1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 25: Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 259,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Môc tiªu: - Củng cố các kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương - Học sinh vận dụng thành thạo các hằng thức đã học và[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/08/2009

Chương I Phép nhân và phép chia các đa thức

I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm  qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Nắm  cơ sở của qui tắc: nhân một số với một tổng

- Học sinh biết vận dụng qui tắc vào các loại bài tập và ứng dụng trong thực tế

II.Chuẩn bị:

HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân một số với một tổng GV: - Bảng tóm tắt qui tắc (2  C

- Máy chiếu, máy vi tính hoặc bảng phụ nhóm

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

GV: giới thiệu - trình đại số 8, yêu cầu về sách vở.

2.Kiểm tra : Phát biểu qui tắc nhân một tổng với một số? Viết dạng tổng quát?

3.Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động I (10 phút)

-GV giới thiệu bài

-Đọc các yêu cầu của ?1

GV cho HS giải quyết từng yêu cầu

+Lấy một đôn thức và một đa thức bất kỳ, xác định

từng hạng tử của đa thức

+Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

+Cộng các tích tìm  

? Phát biểu thành qui tắc?

HS trả lời

? Trong qui tắc có mấy 

-GV treo bảng phụ đã tóm tắt qui tắc theo 2  

Dựa vào qui tắc ta khẳng định   qui tắc nhân đơn

thức với đa thức giống qui tắc nhân một số với một

tổng

Hoạt động II ( 12 phút)

-HS làm VD áp dụng

1 Qui tắc :

?1

5x(3x² - 4x + 1)

=5x.3x² +5x.(-4x) + 5x.1

= 15x³ -20x² + 5x

*Qui tắc: Sgk / 4

A (B + C) = A.B + A C

2 Vận dụng :

 VD : Làm tính nhân :

Trang 2

-GV có thể - dẫn HS cách xét dấu của tích

-Khi làm thành thạo , có thể bỏ  trung gian

-Cho HS thực hiện? 2: Có nhận xét gì ?

Cho Hs làm thêm câu

b) (-4x3 + y - yz).(- xy)2

3

1 4

1 2 -Gọi HS lên bảng trình bày

-Đọc yêu cầu của ?3

? Nhắc lại cách tính diện tích hình thang?

-Cho HS sinh hoạt nhóm

Nhận xét bài của từng nhóm

? Nhắc lại qui tắc?

Hoạt động III (16Phút)

1)Gv  đề bài lên màn hình

Bài giải sau đúng hay sai:

a) x(2x + 1) = 2x2 +1

b) (y2x - 2xy)(-3x2y) = 3x3y3 + 6x3 y2

c) 3x2(x-4) = 3x3- 12x2

d)6xy(2x2-3y)=12x2 + 18xy2

( -2x³).(x² + 5x - )

2 1

=(-2x³).x²+(-2x³).5x + (-2x³)(- )

2 1

= - 2x5 -10x4 + x³

?2 Làm tính nhân

a) (3x³y - x² + xy).6 xy³

2

1

5 1

= 18x4 y4 - 3 x³y³ + x²y4

5 6

b) (-4x3 + y - yz).(- xy)2

3

1 4

1 2

?3

Diện tích mảnh \ hình thang

là : [(5x + 3 ) + ( 3x + y ) ].2y : 2

=( 8x + y + 3 ).y Với x = 3 (m ) , y = 2 (m) thì diện tích mảnh \ là :

(8.3 + 2 + 3) 2 = 58 (m²)

3 Luyện tập

Bài 2/5: Thực hiện phép nhân rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức : a) x.(x - y) + y.(x + y)

= x² - xy + xy + y² = x² + y²

Thay x = - 6 ; y = 8 vào biểu thức

đã RG ta có : (-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100

4.Củng cố: Nhắc lại qui tắc

5.HDVN: - Thuộc qui tắc, viết dạng TQ

- Bài tập: 1, 2b, 3, 5, 6 / 5 – 6 (sgk)

HD bài 3: Tìm x

-Thực hiện các phép tính trên đa thức ở VT (QT nhân đơn thức với đa thức)

-Thu gọn  về dạng tìm x quen thuộc Ax = C

- Chú ý dấu trừ đứng 5 dấu ngoặc

Ngày soạn: 22/08/2009

Trang 3

I.Mục tiêu

-Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

-Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau (nhân hàng ngang, nhân theo cột dọc - với đa thức một biến)

-Biết vận dụng qui tắc nhân đa thức với đa thức vào các bài tập

II Chuẩn bị: - Bảng nhóm ?2

- 2 bảng chơi trò chơi

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?

Chữa bài 3a/5: tìm x, biết : 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) = 30

3.Bài mới:

Hoạt động I

? Xác định từng hạng tử của đa thức thứ nhất?

-G - dẫn H làm theo các   gợi ý

trong SGK

-Từ VD, kết hợp với SGK hãy phát biểu QT?

-Có nhận xét gì về tích của 2 đa thức?

(Cho H thấy mối quan hệ về số hạng tử của 2 đa

thức nhân với số hạng tử của đa thức tích khi

 thu gọn)

-H làm ?1

G giới thiệu cách trình bày phép nhân 2 đa thức

đặt theo cột dọc

(Cách trình bày này chỉ nên dùng nếu 2 đa thức

là đa thức 1 biến, đã sắp xếp)

-Trình bày cách làm?

Hoạt động II

-Cho H làm ?2

-Kiểm tra và nhận xét bài của từng nhóm

1.Qui tắc:

a.Ví dụ :Nhân đa thức x - 2 với đa thức 6x2 - 5x + 1

(x - 2)(6x2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x + 1) - 2(6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2

b Qui tắc: SGK/7

c.Nhận xét:

? 1

( xy - 1)(x3 - 2x - 6) 2

1

= xy(x3 - 2x - 6) - (x3 - 2x - 6) 2

1

= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6 2

1

*Chú ý:

6x2 - 5x + 1

x - 2 + -12x2 + 10x- 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 - 17x2 + 10x - 2

*Cách làm : SGK/7

2.áp dụng:

? 2 a

(x + 3)(x2 + 3x - 5)

= x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5)

Trang 4

-Đọc ?3

? Nhắc lại cách tính diện tích hcn?

? Viết biểu thức tính diện tích hcn?

? áp dụng tính với giá trị cụ thể của x,y?

(H có thể tính từng kích  rồi mới tính diện

tích)

-Nhắc lại QT?

-Cho H áp dụng làm bài 7b

? Lên bảng chữa bài

? Làm thế nào để có KQ của phép nhân thứ 2?

Hoạt động III

Cho H chơi trò chơi điền các đơn thức vào ô

trống cho phù hợp: G chuẩn bị sẵn 2 bảng viết 2

đẳng thức có các ô trống và các tấm bìa ghi các

KQ:1, 2x, 2; y2, 1, y3 để học sinh gắn vào ô

trống

-2 đội chơi (mỗi đội 3 -\ chơi tiếp sức) H

nhanh chóng lựa chọn đơn thức điền vào dấu ?

theo thứ tự cho hợp lí

= x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15

= x3 + 6x2 + 4x - 5

b (xy - 1)(xy + 5)

= xy(xy + 5) - (xy + 5)

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5

? 3 Biểu thức tính diện tích hcn: (2x + y)(2x - y)

= 4x2 - 2xy + 2xy - y2

= 4x2 - y2 Với x = 2,5 ; y = 1 ta có 4.(2,5)2 - 12 = 4.6,25 - 1= 24(cm2)

3 Luyện tập:

Bài 7/8 Làm tính nhân:

b (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

=5x3-x4- 10x2 + 2x3 + 5x- x2-5+ x

= -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5 Vì (x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)

= - ( x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

= - (- x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5)

= x4 - 7x3 + 11x2 - 6x + 5

*Trò chơi: Điền các đơn thức vào dấu? để  đẳng thức:

a (x - 2)(x + ? ) = x2 + x - ? -?

b (? + 1)(1 - y) = y2 -? + ?- y

4.Củng cố: Nhắc lại qui tắc

5.HDVN: -Thuộc qui tắc

-BTVN: 7a, 8, 9, 11/8

HD bài 11/8: Thu gọn biểu thức sao cho biểu

thức sau khi thu gọn không còn chứabiến

(thu gọn bằng cách áp dụng 2 qui tắc nhân đã học)

Ngày soạn: 27/08/2009

Tiết3 Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Học sinh thự hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

- Học sinh áp dụng làm vào nhiều dạng bài tập

- Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác

Trang 5

II.Chuẩn bị:

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

3.Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động I

? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức?

Chữa bài 8a/8

? Nhận xét?

-Một H lên bảng phát biểu và chữa bài

-H nhận xét cho điểm

? Một H lên chữa bài 11: Trình bày cách làm?

G hệ thống lại cách giải loại toán trên và nhận

xét phần trình bày của H

- H làm ra nháp

- 2 H lên trình bày

Hoạt động II

Cho H làm bài 10a

? Nhận xét bài của bạn?

G l ý những lỗi mà H th\- mắc

? Lên bảng trình bày?

-Nhận xét bài của bạn?

G hệ thống lại cách làm

I.Chữa bài tập:

1.Bài 8a/8: Làm tính nhân (x y - xy + 2y)(x - 2y)2 2

2 1

= x y - 2x y - x y + xy + 3 2 2 3

2

2xy - 4y2

2.Bài 11/8: CMR giá trị của bt sau không phụ thuộc vào giá trị của biến (x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3)+ x+7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x +

x + 7

= - 8 Vậy giá trị của bt đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến

II.Luyện tập:

1 Bài 10: Thực hiện phép tính

a (x2 - 2x + 3)( x - 5)2

1

= x2 3-5x2 - x2 + 10x + x -15

1

2 3

= x2 3 - 6x2 + 23/2x - 15

1

b (x2 - 2xy + y2)(x - y)

= x3- 2x2y + xy2- x2y + 2xy2 - y3

= x3 - 3x2y + 3xy2 - y3

Bài 13/9: Tìm x biết (12x - 5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81 48x2-12x-20x+5+3x- 48x-7+112x2

= 81 83x - 2 = 81 83x = 83

x = 1

Trang 6

? Đọc bài 14?

? Bài toán cho biết gì?

? Yêu cầu của bài toán?

G hớng dẫn: chọn 1 trong 3 số TN cần tìm đặt là

a Số a có đ k gì?

? Biểu diễn các số còn lại qua a?

? Tính tích của 2 số đầu, tích của 2 số sau rồi lập

hiệu?

Bài toán đa về dạng bài 13

Cho H thảo luận theo nhóm để hoàn thiện bài

tập

Vậy x = 1

3.Bài 14/9

Gọi 3 số chẵn liên tiếp là a, a-2, a+2 (a > 2, aN)

Tích của 2 số đầu là a(a-2) Tích sủa 2 số sau là a(a+2)

Ta có : a(a + 2) - a(a - 2) = 192 a2 + 2a - a2 + 2a = 192 4a = 192

a = 48

a - 2 = 48 - 2 = 46

a + 2 = 48 + 2 = 50 Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50

4.Củng cố: Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa

5.HDVN: -Xem lại các bài tập đã chữa

-BTVN: 12/8, 15/9

-Ngày soạn: 28/08/2009

Tiết 4 Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I.Mục tiêu:

-Học sinh nắm  các hằng đẳng thức: Bình %- của một tổng, bình %- của một hiệu, hiệu hai bình

% Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh và biết áp dụng cả

2 chiều của hằng đẳng thức

II.Chuẩn bị:

-G chuẩn bị bảng phụ ghi 3 HĐT và ?7

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

Chữa bài 15a Làm tính nhân ( x + y)( x - y)

2

1

2 1 3.Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động I

? Chữa bài 15a?

Thông qua bài cũ G giới thiệu bài học

1.Bình 8 9.1 của một tổng:

? 1

Trang 7

Cho H làm? 1

-Nếu thay a, b bằng các bt A, B tuỳ ý ta có

HĐT (1)

G ghi dạng TQ lên bảng và - dẫn cách

ghi nhớ HĐT

Cho H làm? 2: dựa vào dạng TQ của HĐT

(1), hãy phát biểu bằng lời?

-Cho H áp dụng HĐT (1) để làm bài tập

?Xác định các thành phần A, B rồi thay vào

HĐT (1)

? Muốn viết  1 dạng bình %- của

1 tổng ta cần xđ gì?

? Căn cứ vào đâu?

H trình bày

? Cách tính nhanh?

? Tại sao lại viết  thế?

-2 H lên bảng trình bày

Hoạt động II

Cho H làm ?3

Có thể rút ra KL gì qua bài tập?

G giới thiệu HĐT(2)

-Dựa vào HĐT (1) nêu cách ghi nhớ HĐT

(2)?

H trả lời? 4

Cho H áp dụng HĐT (2) làm 3 phần bài tập

Hoạt động III

Cho H làm? 5

G rút ra HĐT (3)

Phát biểu bằng lời?

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (1)

A, B là bt tuỳ ý

? 2

* áp dụng:

a (a + 1)2 = a2 + 2a +1

b x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

c.512 = (50 + 1)2 = 502 +2.50 + 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601

3012 = (300 + 1)2 = 3002 +2.300 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 90601

2.Bình 8 9.1 của một hiệu:

? 3

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2 ( 2)

A, B là bt tuỳ ý

? 4

* áp dụng:

a (x - )2 = x2 - x +

2

1

4 1

c (2x - 3y) = 4x2 - 12xy + 9y2

d 992 = (100 - 1)2 = 1002 - 2.100 + 12 = 10000 - 200 + 1 = 9801

3 Hiệu hai bình 8 9.1:

? 5

A2 -B2 = (A + B) (A - B) (3)

A, B là bt tuỳ ý

Trang 8

Xác định các thành phần A, B trong đẳng

thức?(Căn cứ vào hiệu)

]- tự với phần b

? Cách tính nhanh?

(60 là TB cộng của 56 và 64)

H trình bày

H đọc? 7

G treo bảng phụ

G yêu cầu KL bằng công thức

? 6

 áp dụng:

a (x + 1)(x - 1) = x2 - 1

b (x - 2y)(x + 2y) = x2 - 4y2

c 56.64 =(60 - 4)(60 + 4) = 602 - 42

= 3600 - 16 = 3584

? 7 Cả 2 bạn làm đúng

(A - B)2 = (B - A)2

4.Củng cố: G treo bảng phụ: 3 HĐT đã học, nhắc lại từng HĐT có liên hệ giữa HĐT (1) và HĐT (2)

Chú ý cách vận dụng các HĐT theo cả 2 chiều (tích  tổng: nhân đa thức với đa thức, tổng  tích (sẽ  học ở tiết sau)

5 HDVN:

- Thuộc 3 HĐT (Viết dạng TQ 2 chiều)

Và phát biểu bằng lời

- BTVN 16, 17, 18, 19/11-12

Ngày soạn: 05/09/2009

Tiết 5: luyện tập

I.Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức về các hằng đẳng thức: bình %- của một tổng, bình

của một hiệu, hiệu hai bình

% Học sinh vận dụng thành thạo các hằng thức đã học vào giải toán

II.Chuẩn bị:

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: - Phát biểu các HĐT đã học, viết dạng TQ?

3.Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động I

? H chữa bài 16: giải thích cách làm?

-Nhận xét bài làm của bạn?

I.Chữa bài tập:

1.Bài 16/11: Viết các bt sau 1 dạng bình %- của 1 tổng hoặc 1 hiệu

a x2 + 2x + 1 = (x+1)2

Trang 9

-G - dẫn lại cách làm

-H nhận xét- sửa chữa

? Bt vế phải có dạng gì?

? Xác định các thành phần cần điền?

G - dẫn cách xác định các thành phần theo

sơ đồ: B2B

2AB và B

 A  A2

H lên bảng trình bày

Hoạt động II

-G chép bài 20 lên bảng

? Cách nhận xét?

? Nêu cách làm của mình?

-Lên bảng trình bày

G 4 ý H khi vận dụng HĐT để tránh sai sót

-G chép bài 22 lên bảng

? Cách tính nhanh?

-Cả lớp làm ra nháp

H lên trình bày?

(Chú ý các phép tính nhẩm H hay mắc lỗi)

? Nhận xét bài của bạn?

-Cho H sinh hoạt nhóm bài 23

H thảo luận nhóm

-Kiểm tra phần trình bày của các nhóm

b 9x2 + y2 + 6xy = (3x + y)2 c.25a2 + 4b2 - 20ab = (5a -2b )2

d x2 - x + = (x - )2

4

1

2 1 2.Bài 18b/11: Điền vào chỗ trống

… - 10xy + 25y

2 = (… - …)2 Giải:

Vì B2 = 25y2 = (5y)2 nên

B = 5y 2AB = 10xy = 2.x.5y nên

A = x A2 = x2

Ta có: x2- 10xy + 25y2 = (x – 5y)2

II.Luyện tập: 1.Bài 20/12: Nhận xét sự đúng sai của KQ sau:

x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 Giải:

(x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2  x2 + 2xy + 4y2 Vậy KQ trên là sai

2.Bài 22: Tính nhanh

a 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 + 12 = 10000 + 200 + 1 = 10201

b 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 12 = 40000 - 400 + 1 = 39601

c 47.53 = (50 -3)(50 + 3) = 502 - 32

= 2500 - 9 = 2491 3.Bài 23: Chứng minh

* (a + b)2 - 4ab

= a2 + 2ab + b2 - 4ab

= a2 - 2ab + b2

= (a - b)2

VT = VP Đẳng thức  c/m

áp dụng: (a - b)2 = 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1

Trang 10

4 Củng cố: Nhắc lại các HĐT 1, 2, 3 và các bài tập áp dụng

5.HDVN: - Làm nốt bài 23

- Bài 21, 24, 25/12

-HD bài 25: Viết (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 rồi áp dụng HĐT (1) 2 lần

(Đây là HĐT mở rộng: G - dẫn cách khái quát KQ)

Ngày soạn: 05/09/2009

Tiết 6 Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm  các hằng đẳng thức: lập %- của một tổng, lập %- của một hiệu

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

- Rèn kĩ năng trình bày chính xác

II.Chuẩn bị:

- G: bảng phụ chép phần c - áp dụng

Bài 29: để học sinh chơi trò chơi (bảng phụ)

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: Chữa bài 21b/12

3.Bài mới:

Hoạt động I

-Cho học sinh làm ?1

- Học sinh làm ra nháp, đọc kết quả

-G giới thiệu HĐT số (4) ghi dạng tổng quát của

HĐT

-G - dẫn cách ghi nhớ HĐT 1 dạng

tổng quát

+ Hệ số (4 hạng tử)

+ bậc - số mũ của a, b

+ Dấu của từng hạng tử

-cho học sinh trả lời ?2

G chép VD áp dụng lên bảng:

+ Xác định từng thành phần a, b

+ Thay vào hằng đẳng thức rồi tính từng 

1.Lập phương của một tổng:

?1 (A+B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3 A,B là biểu thức tuỳ ý

?2

* áp dụng: Tính a) (x + 1)3

= x3 + 3x2 + 3x + 1 b) (2x + y)3

Trang 11

-Nhận xét?

(Chú ý cách viết (2x)3 và cách tính luỹ thừa

5 rồi mới làm phép nhân)

Hoạt động II

-Cho học sinh làm ?3 theo nhóm

(Học sinh có thể dựa vào HĐT 4 hoặc tính theo

phép nhân)

-G kiểm tra kết quả của từng nhóm, G giới thiệu

HĐT(5)

? So sánh với HĐT(4) -G nhấn mạnh lại HĐT(5)

để học sinh tránh mắc sai sót

? Phát biểu bằng lời?

-cho học sinh làm 2 bài tập áp dụng

-Học sinh lên bảng trình bày

Nhận xét bài của bạn

-G treo bảng phụ phần c

Kiểm tra xem khẳng định nào đúng?

? có nhận xét gì quan hệ của:

(A- B)2 và (B - A)2;

(A - B)3 và (B - A)3

-Nếu còn nhiều thời gian, cho học sinh làm bài

28a/ 14

-Đọc bài 29: treo bảng phụ, G tổ chức cho lớp

chơi trò chơi

-Học sinh chia làm 2 đội, mỗi đội 4 học sinh

chơi theo sự - dẫn của G

-Nhận xét các đội chơi

=(2x)3+ 3(2x)2y + 3.2.x.y2 + y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

2 Lập phương của một hiệu

?3

(A-B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 A,B là biểu thức tuỳ ý

?4

*áp dụng: Tính a) (x- )3

3 1

= x3- 3.x2 +3x( )2- ( )3

3

1

3

1 3 1

= x3 - x2 + x -

3

1 27 1

b) (x-2y)3 = x3- 3x22y + 3x(2y)2- (2y)3 = x3- 6x2y + 12xy2 - 8y3 c) Các khẳng định đúng:

(2x - 1)2 = (1 - 2x)2 (x + 1)3 = (1 + x)3

3.Luyện tập: bài 28/14 a) x3 + 12x2 + 48x + 64= (x+4)3 Thay x = 6:

(6+4)3 = 103 = 1000

* Trò chơi: bài 29/14

...

b (x2 - 2xy + y2)(x - y)

= x 3- 2x2y + xy 2- x2y + 2xy2 - y3

= x3 - 3x2y + 3xy2 - y3

Bài 13/9: Tìm x biết (12x - 5)(4x-1)+(3x-7)( 1-1 6x)=81 48x 2-1 2x-20x+5+3x- 48x-7+112x2... 1)(x - 1) = x2 -

b (x - 2y)(x + 2y) = x2 - 4y2

c 56. 64 = (60 - 4) (60 + 4) = 60 2 - 42

= 360 0 - 16. .. (x - 2)(6x2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x + 1) - 2(6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x -

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w