trị với tần số của nó b CÔng thức: sgk Dựa vào bảng tần số ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu gọi tắt là số trung bình cộng và kí hiệu là X như sau: - Nhân từng giá trị [r]
Trang 1Ngày sọan : 25/01/2009 Tuần : Ngày dạy : /02/2009 PPCT Tiết :
Chương III- THỐNG KÊ
§4- SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
- Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập,
biết sử dụng số trung bình cộng đẻ làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một
số trường hợp và để so sánh sau khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
- Kỹ năng: Biết tìm mốt của dấu hiệu.
- Thái độ: Bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt.
GV: SGK, thước thẳng, phấn màu
HS: SGK, thước thẳng
1- Ổn định lớp
2- Kiểm tra sĩ số:
Có mặt: Vắng mặt:
3- Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Số trung bình cộng của dấu hiệu
- GV đặt câu hỏi: để tính trung
bình cộng của hai hay nhiều số
thì ta làm thế nào?
- GV: nhận xét và giới thiệu
bài học
- GV treo bảng phụ ghi đề bài
toán và yêu cầu HS trả lời các
câu hỏi ở ? 1 và ? 2
- GV: chúng ta thấy khi tính
điểm trung bình của cả lớp có
tới 40 bạn nếu chúng ta bỏ sót
mất một bạn thì sẽ cho ra kết
quả sai Có một cách tính khác
nhanh hơn và cho kết quả
chính xác
- GV: y/c HS lập bảng tần số
(bảng dọc)
- GV: bổ sung thêm 2 cột (các
tích và trung bình cộng)
- HS trả lời: tính tổng các số rồi chia cho số các số đó
- HS nghe giảng
- HS làm ? 1 và ? 2
? 1 Có 40 bạn làm bài kiểm tra
? 2 ĐTB = (3+6 + 6 +…+4+7)/40=6,25
- HS nghe giảng
- 1HS lên bảng lập bảng tần số
- HS chú ý lên bảng
1- Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) bài toán (sgk) Điểm
số (x)
Tần số(n)
Các tích (x.n)
Điểm TB
N = 40 Tổng: 250
=
X
40 250
= 6,25
* Chú ý: (sgk) Trong bảng trên, tổng số điểm của các bài có điểm số bằng nhau được thay thế bằng tích của điểm số ấy với số bài có cùng điểm số như vậy (tức tích của giá
Trang 2- GV: Vậy cách tính điểm
trung bình theo cách trước đây
và cách này thì cách nào tiện
hơn?
- GV nêu chú ý
- GV: y/c HS nhắc lại chú ý
- GV y/c HS nhìn vào bảng
vừa lập hãy nêu nhận xét về
cách tính số trung bình cộng
- GV nhận xét và chính xác
hóa sau đó nêu công thức
- GV y/c HS đọc ? 3
- GV y/c 1HS lên bảng làm ?3
- GV y/c HS đọc ? 4
- GV y/c 1HS lên bảng làm ?4
- HS trả lời
- HS nghe giảng
- HS nhắc lại
- HS nhận xét
- HS nghe giảng
- HS đọc ? 3
- 1HS làm ? 3
X=6,675
- HS đọc ? 4
- 1HS làm ? 4
-HS:6,25<6,675
Điểm trung bình của HS lớp 7A lớn hơn của HS lớp 7C
trị với tần số của nó)
b) CÔng thức: (sgk)
Dựa vào bảng tần số ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu (gọi tắt là số trung bình cộng và kí hiệu là ) như sau: X
- Nhân từng giá trị với tần số
tương ứng.
- Cộng tất cả các tích vừa
tìm được.
- Chia tổng đó cho số các
giá trị
Ta có công thức:
=
X x n1 1 x n2 2 x n k. k
N
Trong đó:
- x1, x2, … , xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X
- n1, n2 , … , nk là k tần số tương ứng
- N là số các giá trị
Hoạt động 2: Ý nghĩa của số trung bình cộng
- GV nêu ý nghĩa
- GV nêu chú ý (sgk)
- GV gọi HS nhắc lại
- HS nghe giảng
- HS nghe giảng sau
đó nhắc lại chú ý
2- Ý nghĩa của số trung bình cộng
Số TB cộng thường được làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.
Hoạt động 3: Mốt của dấu hiệu
- GV nêu ví dụ trang 19
- GV: dấu hiệu là gì? - HS cỡ dép bán
3- Mốt của dấu hiệu
Mốt của dấu hiệu là giá
Trang 3- GV: giá trị nào cĩ tần số lớn
nhất?
- GV: trong trường hợp này 39
chính là “đại diện” của dấu
hiệu mà khơng phải là số trung
bình cộng của các cỡ
- Giá trị 39 cĩ tần số lớn nhất
và 39 được gọi là mốt của dấu
hiệu
- GV: như vậy mốt của dấu
hiệu là gì?
- GV: nhận xét và y/c HS nhắc
lại
được nhiều nhất
- HS: 39
- HS nghe giảng
- HS nghe giảng
- HS: Mốt của dấu
hiệu là giá trị cĩ tần số lớn nhất trong bảng tần số.
- HS: Nhắc lại.
trị cĩ tần số lớn nhất trong bảng tần số.
Kí hiệu là M 0
Hoạt động 4: Củng cố
- GV: cho HS nhắc cơng thức
tính số trung bình cộng và mốt
của dấu hiệu
- Làm bài tập 15/20 sgk
- GV y/c 1HS lập biểu đồ đoạn
thẳng và 1HS lập biểu đồ hình
chữ nhật
- HS nhắc lại và làm bài tập
Bài tập 15/20
- Dấu hiệu: Tuổi thọ của mỗi bĩng đèn
- Số trung bình cộng là: =
X 1150.5 1160.8 1170.12 1180.18 1190.7
50
= 1172,8 (giờ)
- Mốt của dấu hiệu:
M0=1180 Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Học bài và làm các bài tập: 16; 17; 18 trang 20; 21
Hoạt động 6: rút kinh nghiệm: