1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 7 - Học kỳ 2 - Tiết 35: Tam giác cân

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV giới thiệu định lý 1 - Yeâu caàu HS caét 1 taám bìa hình tam giaùc caân roài gaáp ñoâi ABC caân taïi A  B̂ = Ĉ tấm bià đó sao cho 2 cạnh bên cuûa tam giaùc caân baèng nhau coù nh[r]

Trang 1

Tuần : 20

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

II CHUẨN BỊ :

 GV : Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, bảng phụ đề BT kiểm tra bài cũ, tấm bì hình tam

giác cân

 HS : Thước thẳng thước đo góc, êke, compa, ôn lại các trường hợp bằng nhau của tam giác III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Giới thiệu: (1 p)

- GV giới thiệu dạng đặc biệt của tam giác : tam giác có hai cạnh bằng nhau.

Hoạt động 2:

1 Định nghiã (12 p)

Tam giác cân là tam giác

có hai cạnh bằng nhau

ABC cân tại A

AB, AC là các cạnh bên

BC là cạnh đáy

và là các góc ở đáy

Bˆ Cˆ

là góc ở đỉnh

Aˆ

GV vẽ ABC gọi 1 hs lên bảng

đo độ dài hai cạnh AB, AC

- Giới thiệu tam giác cân

- Thế nào là tam giác cân ?

- GV diễn giảng cạnh bên, cạnh đáy góc đáy góc ở đỉnh của tam giác cân

MNP cân tại M, cạnh nào là cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh?

- Hãy vẽ DEF cân tại D

- Cho HS làm ?1

1 HS lên bảng đo độ dài 2 cạnh

AB và AC KL : AB = AC

- HS nêu định nghiã tam giác cân

MN , MP là 2 cạnh bên

NP cạnh đáy; góc N, góc P : 2 góc

ở đáy; góc M là góc ở đỉnh

- HS lên bảng vẽ hình

HS cả lớp vẽ vào giấy

?1

 ABC cân tại A

 ADE cân tại A cạnh bên AD, AE; cạnh đáy: DE Góc đáy:Dˆ , ; Góc ở đỉnh: Eˆ Aˆ

 AHC cân tại A cạnh bên AH, AC; cạnh đáy: HC

- Nắm được định nghiã tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.Tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều của tam giác tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán và tập dượt chứng minh đơn giản

Trang 2

Hoạt động 3 Tính chất : (14 p)

2 Tính chất

a) Định lý 1

Trong một tam giác cân,

hai góc ở đáy bằng nhau.

ABC cân tại A  =Bˆ Cˆ

b) Định lý 2

Nếu một tam giác có hai

góc bằng nhau thì tam giác

đó là tam giác cân

c) Tam giác vuông cân là

tam giác vuông có hai cạnh

góc vuông bằng nhau

h 114

- Gọi HS nhận xét 2 góc ở đáy của tam giác cân ?

- GV giới thiệu định lý 1

- Yêu cầu HS cắt 1 tấm bìa hình tam giác cân rồi gấp đôi tấm bià đó sao cho 2 cạnh bên của tam giác cân bằng nhau có nhận xét gì về 2 góc ở đáy

- Ngược lại nếu một tam giác có

2 góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác gì ?

- GV giới thiệu định lý 2

- Yêu cầu hs làm BT 47 trang

127 (bảng phụ )

- Gv treo bảng phụ h114 SGK Tam giác trên có những đặc điểm gì ?

Tam giác ABC như ở h 114 gọi là tam giác vuông cân

- Thế nào là tam giác vuông cân?

Cho HS làm ?3

 Rút ra: Tính chất góc nhọn của tam giác vuông cân

- Hai góc ở đáy của tam giác cân bằng nhau

- HS đọc định lý 1

- HS làm theo hướng dẫn của GV và nêu nhận xét

_ HS khẳng định đó là tam giác cân

- HS đọc định lý 2

Bài tập 47

G ˆ = 1800 -( Hˆ + ) = 1800 - 1100= 700

suy ra : = G ˆ Hˆ = 700

vậy IGH cân tại I

- h 114: ABC trên có = 1v và Aˆ

AB = AC

- HS đọc đinh nghiã SGK

?3 ABC vuông cân tại B

0 0

45 2

90 ˆ

B

Hoạt động 4: Tam giác đều (12 p)

3.Tam giác đều là tam

giác có ba cạnh bằng nhau

Hệ quả

 Trong một tam giác đều,

mỗi góc bằng 600

 Nếu một tam giác có ba

góc bằng nhau thì tam

giác đó là tam giác đều

- GV giới thiệu tam giác đều

- Gọi HS đọc định nghĩa tam giác đều

- GV hướng dẫn HS vẽ tam giác đều bằng thước và compa

- Yêu cầu HS làm ?4

HS đọc định nghiã tam giác đều

HS chú ý theo dõi và vẽ theo hướng dẫn của GV

HS làm ?4

a) Vì ABC có AB=AC

AB=BC b) ABC đều

Trang 3

 Nếu một tam giác cân có

1 góc bằng 600 thì tam

giác đó là tam giác đều

0

60 3

180 ˆ ˆ

ˆ BC  

A

Trang 4

Hoạt động 5: Củng cố (5 p)

- Nêu định nghĩa và tính chất tam giác cân

- Phát biểu định nghĩa tam giác đều

- Thế nào là tam giác vuông cân

- Yêu cầu Hs lànm BT 47 trang 127

- Em hãy tìm trong thực tế hình ảnh của những tam giác cân, tam giác đều

- HS nêu định nghĩa và tính chất

- HS phát biểu định nghiã tam giác đều

- HS nêu định nghĩa tam giác vuông cân

- HS tìm ví dụ thực tế

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1 p)

- Nắm vững định nghiã và tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Làm Bt 49, 50 trang 127 SGK

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w