bài hỏi gì?  gọi ẩn -Cho biết gì?

-Hãy lập dãy tỉ số bằng nhau?

-Ngoài ra, đề còn cho biết gì?

viết công thức biểu diễn nó?

Áp dụng tính chất nào để giải?

-Cho HS giải BT

GV kiểm tra 3 tập của HS và gọi 1 HS lên bảng

-HS nêu định nghĩa hai đại lượng

tỉ lệ thuận VD: Trong chuyển động đều quãng đường TLT thời gian -HS nêu định nghĩa hai đại lượng

tỉ lệ nghịch VD: Cùng một công việc, số người làm TLN thời gian làm -HS theo dõi

-HS đọc đề BT -Chu vi của tam giác bằng tổng độ dài 3 cạnh

-Độ dài 3 cạnh của tam giác là a,b,c

+a, b, c tỉ lệ với 3; 4; 5

5 4 3

c b

Chu vi: a + b + c = 60 -Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

HS giải bài tập

Kiến thức cơ bản:

- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a 0)

Kĩ năng cơ bản:

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng vềà giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ

nghịch, vẽõ đồ thị hàm số y = ax (a 0) xét điểm thuộc không 

Tư duy:

- HS thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống

Trang 2

Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác là

15cm, 20cm, 25cm

-Nhận xét, phê điểm

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 2

Đào một con mương cần 30

người làm trong 8 giờ Nếu tăng

thêm 10 người thì thời gian giảm

được mấy giờ?

-GV treo bảng phụ đềBT -Cho HS đọc đề BT, tóm tắt đề -gọi HS phân tích đề

-Để tìm thời gian giảm đi ta làm thế nào? (8 – x)

-Số người đào mương và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ gì ? -Hãy lập tỉ lệ thức?

x=?

 -Nếu tăng thêm 10 người thì số người đào mương là bao nhiêu người ?

-Gọi 1 HS lên bảng -GV kiểm tra 3 tập HS -GV nhận xét cho điểm

HS theo dõi

HS cả lớp đọc đề

30 người 8 giờ 

40 người  x? giờ

Giải

Số người và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Ta có:

8 40

30  x

x = 6 giờ 40

8

30  Vậy thời gian giảm được

8 -6 = 2 giờ

1 HS lên bảng

HS nhận xét

Bài 3:

Vẽõ đồ thị hàm số

y = 2x

Giải

x = 0 y = 0 , O (0;0)

x = 1 y = -2, A (1;-2)

-hàm số y = ax (a 0) cho ta  biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ

gì ? -Đồ thị của hàm số y = ax (a  0) có dạng như thế nào?

-GV ghi đề BT

- Vẽõ đồ thị hàm số y = ax cần xác định mấy điểm?

Cho HS làm BT -Gọi 1 HS lên bảng vẽõ đồ thị và kiểm tra 3 tập của HS

- GV nhận xét cho điểm

-Hàm số y = ax (a 0) cho biết y  và x là hai đại lượng TLT

-Đồ thị của hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ -HS theo dõi

-Để vẽ đồ thị hàm số y = ax cần xác định 1 điểm khác O

HS khác nhận xét

Bài 4:

Trong các điểm sau đây điểm

nào nằm trên đồ thị hàm số y =

-2x +1 (1)

A(0;-1), B(1;-1), C(-1;2)

GV treo bảng phụ đề BT Cho HS đọc đề BT Muốn biết điểm M (x0; y0) có thuộc đồ thị của hàm số hay không ta làm thế nào?

-Gọi 3 HS lên bảng làm BT

-Thay hoành độ x0 vào công thức nếu giá trị tương ứng của y đúng với tung độ y0 thì điểm M nằm trên đồ thị hàm số, ngược lại điểm M không nằm trên đồ thị hàm số

Giải

* A(0;-1)

Thay x = 0 vào y = -2x +1 ta được: y = -2.0+1

y = 1 -1

Trang 3

Tương tự như cách làm trên các

em hãy xét điểm B và C Gọi 2 HS lên bảng GV kiểm tra

HS bên dưới

Vậy A(0;-1) không nằm trên đồ thị hàm số

* B(1;-1) nằm trên đồ thị hàm số

(vì: y=-2.1 + 1= -1)

* C(-1;2)không nằm trên đồ thị

hàm số(vì: y= -2.(-1)+1)= -2#2)

Hoạt động 3: Củng cố

- Ôn lại các kiến thức đã học

trong học kỳ

- Làm lại các bài tập đã

giải,chuẩn bị thi HKI

- Vẽõ đồ thị của hàm số y = ax cần xác định mấy điểm?

- Đồ thị của hàm số y = ax có dạng như thế nào?

- Hai đại lượng tỉ lệ thuận liên hệ vơí nhau bởi công thức nào ?

- Hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và

y liên hệ với nhau bởi công thức nào?

-Vẽõ đồ thị hàm số y = ax cần xác định 1 điểm khác O

- Đồ thị của hàm số y = ax là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

- Đại lượng y TLT x khi y = ax

- Đại lương x TLN y khi y =

x a

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w