2/ Kyõ naêng: HS biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai [r]
Trang 1§ 16 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG I-MỤC TIÊU
1/ Kiến thức:
Hs nắm được định nghĩa ước chung, bội chung, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp
2/ Kỹ năng:
HS biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm phần tử chung
của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp
HS biết tìm ước chung, bội chung trong một số bài toán đơn giản
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ vẽ cacù hình 26, 27, 28
HS: Phấn viết
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm
IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Thời
gian
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
7 ph
-Kiểm tra HS 1:
Nêu cách tìm các ước của 1 số?
Tìm các Ư (4) ; Ư (6) ; Ư (12)
-Kiểm tra HS 2:
Nêu cách tìm các bội của 1 số?
Tìm các B (4), B (6), B (3)
GV yêu cầu HS nhận xét phần lý thuyết
và bài làm của hai bạn GV cho điểm 2
HS
Lưu ý giữ lại hai bài trên ở góc bảng
HS 1:-Cách tìm các ước của 1 số
Ư (4) = 1;2;4
Ư (6) = 1;2;3;6
Ư (12)= 1;2;3;4;6;12
HS 2:-Cách tìm bội của 1 số (SGK) B(4) = 0;4;8;12;16;20;24;
B(6) = 0;6;12;18;24;
B(3)=
0;3;6;9;12;15;18;21;24;
Hoạt động 2: ƯỚC CHUNG
15 ph
GV chỉ vào phần tìm ước của HS 1 dùng
phấn màu với các ước 1; 2 của 4, các
ước 1, 2 của 6
Ư (4) = 1;2;4
Ư (6) = 1;2;3;6
-Nhận xét trong Ư (4) và Ư (6) có các số
nào giống nhau?
-Khi đó ta nói chúng là ước chung của 4
và 6
-GV giới thiệu Ký hiệu tập hợp cacù ước
chung của 4 và 6
Nhấn mạnh x Ư (a, b) nếu
a x và b x
Số 1 ; số 2
HS đọc phần đóng khung trang 51
ƯC (4,6) = 1;2
1) ƯỚC CHUNG
Ví dụ: SGK trang 51
Thế nào là ước chung của hai hay nhiều số? (SGK trang 51)
x Ư (a, b) nếu
a x và b x
Trang 2Củng cố làm ?1
-Trở lại phần kiểm tra bài cũ
HS 1 em hãy tìm ƯC (4,6,12)
-GV giới thiệu tương tự ƯC (a,b,c)
8 ƯC (16, 40),đúng vì 16 8 và 40 8
8 ƯC (32, 28),sai vì 32 8 nhưng 28 8
ƯC (4;6;12) = 1;2
x ƯC(a,b,c) nếu a x, b x, và c x
trang 51 SGK
?1
8 ƯC (16, 40),đúng vì 16 8 và 40 8
8 ƯC (32, 28),sai vì 32 8 nhưng 28 8
x ƯC(a,b,c) nếu a x, b
x, và c x.
Hoạt động 3: BỘI CHUNG
15 ph
GV chỉ vào phần tìm bội của HS 2 trong
kiểm tra bài cũ
B (4) = 0;4;8;12;16;20;24;28;
B (6) = 0;6;12;18;24;
Số nào vừa là bội của 4, vừa là bội của 6
-Các số 0, 12, 24… vừa là bội của 4, vừa
là bội của 6
-Vậy thế nào là bội chung của hai hay
nhiều số?
-GV giới thiệu ký hiệu tập hợp các bội
chung của 4 và 6
-Nhấn mạnh
x BC (a,b) nếu x a và x b
-Củng cố làm ? 2
-Trở lại phần kiểm tra bài cũ của HS 2
Tìm bội chung (3, 4, 6)
-GV giới thiệu BC (a, b, c)
Củng cố: Bài tập 134 SGK
GV kiểm tra trên bảng phụ
Số 0; 12; 24;…
HS đọc phần đóng khung trong SGK
BC (4; 6) = 0;12;24;
6 BC(3; 1) hoặc BC(3:2) hoặc
0;12;24;
x BC(a; b; c) nếu
x a; x b; x c
HS làm trên vở
a, b, c, g, i
Điền ký hiệu vào các câu còn lại
Ví dụ: (trang 52 SGK)
Thế nào là bội chung của hai hay nhiều số? (SGK trang 52)
x BC (a,b) nếu x a và x b
trang 52 SGK
? 2
x BC(a; b; c) nếu
x a; x b; x c
Bài tập 134 SGK trang 52
Trang 3-Cho HS quan sát ba tập hợp Ư(4), Ư(6),
ƯC(4, 6)
-Tập hợp ƯC(4, 6) tạo thành bởi các
phần tử nào của các tập hợp Ư(4) và
Ư(6)
-GV giới thiệu giao của hai tập hợp Ư(4)
và Ư(6)
-Minh hoạ bằng hình vẽ
Giới thiệu ký hiệu
Ư(4) Ư(6) = ƯC(4; 6)
Củng cố:
a)Điền tên một tập hợp thích hợp vào ô
vuông
B(4) = BC(4; 6)
1; 2
Ư(4) U&C (4;6) Ư (6)
B(6)
3) CHÚ Ý(SGK trang 52, 53)
Giao của hai tập hợp : (SGK trang 52)
Ví dụ: (SGK trang 53)
b) A= 3;4;6 ; BC = 4;6
A B = ?
GV mô tả
A
4
3
6
B
c) M ={a; b} ; N = {c}
M N = ?
M N
a
c
b
d) Điền tên một tập hợp thích hợp vào
chỗ trống:
a 6 và a => a …….
200 b và 50 b => b ……
c 5 ; c 7 và c 11 => c …….
Bài 135 ; 136 SGK
GV chấm điểm một vài em
M N =
Bài 135 ; 136 SGK trang 53
Trang 41 ph
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài
Bài tập 137; 138 SGK
Sách bài tập 169; 170; 174; 175