- Gọi hs đọc gt, kl Biết rằng: Trong một tam giác - Theo định lý về 3 đường trung vuông, đường trung tuyến ứng tuyến của tam giác muốn tính với cạnh huyền bằng nửa cạnh AG ta cần tính gì[r]
Trang 1Tuần : 29
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU :
II CHUẨN BỊ :
GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước thẳng, bảng phụ đề BT, hình vẽ BT 30 trang 67
HS : SGK, thước thẳng, Làm BT ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (6 ph)
Phát biểu định lý về tính chất 3
trung tuyến của tam giác ?
Vẽ ABC, trung tuyến AM, BN,
CP Trọng tâm G của tam giác
Hãy điền vào chỗ trống
GC
GP
BN
GN AM
AG
- GV nêu câu hỏi kiểm tra và đề
BT áp dụng
-Gọi 1 hs lên bảng phát biểu tính chất và làm BT áp dụng
-Nhận xét, phê điểm
HS phát biểu định lý
3
2
AM AG
3
1
BN GN
2
1
GC GP
Hoạt động 2: Luyện tập (34 ph) Bài 25 trang 67 (10 ph)
Cho ABC có hai cạnh góc
vuông AB = 3 cm, AC = 4 cm
Tính khoảng cách từ đỉnh A đến
trọng tâm G của ABC ?
Biết rằng: Trong một tam giác
vuông, đường trung tuyến ứng
với cạnh huyền bằng nửa cạnh
huyền
- Cho HS cả lớp đọc đề BT
- Đề bài cho điều gì yêu cầu chứng minh gì ?
- Gọi 1 Hs lên bảng vẽ hình
- Gọi hs đọc gt, kl
- Theo định lý về 3 đường trung tuyến của tam giác muốn tính
AG ta cần tính gì ?
AG = AM
3 2
AM =
2
BC
BC = ?
- Tính BC ta áp dụng tính chất nào ? (Áp dụng định lý piatgo)
- Cho HS làm BT
- GV nhận xét cho điểm
HS đọc đềBT
HS phân tích đề BT
Giải
Trong ABC vuông tại A có
BC 2 = AB2 + AC2
= 32 + 42
BC2 = 25
BC = 25= 5 cm
2
5
2
AG = AM = 3
2
cm
3
5 2
5 3
2
- Củng cố định lý về tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác
- Luyện kỹ năng sử dụng định lý về tính chất 3 đường trung tuyến của một tam giác
- Chứng minh tính chất trung tuyến của tam giác cân, tam giác đều một dấu hiệu nhận biết tam giác đều
Lop7.net
Trang 2Bài 26 trang 67 (10 ph)
Chứng minh: Trong một tam
giác cân, hai đường trung tuyến
ứng với cạnh bên thì bằng nhau.
GT ABC, AB, AC
AE = EC, AF = FB
KL BE = CF
Yêu cầu HS đọc đề BT Gọi HS phân tích đề Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
- Cho HS nêu cách chứng minh
BE = CF
ABE = ACF
-Cho HS tự chứng minh
-Nêu cách chứng minh khác?
BE = CF
BEC = CFB
HS cả lớp đọc đề BT
- HS phân tích đề
- 1HS lên bảng vẽ hình, HS cả lớp vẽ hình vào vở
Chứng minh
Xét ABE và ACF, có :
AB = AC (gt)
 chung
2
1 2
1
AC
AB
Do đó: ABE = ACF ( c- g-c) Vậy BE = CF (đpcm)
Bài 28 trang 67 (14 ph)
Cho DEF cân tại D, đường
trung tuyến DI
a) Chứng minh DEI = DFI
b) Góc DIE và góc DIF là
những góc gì?
c) Biết DE = DF = 13 cm,
EF=10 cm Tính DI ?
-Gọi HS vẽ hình, xác định giả thiết và kết luận
-DEI = DFI theo trường hợp nào?
-Gọi HS nêu cách chứng minh
-Gọi 1 HS lên bảng
-Nộp tập chấm điểm
-Nhận xét quan hệ của góc DIE và góc DIF?
-So sánh góc DIE và góc DIF?
Vì sao?
-Tính và ?ˆI1 ˆI2
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Muốn tính DI ta vận dụng kiến thức nào? (định lí Pitago)
-Trước tiên ta cần tính số đo nào?
-Cho HS trình bày lời giải
Giải a) Chứng minh DEI = DFI
Xét DEI và DFI có:
DI là cạnh chung
EI = FI (gt)
DE = DF (DEF cân tại D)
Do đó: DEI = DFI (c.c c)
b) Góc DIE và góc DIF là những
góc vuông
2
ˆ I
I
(do DEI = DFI câu a)
2
I
2
I
c) Tính DI
Ta có: EI = EF : 2 = 10 : 2 = 5 cm (I là trung điểm của EF)
AD định lí Pitago đối với DIE vuông tại I, ta có:
2 2 2 2
2 DE EI 13 5
DI
= 169 – 25 = 144
DI = 144= 12 cm
Hoạt động 3: Củng cố (4 ph)
- Phát biểu tính chất 3 trung tuyến của tam giác
- Trong 1 tam giác vuông đuờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng gì ?
- Trong tam giác cân 2 trung tuyến ứng với cạnh bên như thế nào ?
HS phát biểu tính chất
- Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
- Hai trung tuyến ứng với cạnh bên bằng nhau
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Xem lại các BT trên Làm BT 28, 30 trang 67 SGK
- Xem trước bài “ Tính chất 3 phân giác của tam giác “
- Ôn tập khái niệm tia phân giác của 1 góc, xác định tia phân giác của góc bằng gấp hình, bằng thước và compa
Lop7.net