2.Kỹ năng:Vận dụng qui tắc để tính tích các số nguyên 3.Thái độ: Rèn luyện chính xác cẩn thận khi thực hiện các phép tính B.PHƯƠNG PHÁP: Nêu giải quyết vấn đề- Hỏi dáp C.CHUAÅN BÒ: 1.. G[r]
Trang 1Tiết NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên bất kì -Nhận biết được tích của 2 số nguyên là một số nguyên nào
2.Kỹ năng:Vận dụng qui tắc để tính tích các số nguyên
3.Thái độ:Rèn luyện chính xác cẩn thận khi thực hiện các phép tính B.PHƯƠNG PHÁP: Nêu giải quyết vấn đề- Hỏi dáp
C.CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Nội dung, chọn các dạng bài tập để giải
2 Học sinh: Xem trước nội dung kiến thức cũ của bài……
D.TIẾN TRÌNH :
I Ổn định tổ chức (1’): Lớp 6a: 6b: 6c:
II.Bài cũ (7’): Nêu qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu?
Làm BT 75 : So sánh
a (-67) 8 với 0 b 15 (-30) với 5 c (-7) 2 với 7 -GV: Yêu cầu câu a,b không tính kết quả
-Như vậy: Ta đã biết : số nguyên âm x số nguyên dương = số nguyên âm Vấn đề đặt ra: số nguyên âm x số nguyên âm = ? Đó chính là nội dung của bài học hôm nay
III Bài mới:
8’
10’
Hoạt Z*ộng 1 :
Nhân 2 số nguyên dương:
Gv: cho Hs làm ?1
Gv: Như vậy : nhân 2 số nguyên
dương chính là nhânhai số gì?
Gv: “ Chốt lại vấn đề”
Thế thì còn nhân 2 số nguyên âm
ntn?
Hoạt Z*ộng 2 :
Thông qua ?2 hình thành qui tắc
nhân 2 số nguyên âm
Gv: cho Hs quan sát 4 tích đầu và
dự đoán kết quả 2 tích còn lại?
Gv: Gợi ý: Ta thấy tích gồm 2 thừa
số có 1 thừa số giảm dần 1 đơn vị
và kết quả tích bằng 4 đơn vị
Do vậy (-1) (-4) =?
1.Nhân 2 số nguyên dương:
?1
a, 12.3 =
b, 5.120 =
Hs tra lơi… Nhan 2 so tư nhien khac 0
2.Nhân 2 số nguyên âm:
?2
3.(-4) = -12 2.(-4) = -8 tăng 4 1.(-4 )= -4
0.(-4 )= 0 (-1 ) (–4) = 4 tăng 4 (-2 ) (–4) = 8
hs trả lời… +4…., +8
Trang 2(-2) (-4) =?
Gv: như vậy : ta đã thự hiện được :
(-1) (-4) =4
(-2) (-4) =8
kết quả là số gì?
Gv: Điều này có nghĩa với dấu của
tích ntn?
Gv: Có thể gợi ý thêm qua vd:
Qua đó em nào có thể cho biết
Muon nhan 2 so nguyen am ta lam gì ?
Gv: gọi 2 HS nhắc lại qui tắc sgk
Cho HS làm ?3 cũng cố
Hs thực hiện, cho kết quả
Hoạt Z*ộng 3:
Tổng kết phép nhân
Gv hỏi : 0 –a =?
Nếu cho a,b Є Z
a.b =? Khi a,b cùng dấu?
a.b = ? khi a,b khác dấu?
Gv: khắc sâu cho HS vấn đề này
Như vậy : đều bây giờ thì ta luôn
thực hiện được phép nhân trong Z
Vậy hãy cho biết:
Tích của số nguyên dương x số
nguyên dương =?
Nguyên âm x nguyên âm =?
Gv: Giơí thiệu thêm:
Gv: (-2) 3 = 6
nêu như –2 -> +2 thì dấu tích thay
đổi ntn? Rút ra điều gì ?
cho HS làm ?4 cũng cố:
Gv: Cho HS làm quen khi viết một
số tổng quát là âm hay dương
bằng cách a< 0 hoặc a< 0
gv: Cho Hs trả lời
gv: Vận dụng các qui tắc tính cho
kết quả?
Gv: Bổ sung, nhận xét
để tăng 4 đơn vị
Đáp … Nguyên dương (-4) (-2) = 8
|-4| |-2| = 8 (-4) (-1) = 4
|-4| |-1| = 4
Ta nhân 2 giá trị tuyệt đối Quy tắc : (sgk)
?3
a 5.17 =
b (-15) (-80 =
Hs thực hiện
3.Kết luận:
a 0 = 0.a = 0
a b = - (|a|.|b|) nếu a,b khác dấu
(+) (+) = + (-) (-) = + (+).() = () (+) =
-a.b = 0 => a = 0 hoặc b = 0
Hs trả lời
?4
Cho a,b Є Z ; a>0
a, a.b > 0 => b > 0
b, a b < => b < 0
Hs trả lời
BT 78 Tính
a, (+3) (+9) = b (-3) 7 =
c, 13 (-50 = d (-150) (-4) =
e, 7 (-5) =
hs thực hiện
IV Hướng dẫn học ở nhà (4’)ø:
- Về nhà xem lại vở ghi, học qui tắc sgk
-Làm Bt 79; 80; 81; 82; 83; 87 sgk trang 92-93
Trang 3-Xem trước bài tập phần luyện tập