1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 (Buổi 2) - Tuần 32 - Năm học 2009-2010

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 199,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS : Vở bài tập III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của Giáo viên 1 Khởi động : 2 KT baøi cuõ : - Giáo viên cho học sinh đọc lá thư gửi bạn nước ngoài - Giaùo vieân nhaän xeùt[r]

Trang 1

Tuần 32

 hai ngày 13 tháng 4  2010.

Tập làm văn

I/ Mục tiêu :

- Thảo luận về bảo vệ môi trường.

- Biết cùng các bạn trong nhóm tổ chức cuộc họp trao đổi về chủ đề Em cần làm

gì để bảo vệ môi trường ?, bày tỏ được ý kiến của riêng mình ( nêu những việc làm thiết thực, cụ thể )

- Viết được một đoạn văn ngắn, thuật lại gọn, rõ, đầy đủ ý kiến của các bạn trong nhóm về những việc cần làm để bảo vệ môi trường

II/ Chuẩn bị :

GV : bảng phụ viết những câu hỏi gợi ý để học sinh trao đổi trong cuộc họp, bảng phụ viết trình tự 5 bước tổ chức cuộc họp; tranh, ảnh đẹp về cây hoa, về cảnh quan thiên nhiên, về môi trường bị ô nhiễm, huỷ hoại

HS : Vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1) Khởi động :

2) KT bài cũ :

- Giáo viên cho học sinh đọc lá thư gửi bạn

nước ngoài

- Giáo viên nhận xét

3) Bài mới :

*Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: hướng dẫn học sinh thực

hành

- Giáo viên gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của

bài

+ Nêu trình tự của một cuộc họp thông

thường

+ Nội dung cuộc họp của chúng ta là gì ?

- Giáo viên hướng dẫn: để trả lời câu hỏi

trên, trước hết phải nêu lên những địa điểm

sạch, đẹp và chưa sạch, đẹp cần cải tạo

(trường, lớp, đường phố, làng xóm, ao, hồ,

sông, ngòi,…) Sau đó, nêu những việc cần

làm thiết thực, cụ thể học sinh cần làm để

bảo vệ hoặc làm cho môi trường sạch, đẹp

- Hát

- Học sinh đọc

- Viết được một đoạn văn ngắn, thuật lại gọn, rõ, đầy đủ ý kiến của các bạn trong nhóm về những việc cần làm để bảo vệ môi trường

- Nêu mục đích cuộc họp => Nêu tình hình => Nêu nguyên nhân dẫn đến tình hình đó => Nêu cách giải quyết => Giao việc cho mọi người

- Nội dung cuộc họp bàn về vấn đề làm gì để bảo vệ môi trường

- Học sinh lắng nghe

Trang 2

- Giáo viên chia lớp thành các nhóm Mỗi

nhóm chỉ định nhóm trưởng điều khiển cuộc

họp

- Giáo viên cho các nhóm thi tổ chức cuộc

họp

- Giáo viên cho cả lớp nhận xét, rút kinh

nghiệm, bình chọn và tuyên dương tổ có

cuộc họp tốt, đạt hiệu quả

- Yêu  HS !" thành #$% ! & '% ý

)" các % trong nhĩm

*Hoạt động 2; Củng cố

-Giáo viên thu chấm một số bài làm xong

trước

-Nhận xét về cách viết của học sinh

-Đọc cho cả lớp nghe bài làm tốt

4) Nhận xét – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Nói, viết về bảo vệ môi trường

- Các tổ HS tiến hành họp theo hướng dẫn

- Cả lớp theo dõi và nhận xét cuộc họp của từng tổ

- 4 tổ thi tổ chức cuộc họp

- HS !" thành #$% !

- HS nghe , . / bài

Trang 3

Luyện toán

LUYỆN TẬP.

I/ Mục tiêu :

- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính

- Rèn luyện kĩ năng giải toán

- Học sinh vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán nhanh, đúng, chính xác

- Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo

II/ Chuẩn bị :

GV : đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập

HS : vở bài tập Toán 3

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1. Khởi động :

2. KT bài cũ :

- GV sửa bài tập sai nhiều của HS

- Nhận xét vở HS

3 Bài 2

*Giới thiệu bài: Luyện tập chung

* Hướng dẫn thực hành:

- Bài 1(56): S7 ?

- GV cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài

qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”

8

8

- GV Nhận xét

Bài 2(56) :

- GV gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên nhận xét

Bài 3(56):

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Hát

- HS cùng < bài

- HS #= yêu 

- HS thi # làm bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh #=

- HS làm bài vào !> , 2 HS lên ?  a) X x 3 : 2 = 147; b) X : 4 x 3= 135

X x 3 = 147 x 2 X : 4 = 45

X = 294 : 3 X = 45 x 4

X = 98 X = 90

- HS #= #F bài

- 3  " xe > 6 thùng hàng; 1 thùng G 1025 kg

- 1  " xe > bao nhiêu kg?

- HS làm bài

Bài giải

6 thùng hàng cân G là:

6 x 1025 = 6150 (kg)

Trang 4

- Giáo viên nhận xét

3 Nhận xét – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Bài toán liên quan đến rút về

đơn vị

1  " xe > 97 kg hàng là:

6150 : 3 = 2050 (kg) Đáp số: 2050 (kg)

Luyện viết

Trang 5

ƠN CHỮ HOA :

I/ Mục tiêu :

- Củng cố cách viết chữ viết hoa X

- Viết tên riêng: Xuân KL bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng: J/ mây !8 kéo #" N O < P

Viết đúng chữ viết hoa X viết đúng tên riêng, câu ứng dụng viết đúng mẫu,

đều nét và nối chữ đúng quy định, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ trong vở Tập viết

II/ Chuẩn bị :

- GV : chữ mẫu V, tên riêng: Xuân KL và câu wngs RS trên dòng kẻ ô

li

- HS : Vở tập viết, bảng con, phấn III/ Các hoạt động :

1. Ổn định:

2. KT bài cũ :

- GV nhận xét bài viết của học sinh

- Cho học sinh viết vào bảng con : Văn Lang

- Nhận xét

3. Bài mới:

*Giới thiệu bài :

* GV cho HS mở SGK, yêu cầu học sinh :

+ Đọc tên riêng và câu ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh quan sát tên riêng và

câu ứng dụng, hỏi :

+ Tìm và nêu các chữ hoa có trong tên

riêng và câu ứng dụng ?

- GV: nói trong giờ tập viết các em sẽ củng

cố chữ viết hoa X, tập viết tên riêng Xuân

KL và câu ứng dụng: J/ mây !8 kéo #"

- Ghi bảng: Ôn chữ hoa: X

*Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết trên bảng con

a.Luyện viết chữ hoa

- GV gắn chữ X trên bảng

Giáo viên cho học sinh quan sát, thảo

luận nhóm đôi và nhận xét

- Cho HS viết vào bảng con

- Giáo viên viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách

viết Đ, T

- Hát

- HS !" theo yêu 

- Cá nhân

- HS quan sát và trả lời

- Các chữ hoa là: X,L, Đ, T, C

- Học sinh quan sát, thảo luận nhóm đôi

- Học sinh trả lời

- Học sinh viết bảng con

Trang 6

- Giáo viên gọi học sinh trình bày

- Giáo viên viết chữ Đ, T, hoa cỡ nhỏ trên

dòng kẻ li ở bảng lớp cho học sinh quan sát

vừa viết vừa nhắc lại cách viết

- Giáo viên cho HS viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét

Luyện viết từ ngữ ứng dụng ( tên riêng )

- GV cho học sinh đọc tên riêng: Xuân KL

- Giáo viên giới thiệu: Xuân KL là tên một

#/ danh

- Giáo viên cho học sinh quan sát và nhận xét

các chữ cần lưu ý khi viết

+ Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều

cao như thế nào ?

+ Khoảng cách giữa các con chữ như

thế nào ?

+ Đọc lại từ ứng dụng

- GV viết mẫu tên riêng theo chữ cỡ nhỏ trên

dòng kẻ li ở bảng lớp, lưu ý cách nối giữa các

con chữ và nhắc học sinh Xuân KL là tên

riêng nên khi viết phải viết hoa 2 chữ cái đầu

X ,L

- Giáo viên cho HS viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn về cách viết

Luyện viết câu ứng dụng

- GV viết câu ứng dụng mẫu và cho học sinh

đọc :

- Giáo viên giúp học sinh hiểu nội dung câu

ứng dụng

+ Các chữ đó có độ cao như thế nào ?

+ Câu ứng dụng có chữ nào được viết hoa ?

- Giáo viên yêu cầu học sinh luyện viết chữ

!" hoa.

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn

*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết vào vở Tập

viết

- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên nêu yêu cầu !" vào !>

- Cho học sinh viết vào vở

- GV quan sát, nhắc nhở HS ngồi chưa đúng

tư thế và cầm bút sai, chú ý hướng dẫn các em

- Cá nhân

- Học sinh quan sát và nhận xét

- HS nêu

- Khoảng cách giữa các con chữ bằng một con chữ o

- HS #=

- HS theo dõi

- HS !" ? con

- HS #=

- HS theo dõi

- HS quan sát, & xét

- J< :Chị , Trăng ,Đất , Xuống

được viết hoa

- Học sinh viết bảng con

Trang 7

viết đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các

chữ, trình bày câu tục ngữ theo đúng mẫu

*Hoạt động 3: củng cố

*Chấm, chữa bài

- Giáo viên thu vở chấm nhanh khoảng 5 – 7

bài

- Nêu nhận xét về các bài đã chấm để rút

kinh nghiệm chung

4. Nhận xét – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- VG HS luyện viết thêm trong vở tập viết để

rèn chữ đẹp

- Học sinh nhắc: khi viết phải ngồi ngay ngắn thoải mái

- HS viết vở

- HS theo dõi

Th W ngày 5 tháng 4  2010

Trang 8

Chính tả

NGƠI NHÀ CHUNG I/ Mục tiêu :

- HS nắm được cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn

viết hoa và lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp bài Ngôi nhà chung Trình bày bài

viết rõ ràng, sạch sẽ

- Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n

II/ Chuẩn bị :

GV : bảng phụ viết nội dung bài tập ở BT1, 2

HS : VBT

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1. Khởi động :

2. KT bài cũ :

- GV cho học sinh viết các từ đã học trong bài

trước: bạc phếch, con rết, kết hoa, mũi hếch

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Nhận xét bài cũ

3. Bài mới :

 Giới thiệu bài :

- Giáo viên: trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ

hướng dẫn các em:

 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp bài

Ngôi nhà chung

 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh

dễ viết sai do phát âm sai: l/n

 Hoạt động 1: hướng dẫn học sinh nghe viết

- Giáo viên đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lần

- Gọi học sinh đọc lại bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nắm nội dung nhận

xét bài sẽ viết chính tả

+ Tên bài viết ở vị trí nào ?

+ Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì ?

+ Những việc chung mà tất cả mọi dân tộc

phải làm là gì ?

+ Đoạn văn trên có mấy câu ?

- Giáo viên gọi học sinh đọc từng câu

- Hát

- Học sinh lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con

- Học sinh nghe Giáo viên đọc

- 2 – 3 học sinh đọc

- Tên bài viết từ lề đỏ thụt vào 4 ô

- Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là trái đất

- Những việc chung mà tất cả mọi dân tộc phải làm là bảo vệ hoà bình, bảo vệ môi trường, đấu tranh chống

Trang 9

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết một vài tiếng

khó, dễ viết sai

- Giáo viên gạch chân những tiếng dễ viết sai, yêu

cầu học sinh khi viết bài, không gạch chân các

tiếng này

*Đọc cho học sinh viết

- GV cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm bút, đặt

vở

- Giáo viên đọc thong thả từng câu, từng cụm từ,

mỗi câu đọc 2 lần cho học sinh viết vào vở

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở tư thế ngồi

của học sinh Chú ý tới bài viết của những học sinh

thường mắc lỗi chính tả

*Chấm, chữa bài

- Giáo viên cho HS cầm bút chì chữa bài

- GV đọc chậm rãi, để HS dò lại

- GV dừng lại ở những chữ dễ sai chính tả để học

sinh tự sửa lỗi Sau mỗi câu GV hỏi: Bạn nào viết

sai chữ nào?

- GV hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai, sửa

vào cuối bài chép Hướng dẫn HS tự ghi số lỗi ra lề

vở phía trên bài viết HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- GV thu vở, chấm một số bài, sau đó nhận xét

từng bài về các mặt

Hoạt động 2 : hướng dẫn học sinh làm bài tập chính

tả

Bài tập 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở bài tập

- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình:

X& xét -7 bài #Y - khen  Z HS

4. Nhận xét – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Tuyên dương những học sinh viết bài sạch,

đẹp, đúng chính tả

nghèo đói, bệnh tật

- Đoạn văn trên có 4 câu

- Học sinh đọc

- Học sinh viết vào bảng con

- Cá nhân

- HS chép bài chính tả vào vở

- Học sinh sửa bài

- Học sinh giơ tay

- Điền vào chỗ trống l hoặc n:

- HS [ làm bài

- 2 Nhĩm HS thi làm bài trên

?

- 2 HS #=B Trâu à trâu \ ! Lúa 7 ^ ^ , _L nào *L `

a W mâm xơi

Luy ện toán

Trang 10

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :

- Giúp học sinh: rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan đến rút về đơn vị, rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trong biểu thức số

- Học sinh vận dụng giải toán nhanh, đúng, chính xác

II/ Chuẩn bị :

GV : đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập

HS : vở bài tập Toán 3

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1) Khởi động

2) KT bài cũ : Bài toán liên quan đến rút

về đơn vị

GV sửa bài tập sai nhiều của HS

Nhận xét vở HS

3) Các hoạt động :

*Giới thiệu bài:

*Hướng dẫn thực hành:

Bài 1( 57) :

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng toán nào ?

- Giáo viên cho học sinh ghi bài giải

- Giáo viên nhận xét

Bài 2( 58) :

- GV gọi HS đọc đề bài

- Phân tích , W2 Rf ? bài tốn

- Giáo viên cho học sinh ghi bài giải

- Giáo viên nhận xét

*Hoạt động 3: củng cố

Bài 3: Nối mỗi biểu thức với giá trị của nĩ

- Hát

- HS cùng < bài

- HS theo dõi

- HS đọc

- Cĩ 30 l W2 khống đ[ng #F trong 6 bình

- Hỏi có 125 l W2 khống thì

#[ #WZ vào bao nhiêu bình ?

- Bài toán thuộc dạng toán có liên quan đến rút về đơn vị

Bài giải Số W2 #[ trong 1 bình là :

30 : 6 = 5 ( l )

125 l W2 #[ vào 97 bình là

125 : 5 = 25 ( bình) Đáp số: 25 Bình

W2

- HS đọc

- HS cùng phân tích

Bài giải Số HS trong i hàng là:

36 : 4 = 9 ( HS)

1260 HS A"h #WZ 97 hàng là:

1260 : 9 = 140 ( hàng )

Đáp số: 140 hàng

Trang 11

- GV gọi HS đọc yêu cầu và làm bài

- Giáo viên cho 2 tổ cử đại diện thi đua sửa

bài qua trò chơi: “Ai nhanh ai đúng”

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh đọc và làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

4.Nhận xét – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập

 sáu ngày 17 tháng 4  2010.

72 : 9 x 2 : 4

24 :8 :3 x 7

12 x3 : 9 x 2

16 8

7

Trang 12

Luy ện toán

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :

- Giúp học sinh:

- Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức số

- Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan đến rút về đơn vị

- Học sinh rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức số và giải toán liên quan đến rút về đơn vị nhanh, đúng, chính xác

II/ Chuẩn bị :

GV : đồ dùng dạy học: trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập

HS : vở bài tập Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1. Khởi động :

2. KT bài cũ:

- GV sửa bài tập sai nhiều của HS

- Nhận xét vở HS

3. Bài 2

 Giới thiệu bài:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành:

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm bài

- Giáo viên hỏi:

+ Muốn tính giá trị biểu thức có các phép

tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện theo thứ

tự như thế nào?

- GV cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài

qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”.

- GV Nhận xét , 7 bài #Y

Bài 2 (59):

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Hát

- HS cùng < bài

- HS theo dõi

- HS nêu

- Muốn tính giá trị biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

ta thực hiện theo thứ tự nhân, chia trước, cộng, trừ sau

- HS thi đua sửa bài a)(12105 + 30918) x 2 = 43023 x 2

= 86046 b) ( 81375 – 60417 ) : 3= 20958 : 3

= 6986

- 2Học sinh đọc

- Cĩ 205 kg %$ "h , %$ l `h 7 ' %$ "h

Hỏi cĩ ` ? bao nhiêu kg %$ ?

Trang 13

- Gọi học sinh lên sửa bài.

- Giáo viên nhận xét, cho #m HS

Bài 3( bài 4 – T 59):

- GV gọi HS đọc đề bài

- W2 Rf làm bài

- Giáo viên cho học sinh ghi bài giải

- Giáo viên nhận xét, 7 bài #Y , ` #m

4.Jn 7 – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Kiểm tra

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vở

Bài giải

7 %$ l là :

205 x 7 = 1435 ( kg ) ` ? cĩ 97 %$ là :

1435 + 205 = 1640 ( kg )

a B 1640 kg %$

- Lớp nhận xét

- HS đọc

- HS cùng [ o

Bài giải JF *L hình < & là :

24 : 3 = 8 ( m) = 80(cm)

24 m = 240 cm Vo tích hình < & là :

240 x 80 = 19200 ( cm2 )

a B 19200 cm2

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w