1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 - Tuần 2 - Năm học 2009-2010 - Trần Thị Thiêm

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bậc của đơn thức có hệ số 2x5y3z khác 0 là tổng số mũ của - Thế nào là bậc của đơn thức HS nêu bậc của đơn thức taát caû caùc bieán coù trong ñôn coù heä soá khaùc 0 thức đó... - Số thực[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU :

II CHUẨN BỊ :

GV : bảng phụ 1, đề bài tập 10, 11 trang 31

HS : Xem trước nội dung bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)

Thế nào là một biểu thức đại số

AD : làm Bt ?1 SGK trang 30

- Gọi 1 hs lên bảng Cho hs cả lớp làm vào vỡ BT

Gọi HS nhận xét GV nhận xét cho điểm

- HS nêu khái niệm biểu thức đại số

?1 + Nhóm 1

3 - 2y ; 10x +y; 5(x+y)

+ Nhóm 2

4x2y; x2y3x; 2x2y; -2y

5

3

x y

x2 3

2

1

 

Hoạt động 2: Đơn thức (10ph) 1/- Đơn thức:

Định nghĩa: đơn thức là

biểu thức đại số chỉ gồm 1

số hoặc 1 biến hoặc 1 tích

giữa các số và các biến

VD : 9; x; y; 2x3y, là

5

3

những đơn thức

* Chú ý : Số 0 được gọi là

đơn thức không

- Những biểu thức ở nhóm 2 là đơn thức

- Các biểu thức ở nhóm 1 vừa viết không phải là đơn thức

- Vậy thế nào là đơn thức ?

- Số 0 phải là đơn thức không?

Vì sao?

- Cho hs đọc chú ý SGK

- Cho hs làm ?2

- Cho hs làm BT10

HS nêu định nghĩa đơn thức

- Số 0 là 1 đa thức vì 0 cũng là 1 số

- HS đọc chú ý

- HS cho VD đơn thức

BT10

bạn Bình viết sai một VD (5-x)x2 Không là đơn thức (vì có chứa phép trừ)

Tuần: 25 tiết : 53

Ngày soạn:

- Nhận biết được một biểu thức đại số nào là đơn thức

- Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số, phần biến của đơn thức

- Biết nhân 2 đơn thức

- Biết cách viết 1 đơn thức ở dạng thu gọn thành đơn thức thu gọn

Trang 2

Họat động 3: Đơn thức thu gọn (10ph) 2/- Đơn thức thu gọn

Xét đơn thức 10x6y3

Ta nói 10x6y3 là đơn thức

thu gọn

10: là hệ số

x 6 y 3 là phần biến

Đơn thức thu gọn là đơn

thức chỉ gồm tích của 1 số

với các biến mà mỗi biến

được nâng lên lũy thừa với

số mũ nguyên dương

Xét đơn thức 10x6y3

- Trong đơn thức trên có mấy biến ? - Các biến đó có mặt mấy lần và được viết dưới dạng nào ?

Ta nói đơn thức 10x6y3 là đơn thức thu gọn

10: là hệ số

x6y3 là phần biến

- Vậy thế nào là đơn thức thu gọn và các phần của nó?

- Đơn thức thu gọn gồm mấy phần

- Gọi hs cho 1 VD thu gọn và chỉ ra phần hệ số và phần biến của đơn thức

- Cho HS đọc chú ý

- Trong BT ?1 những đơn thức nào là đơn thức thu gọn

- Cho HS làm BT12

- Đơn thức 10x6y3 có 2 biến x,y các biến đó có mặt 1 lần dưới dạng lũy thừa với số mũ nguyên dương

- HS nêu khái niệm đơn thức thu gọn

- Gồm 2 phần, phần hệ số và phần biến

- HS cho VD

- HS đọc chú ý

4x2y; 2x2y; -2y

- BT 12

a) 2,5x2y có hệ số 2,5 ;phần biến x2y b) Thay x=1 và y=-1 vào 2,5x2y ta được: 2,5(1)2(-1) = -2,5

Họat động 4: Bậc của đơn thức (7ph) 3/- Bậc của đơn thức

Trong đơn thức 2x5y3z

Biến x có số mũ 5

Biến y có số mũ 3

Biến z có số mũ 1

Tổng các số mũ của các

biến là 9

Ta nói đơn thức 2x5y3z có

bậc là 9

Bậc của đơn thức có hệ số

khác 0 là tổng số mũ của

tất cả các biến có trong đơn

thức đó

Cho đơn thức 2x5y3z

- Đơn thức trên phải là đơn thức thu gọn không ?

- Hãy xác định hệ số và phần biến ? số mũ của mỗi biến

- Tổng các số mũ của các biến là 9

- Ta nói 9 là bậc của đơn thức 2x5y3z

- Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0

Đơn thức 2x5y3z là đơn thức thu gọn

2 là hệ số

x5y3z là phần biến số mũ của x là 5, của y là 3 của z là 1

HS nêu bậc của đơn thức

Trang 3

- Số thực khác 0 là đơn

thức bậc không

- Số 0 là đơn thức không có

bậc

Số thực a có bậc là mấy? Vì sao?

- Giới thiệu bậc của 0

- Hãy tìm bậc của các đơn thức sau

-5 ; ; 3x2y3z; x6y6

y

x2

7 9

- có bậc là 0 vì a = a.x0

HS tìm bậc của các đơn thức đã cho

Hoạt động 5: Nhân 2 đơn thức (6ph) 4/- Nhân 2 đơn thức

Nhân 2 đơn thức 2x2y và

9xy4

Giải

2x2y.9xy4

=(2.9)(x2.x).(y.y4)

= 18x3y5

Qui tắc:

Muốn nhân 2 đơn thức ta

nhân hệ số với nhau, và

nhân các phần biến với

nhau

Cho 2 biểu thức

A = 3 2 16 7 ; B=3 4 16 6

Tính A.B ?

Bằng cách tương tự có thể thực hiện phép nhân 2 đơn thức Cho 2 đơn thức

2x2y và 9xy4

Hãy tìm tích của 2 đơn thức trên

- Muốn nhân 2 đơn thức ta làm thế nào ?

- Cho HS đọc chú ý SGK

AB = (32.167)(34.166) = (32.34)(167.166) = 36 1613

HS nêu cách làm Gọi 1 HS lên bảng

HS nêu qui tắc nhân 2 đơn thức

- HS đọc chú ý

Hoạt động 6: Củng cố (6ph)

- Cho HS làm BT 13

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT

- Gọi HS làm ít phút sau đó gọi

HS lên bảng

BT 13

2 3

1

xy y x

= ( 2)( )= 3

xy y x

) )( )(

2 3

1 ( x2 x y y3

= 3 4 có bậc là 7 3

2

y x

4

y x y

x

= ( 2) ( )=

4

y x y x





4

y y x x





 

= 6 6có bậc là 12 2

1

y x

Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà (2ph)

- Nắm vững các kiến thức cơ bản của bài

- Làm BT 11,14 trang 32

- Xem trước bài " Đơn thức đồng dạng "

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w