1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần học 11

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 125,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm chắc khái niệm ƯC, BC của 2 hay nhiều số.Học sinh nắm được thế nào là giao của 2 tập hợp - Học sinh biết sử dụng các kí hiệu ƯC, BC của 2 tập hợp.Biết cách tìm ƯC, BC của [r]

Trang 1

Tuần 11 : Tiết 31 + 32 + 33

Ngày soạn: 29/10/2010

Ngày giảng: 03/11/2010

Tiết 31: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG.

I.Mục tiêu.

- Học sinh nắm chắc khái niệm ƯC, BC của 2 hay nhiều số.Học sinh nắm được thế nào là giao của 2 tập hợp

- Học sinh biết sử dụng các kí hiệu ƯC, BC của 2 tập hợp.Biết cách tìm ƯC,

BC của 2 hay nhiều số bằng phép liệt kê

- Vận dụng vào bài toán thực tế

II.Chuẩn bị.

 GV: Bảng phụ, phấn màu

 HS: Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học.

1.Ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới.

Hđ 1: Ước chung

? Khi nào 1 số tự nhiên b 0

là Ư(a)

Viết tập hợp các Ư(4) Ư(6)

? Những số nào vừa là Ư(4),

Ư(6)

Thay 4 bởi a, 6 bởi b

 ƯC(a,b)

Cho HS làm ?1

Bài tập thực tế

Ư(4) = {1, 2, 4}

Ư(6) = {1, 2, 3, 6}

ƯC(4,6) = {1, 2}

HS trả lời

HS làm bài Học sinh hoạt động

1 Ước chung

Ư(4) = {1, 2, 4}

Ư(6) = {1, 2, 3, 6}

ƯC(4,6) = {1, 2}

 ,

x UC a b

  nếu a  x

b  x Tương tự ta có:

 , , 

x UC a b c

  nếu a  x,

b  x và c  x

Lop6.net

Trang 2

Lớp 6A có 25 học sinh nam

20 học sinh nữ chia

đều các bạn nam nữ về các tổ

Có mấy cách chia, chia như thế

nào?

nhóm 20x, 25x

 1,5

x

Hđ 2: Bội chung

? Khi nào a gọi là B(b) Tìm

B(4) B(6)

? Những số nào vừa là B(4)

vừa là B(6)  BC

)

6

,

4

(

BC

x khi nào

) b

,

a

(

BC

x khi nào

? Tìm BC(6,9)

và x < 50

Bài tập thực tế: Có 1 số

quyển sách

Nếu xếp từng bó 6 quyển hoặc

9 quyển thì vừa đủ không thừa

quyển nào Tìm số quyển sách

hết số sách trong khoảng từ 70

 80 quyển

0,6,12,18,24, 

) 6 ( B

6,20,24 0,4,8,12,1

B(4)

0,12,24, 

) 6 , 4 (

Học sinh hoạt động nhóm

x  6 và x  9

và 70 < x < 80

2 Bội chung

0,6,12,18,24, 

) 6 ( B

6,20,24 0,4,8,12,1

B(4)

0,12,24, 

) 6 , 4 (

) b , a ( BC

x  xa và b

x

Hđ 3: Chú ý

Giáo viên minh hoạ bằng hình

vẽ Hãy định nghĩa UC(a,b) =

Ư(a)  Ư(b)

) c ( B ) b ( B ) a ( B )

c

,

b

,

a

(

3 Chú ý

 2 ,

1 Ư(4) (1,2) là giao 2 tập hợp

KH: AB

.3

Ư(6) Ư(4)

Trang 3

Giáo viên đưa bảng phụ Viết

tập hợp giao Học sinh đọc các

phần tử của các tập hợp trên

hình vẽ:

A = ?, B = ? AB?

X = ?, Y = ? XY ?

4 Củng cố – Luyện tập

- Nhắc lại thế nào là ƯC, BC của hai hay nhiều số?

- HS nhắc lại

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập 135 - 137 SGK

-Ngày soạn: 30/10/2010

Ngày giảng: 04/11/2010

Tiết 32: LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu.

- Học được củng cố khái niệm ƯC, BC của 2 hay nhiều số.Học sinh nắm được thế nào là giao của 2 tập hợp

- Học sinh biết sử dụng các kí hiệu ƯC, BC của 2 tập hợp.Biết cách tìm ƯC,

BC của 2 hay nhiều số bằng phép liệt kê

- Vận dụng vào bài toán thực tế

II.Chuẩn bị.

 GV: Bảng phụ, phấn màu

 HS: Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học.

1.Ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ.

- thế nào là ƯC, BC của hai hay nhiều số?

Lop6.net

Trang 4

- HS trả lời.

3.Bài mới.

Cho HS làm bài 136

? Mô tả các tập hợp trên

bằng hình vẽ

Cho HS làm bài 137

Nhận xét bài làm của hs

Cho HS làm bài 138

GV treo bảng phụ

HS lên bảng làm

HS lên bảng làm

a ABcam,chanh

b A B {các bạn học sinh giỏi cả văn, toán}

c ABxN/x10

d A B 

1.Bài 136 (SGK/53)

0,9,18,27,36

B

36 , 30 , 24 , 18 , 12 , 6 , 0

A

0,18,27,36

B A

B M A

2.Bài 137 (SGK/53)

a ABcam,chanh

b A B{các bạn học sinh giỏi cả văn, toán}

c ABxN/x10

d A B 

3.Bài 138 (SGK/54)

Cách chia Số phần thưởng Số bút ở mỗi phần Số vở ở mỗi phần

4 Củng cố – Luyện tập

- Nhắc lại thế nào là ƯC, BC của hai hay nhiều số?

- Làm bài tập sau:

Tìm số học sinh lớp 6A Biết các bạn xếp hàng 3, 4, 6 vừa khít không thừa bạn nào

Và các bạn trong khoảng từ 30  40 bạn

Bài giải

Gọi số học sinh lớp 6A là x

3

4

6

x

x

x

 

 x là BC(3, 4, 6)

Trang 5

 x0,12,24,36,48 

Vì 30 < x < 40  x = 36

Vậy số học sinh của lớp 6A là 36 bạn

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập trong SGK

-Ngày soạn: 01/11/2010

Ngày giảng: 06/11/2010

Tiết 33: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT.

I.Mục tiêu.

- Nắm được cách tìm ƯCLN của 2 hay 3 số bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố

- Biết cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

- Vận dụng vào bài toán thực tế

II.Chuẩn bị.

 GV: Bảng phụ qui tắc tìm ƯCLN, phấn màu

 HS: Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học.

1.Ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới.

Hđ 1: Ước chung lớn nhất

Tìm ƯC(12,30)

Tìm số lớn nhất trong các

ƯC đó?

Ta nói 6 là ước chung lớn

nhất(ƯCLN) của 12 và 30

Thế nào là ƯCLN của a,b?

Ư(12) = {1;2;3;4;6;12}

Ư(30) =

{1;2;3;5;6;10;15;30}

Vậy ƯC(12,30)={1;2;3;6}

số lớn nhất trong các

ƯC đó là số 6

HS trả lời

1 Ước chung lớn nhất

Tìm ƯC(12,30)

Ư(12) = {1;2;3;4;6;12}

Ư(30) =

{1;2;3;5;6;10;15;30}

Vậy ƯC(12,30)={1;2;3;6}

Ký hiệu: ƯCLN(12,30) =

6

Lop6.net

Trang 6

Nhận xét gì về các ước

khác với ƯCLN?

Tìm ƯCLN(1, 5)

ƯCLN(1,9)

HS làm bài

Nhận xét: Mọi ƯC của (a,b) đều là ước của ƯCLN Chú ý:

ƯCLN(a,1) = 1

Hđ 2: Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

? 2 có là ƯC của (12, 30)

không

? 3 có là ƯC của (12, 30)

không

? 5 có là ƯC của (12, 30)

không

? 22 có là ƯC của (12, 30)

không

Tìm ƯCLN(120, 300)

Hãy phân tích các số trên

ra thừa số nguyên tố?

 Quy tắc tìm ƯCLN

Đưa bảng phụ

HS trả lời

300 = 22.3.52

120 = 23.3.5 ƯCLN (300, 120) = 22.3.5 = 60

HS đọc quy tắc

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

12 = 22.3

30 = 2.3.5 ƯCLN(12, 30) = 3.2 = 6

Tìm ƯCLN(120, 300)

300 = 22.3.52

120 = 23.3.5 ƯCLN (300, 120) = 22.3.5 = 60 Quy tắc(SGK/55)

4 Củng cố – Luyện tập

- Nhắc lại thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số? Quy tắc tìm ước chung lớn nhất?

- HS nhắc lại

Tìm ƯCLN (156, 70)

ƯCLN(24,16,8)

ƯCLN(16,80,176)

ƯCLN(8,9) = 1

ƯCLN (15,17) = 1

- Chú ý: 8,9 là 2 số nguyên tố cùng nhau; 15, 17 là 2 số nguyên tố cùng nhau

- Nếu ab  ƯCLN (a,b) = b

bc =>ƯCLN(a,b,c) = b

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

- Học bài theo SGK

Trang 7

- Làm các bài tập 139 - 141SGK.

-Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w