-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên, qui tắc céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n.[r]
Trang 1Tuần 2
Nd 24.08.09 A.Mục tiêu:
+HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
+HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi:
+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập +Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”
-HS:
+Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)
+Giấy trong, bút dạ
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết
công thức tổng quát
-Câu 2:
+Phát biểu quy tắc “chuyển vế” Viết công thức
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết
-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến hay
-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân số ta có thể xây
dựng _` phép nhân, chia hai số hữu tỉ _ thế nào?
-Ghi đầu bài
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Phát biểu: Ta viết x, y _K dạng hai phân số có cùng mẫu số _G rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
(với a, b, m Z; m > 0)
m
b y m
a
x ;
m
b a m
b m
a y
x
HS 2:
+Phát biểu và viết công thức _ SGK
II.Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 ph)
HĐ của Giáo viên
-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết _` _K
dạng phân số với a, b Z, b 0
b
a
-Hỏi: Vậy để nhân, chia hai số hữu tỉ ta có
thể làm _ thế nào?
-Vậy với hai số hữu tỉ x, y ta nhân _ thế
nào?
-Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số
-Ghi dạng tổng quát
-Yêu cầu tự làm ví dụ 1
-Gọi 1 HS lên bảng làm
-Yêu cầu nhắc lại các tính chất của phép nhân
phân số
-Phép nhân số hữu tỉ cũng có các tính chất
_ vậy
-Treo bảng phụ viết các tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
-Yêu cầu HS làm BT 11 trang 12 SGK phần
a, b, c vào vở BT
HĐ của Học sinh
-Lắng nghe đặt vấn đề của GV
-Trả lời: Để nhân, chia hai số hữu tỉ có thể viết chúng _K dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân, chia phân số
-Phát biểu qui tắc nhân phân số
-Ghi dạng tổng quát theo GV
-HS tự làm VD 1 vào vở
-1 HS lên bảng làm
-Phát biểu các tính chất của phép nhân phân số
-HS cả lớp làm vào vở BT -3 HS lên bảng làm
Ghi bảng
1.Nhân hai số hữu tỉ: a)Qui tắc: Với x, y Q viết
d
c y b
a
x ;
(với a, b, c, d Z; b, d 0)
d b
c a d
c b
a y x
.
.
b)Ví dụ:
c)Các tính chất:
Với x, y, z Q x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x = x
x = 1 (với x 0)
x
1
x.(y + z) = xy + xz
BT 11/12 SGK: Tính Kết quả:
6
1 1 6
7 )
; 10
9 )
; 4
3
a
Lop7.net
Trang 2III.Hoạt động 3: chia hai số hữu tỉ (10 ph).
-Với x = ; y = (y 0)
b
a
d c
-áp dụng qui tắc chia phân số,
hãy viết công thức chia x cho y
-Yêu cầu HS làm VD
-Yêu cầu làm
-1 HS lên bảng viết công thức chia x cho y
-1 HS nêu cách làm GV ghi lại
-2 HS lên bảng làm
2.Chia hai số hữu tỉ:
a)Quy tắc:
-Với x = ; y = (y 0)
b
a
d c
bc
ad c
d b
a d
c b
a y
x : : b)VD:
Kết quả:
46
5 )
; 10
9 4
a
-Yêu cầu HS làm BT 12/12 SGK:
Ta có thể viết số hữu tỉ _K
16
5
các dạng sau:
a)Tích của hai số hữu tỉ
8
1 2
5 16
5
>M_G của hai số hữu tỉ
-Hãy tìm thêm ví dụ
-Cả lớp tự làm vào vở BT
-2 HS lên bảng lấy ví dụ
BT 12/12 SGK:
4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
a
)
4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
5
b
IV.Hoạt động 4: chú ý (3 ph).
-Yêu cầu đọc phần “chú ý”
-Ghi lên bảng
-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số của hai số hữu tỉ
-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ sẽ _` học tiếp
sau
-1 HS đọc phần “chú ý”, cả lớp theo dõi
-Ghi chép theo GV
-HS lên bảng viết ví dụ
3.Chú ý:
Với x, y Q; y 0
Tỉ số của x và y ký hiệy là hay x : y
b a
Ví dụ: ;
4
3 : 3
1 2
; 2
1 : 5 , 3
V.Hoạt động 5: Luyện tập củng cố (12 ph).
Giáo viên
-Yêu cầu làm BT 13a, c trang 12 SGK
Tính:
-Yêu cầu làm BT 7a trang 10 SGK
Viết số hữu tỉ _K dạng sau:
16
5
Học sinh
-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT 8/10 SGK:
2
1 7 2
15 1
1 2
5 1 3 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
a
15
4 5 3 1
1 4 1 5 33 12
3 16 11 5
3 33
16 12
11
c
VI.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).
-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
-BTVN: bài 15, 16 trang 13 SGK;
0_K dẫn bài 15/13 SGK
32
1
Lop7.net