1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 7 - Học kỳ 2 - Tiết 34: Luyện tập ba trường hợp bằng nhau của tam giác

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo cả 3 trường hợp của tam giác thường và các trường hợp áp dụng vào tam giác vuông Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh hai tam giá[r]

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ THU

GV: ĐỖ MINH TRÍ

Tuần : 19

ba trường hợp bằng nhau của tam giác

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

II CHUẨN BỊ :

 GV : Thước thẳng, bảng phụ đề bài tập

 HS :Làm BT ở nhà, ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 p)

Cho  ABC và  A'B'C', nêu điều kiện cần có để 2 tam giác trên bằng nhau theo các trường hợp cạnh - cạnh - cạnh, cạnh - góc - cạnh , góc

- cạnh - góc ?

- HS cả lớp làm bài vào giấy nháp

- GV nhận xét - đánh giá - cho điểm

- 1HS lên bảng

 ABC và A'B'C' cần có

AB = A'B'

AC = A'C'

BC = B'C' thì ABC = A'B'C' (c- c – c)

 ABC và A'B'C' cần có

AB = A'B'

' ˆ ˆ

B

B 

BC = B'C' thì ABC = A'B'C' (c- g-c)

 ABC và A'B'C' cần có

A

Aˆ  ˆ

AB = A'B' ' ˆ ˆ

B

B 

thì ABC = A'B' (g - c-g)

Hoạt động 2:Luyện tập

(31 p)

Bài 43 trang 125

(bảng phụ)

GT góc xOy khác góc bẹt

OA = OC, OB = OD

KL a) AD = BC

b) EAB = ECD

- Gọi hs đọc đề bài, vẽ hình và ghi

GT, KL, phân tích đề

- Chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau Ta có thể chứng minh điều gì?

- AD và BC là cạnh của hai tam giác nào có thể bằng nhau ?

- OAD và OCB đã có những

-Chứng minh 2 đoạn thẳng thuộc hai tam giác bằng nhau

Giải a) Xét OAD và  OCB có

- Rèn luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo cả 3 trường hợp của tam giác thường và các trường hợp áp dụng vào tam giác vuông

- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh hai tam giác bằng nhau

Lop7.net

Trang 2

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ THU

GV: ĐỖ MINH TRÍ

c) OE là phân giác

góc xOy

Chứng minh

c) CM: OE là phân giác

của góc xOy

Xét  OEA và OEC có

OA = OC ( gt)

OE cạnh chung

EA = EC (EAB = ECD)

Suy ra :

OEA = OEC ( c-c-c)

Suy ra :

AOE = COE

Vậy OE là phân giác của

góc xOy

yếu tố nào bằng nhau ?

- Cần chứng minh thêm yếu tố nào

bằng nhau ?

- Cho HS làm vào vỡ Có thể chấm điểm vài tập của HS

- Cho HS hoạt động nhóm chứng minh EAB = ECD

- Gọi nhóm khác nhận xét

EAB = ECD

AB=CD Bˆ Dˆ BAE = DCE 

OAD = OCB

- Để chứng minh OE là phân giác của góc xOy ta chứng minh điều gì?

OE là phân giác của góc xOy

AOE = COE

OEA = OEC

- OEA = OEC đã có những yếu tố nào bằng nhau ?]

- Gọi HS lên bảng

OA = OC (gt)

Ô chung

OB = OD (gt)

Do đó: OAD =  OCB (c-g-c) Suy ra: AD = BC

b) cm EAB = ECD

Ta có: AB=OB – OA CD=OD – OC

Mà OB=OD (gt); OA=OC(gt) Nên: AB=CD (1)

Mặt khác:

OAD =  OCB (câu a) nên: Bˆ Dˆ (2)

OAD = OCE BAE + OAD=1800

DCE + OCE=1800

Suy ra: BAE = DCE (3) Từ (1), (2), (3) suy ra:

EAB = ECD (g.c.g)

c)cm OE là tia phân giác của góc xOy

Hoạt động 3: Củng cố (5 p)

- Có mấy trường hợp bằng nhau của

2 tam giác ? Kể ra ?

- Chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau hoặc 2 góc bằng nhau ta có thể chứng minh như thế nào ?

Có 3 trường hợp bằng nhau của

2 tam giác + Cạnh - cạnh - cạnh + Cạnh - góc - cạnh + Góc - cạnh - góc

- Chứng minh 2 đoạn thẳng hoặc 2 góc bằng nhau ta có thể chứng minh 2 tam giác chứa 2 đoạn thẳng hoặc 2 góc bằng nhau

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 p)

- Xem lại các BT vừa giải

- Làm BT 45 trang 125 SGK

- Xem trước bài tam giác cân

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w