1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Đại số khối 7 - Tiết 60: Ôn tập chương IV

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 99,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Kyõ naêng:  Coù kyõ naêng vaän duïng thaønh thaïo caùc daáu hieäu chia heát..  Rèn tính cẩn thận cho HS khi tính toán.[r]

Trang 1

Giáo Án Số học 6

§ 12 LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

 HS được củg cố, khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

2/ Kỹ năng:

 Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết

 Rèn tính cẩn thận cho HS khi tính toán Đặc biết HS biết cách kiểm tra kết quả của phép nhân

II- CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 Gv:, Bảng phụ

 Hs: Phấn viết

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Thời

gian

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

8 ph

Chữa bài tập về nhà – Bài tập 103

(SGK)

Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9?

- Bài tập 105 (SGK)

Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3

GV yêu cầu HS nhận xét lời giải, cách

trìmh bày của bạn

Đánh giá và cho điểm

HS 1: Chữa bài 103 a) (1251+5316) 3 vì 1251 3,  

5316 3. (1251+5316) 9 vì 1251 9; 

5316 9.

b) (5436-1324) 3 vì 1324 3;

5436 3 (5436-1324) 9 vì 1324 9;  

5436 9 c) (1.2.3.4.5.6+27) 3 và 9 vì   mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho, cho 9

HS 2: chữa bài 105 (SGK) a) 450, 405, 540, 504

b) 453, 435, 543, 534, 345, 354

Chữa bài 103 trang 41 SGK

Giải:

a) (1251+5316) 3 vì 1251 3,  

5316 3. (1251+5316) 9 vì 1251 9; 

5316 9.

b) (5436-1324) 3 vì 1324 3;

5436 3 (5436-1324) 9 vì 1324 9;  

5436 9 c) (1.2.3.4.5.6+27) 3 và 9 vì   mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho, cho 9

Bài tập 105 (SGK trang 41)

Giải:

a) 450, 405, 540, 504

b) 453, 435, 543, 534, 345, 354

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Bài 106

- Gọi HS đọc đề bài

- GV –Số tự nhiên có năm chữ số là

số nào?

- Dựa vào dấu hiệu nhận biết tìm số tự

nhiên nhỏ nhất có năm chữ số sao cho

số đó

* chia hết cho 3?

* chia hết cho 9?

Bài 107

GV phát phiếu học tập cho HS( Có htể

bổ sung thêm yêu cầu giải thích với

câu sai)

10000

10 002

10 008

Bài 106 trang 41 SGK

Kết quả:

10000

10 002

10 008

Bài 107 trang 41 SGK

a) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

b) Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

c) Một số chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 3

d) Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

x

x x

x

15ph

- Cho ví dụ minh hoạ với câu đúng.

15 ph Hoạt động 3: PHÁT HIỆN TÌM TÒI KIẾN THỨC MỚI

Tiết 23

Ngày soạn:9/10/2010

Ngày dạy:12/10/2010

Lop6.net

Trang 2

Giáo Án Số học 6

GV : Đinh Văn Thân – THCS Phan Sào Nam 2(T23) GV chia nhóm hoạt động với yêu cầu: - Nêu cách tìm số dư khi chia mỗi số cho 9, cho 3? - Aùp dụng: Tìm số dư m khi chia a cho 9, tìm số dư n khi chia a cho 3 Các nhóm hoạt động tìm tòi kiến thức mới : - Là số dư khi chia tổng các chữ số cho 9, cho 3 a 827 468 1546 1527 2468 10 11 Kết quả m m 8 0 7 6 2 1 n n 2 0 1 0 2 1 - GV có thể cho các nhóm học tập điền vào phiếu học tập hoặc làm bảng từ gồm các số từ 0 8 để cho HS gắn lên bảng đó các số dư tìm được -GV chốt lại cách tìm số dư khi chia một số cho 3, cho 9 nhanh nhất Bài tập 110 GV giới thiệu các số m, n, r, mn, d Treo bảng phụ như hình trang 43 ( SGK) Thi đua trong hai dãy HS tính nhanh, đúng điền vào ô trống ( mỗi dãy một cột) Sau khi HS điền vào ô trống hãy so sánh r với d? Nếu r d phép nhân làm sai Nếu r = d phép nhân làm đúng Trong thực hành người ta thường viết các số m, n, r, d như sau: m 6

r d 3 3

n 2

với a= 78; b = 47; c = 3666

HS thực hành kiểm tra phép nhân

a = 125; b = 24; c = 3000

Hoạt động 4: BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 139 ( SBT trang 19)

Tìm các chữ số a và b sao cho

a – b = 4 và 87ab 9

9 (8+7+a+b) 9

 (15+a+b) 9

 a + b   3; 12

Ta có a – b = 4 nên a + b =3 ( loại) Vậy 12 a = 8; b = 4

4





Vậy số phải tìm là 8747

Bài 139 ( SBT trang 19)

Giải:

9 (8+7+a+b) 9

 (15+a+b) 9

 a + b   3; 12

Ta có a – b = 4 nên a + b =3 ( loại)

Vậy 12 a = 8; b = 4

4





Vậy số phải tìm là 8747

5 ph

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Học bài - Bài tập: Thay x bởi chữ số nào để - Nghiên cứu mục 13

-Bài tập trong SBT 133, 134, 135, 136 12 + 2x 3 chia hết cho 3

5 793 4x x chia hết cho 3

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm