V.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà -Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lÖ thøc, t×m sè h¹ng trong tØ lÖ thøc.[r]
Trang 1Tuần 5
Nd 14.09.09 A.Mục tiêu:
+HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
+Nhận biết /01" tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức 506" đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
+ Cẩn thận, chính xác và linh hoạt trong tính toán
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập và cáckết luận
-HS: +Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm
+Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số tỉ số hai số nguyên
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra
Hoạt động của giáo viên
-Câu hỏi:
+Tỉ số của hai số a và b với b 0 là gì? Kí
hiệu
+So sánh hai tỉ số:
và
15
10
7
,
2
8
,
1
-Nhận xét và cho điểm
Hoạt động của học sinh
-HS : +Tỉ số của hai số a và b (với b 0) là
Kí hiệu: hoặc a : b
b a
+So sánh hai tỉ số: = ; = =
15
10 3
2 7 , 2
8 , 1 27
18 3 2
vậy = 15
10
7 , 2
8 , 1
-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
II.Hoạt động 2: Định nghĩa
HĐ của Giáo viên
-Trong bài tập trên, ta có hai
tỉ số bằng nhau =
15
10
7 , 2
8 , 1
Ta nói đẳng thức =
15
10
7 , 2
8 , 1
là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ
thức là gì?
-Yêu cầu so sánh hai tỉ số
và
21
15
5
,
17
5
,
12
-Yêu cầu nêu lại định nghĩa
tỉ lệ thức
HĐ của Học sinh
-Trả lời: Tỉ lệ thức là một
đẳng thức của hai tỉ số -1 HS lên bảng so sánh =
21
15 7 5
= = 5
, 17
5 , 12
175
125
7 5
Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2
tỉ số (hoặc 2 tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức)
Ghi bảng
1.Định nghĩa:
*VD: So sánh và
21
15
5 , 17
5 , 12
= ; = = 21
15 7
5
5 , 17
5 , 12
175
125
7 5
= là tỉ lệ thức 21
15
5 , 17
5 , 12
*Đn: = (ĐK b, d 0)
b
a d c
Hoặc a : b = c : d
a, b, c, d là các số hạng của TLT
a, d là ngoại tỉ; b, c là trung tỉ
-Nêu cách viết khác của tỉ lệ
thức a : b = c : d , cách gọi
tên các số hạng
-Hỏi: Tỉ lệ thức = có
5
2 15 6
cách viết nào khác? nêu các
số hạng của nó?
-1 HS trả lời:
+Viết: 2 : 5 = 6 : 15 +Các số hạng của tỉ lệ thức trên là 2; 5; 6; 15
+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trung tỉ
*?1: Xét các tỉ số a)
10
1 4
1 5
2 4 : 5
2
10
1 8
1 5
4 8 : 5
4
: 4 =
5
2
8 : 5 4
b)
2
1 7
1 2
7 7 : 2
1
Trang 2-Yêu cầu làm ?1
-Yêu cầu làm bài 2 vở BT:
Tìm các tỉ số bằng nhau
trong các tỉ số đã cho rồi lập
thành tỉ lệ thức?
- Cho tỉ số 2,3:6,9
Hãy viết một tỉ số nữa để
hai tỉ số này lập thành một tỉ
lệ thức
- Cho tỉ lệ thức
6,3:2=31,5:10
Điền dấu X vào ô thích hợp
-2 HS lên bảng làm ?1 các
HS khác làm vào vở
-HS đọc bài 2 vở BT , 1 HS trả lời
-Hs có thể tìm /01" nhiều tỉ
số bằng tỉ số đã cho và lập /01" nhiều tỉ lệ thức
2,3:6,9 = 1:3 2,3:6,9 = 2,5:7,5
3
1 36
5 5
12 5
1 7 : 5
2
: 7
2
1 3
5
1 7 : 5
2 2
Bài 2: Các tỉ lệ thức là
24 : 3 = 56 : 7
4 : 10 = 3,6 : 9
Hs điền vào bảng
1) Các số 6,3 và 10 là các ngoại tỉ 2) Các số 2 và 6,3 các trung tỉ 3) Các số 2 và 31,5là các trung tỉ 4) Các số 31,5 và 10 là các ngoại tỉ 5) Các số 31,5 và 2 là các ngoại tỉ
III.Hoạt động 3: Tính chất (Tiết 10)
-Đã biết khi có tỉ lệ thức
= mà a, b, c, d Z ;
b
a
d
c
b, d 0 theo định nghĩa
phân số bằng nhau ta có ad
= bc Ta xem t/c này có
đúng với tỉ số nói chung
không?
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu tự làm ?2
-Sau khi HS làm ?2 xong
GV giới thiệu cách phát
biểu tính chất cơ bản của tỉ
lệ thức:
“Trong tỉ lệ thức tích các
ngoại tỉ bằng tích các trung
tỉ”
-Đã biết = ad = bc
b
a
d c
(01" lại có đúng không?
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu HS bằng cách
-1 HS đọc to ví dụ SGK
-Tiến hành làm ?2
-1 HS lên bảng trình bày cách làm
-HS tập phát biểu tính chất cơ bản và ghi chép lại
-1 HS đọc to VD SGK
tự VD
2.Tính chất:
a)Tính chất 1( t/c cơ bản)
*VD:
18.36 = 24.27 36
24 27
18
?2: Nếu có =
b
a d c
.bd = bd
b
a
d c
ad = bc Vậy = ad = bc
b
a d c
*T/c: Trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ
b)Tính chất 2:
*VD: SGK
*?3: Nếu có ad = bc Chia 2 vế cho tích bd = = (bd 0).
bd
ad bd
bc b
a d c
Trang 3Nừu biết ba số hạng của một
tỉ lệ thức thì ta có tìm /01"
số hạng thứ 4 không? Tìm
số hạng đó thế nào
Tìm x biết x:3=37:15
Cả lớp suy nghĩ và tìm số
X= 3.37/15=7,4
= ad = bc
b
a d c
Suy ra
a = bc/d ; b=ad/c c= ad/b ; d=bc/a
tự hãy làm thế nào để có
d
b
c
a
a
c
b
d
a
b c
d
-Từ các tỉ lệ thức đã lập
/01" cho HS nhận xét vị trí
các ngoại tỉ, trung tỉ để tìm
ra các nhớ
-Lưu ý: Từ đẳng thức ad = bc
Ta có thể suy ra /01" bốn tỉ
lệ thức
- Số tỉ lệ thức lập /01" từ
các số 3;9;27;81 là
A 4 B 8 C 12 D 16
Hãy chọn đáp án đúng
-Trả lời: Nếu ad = bc Chia hai vế cho cd Chia hai vế cho ab Chia hai vế cho ac -Nhận xét: từ
d
c
b a
Đổi chỗ trung tỉ /01"?
d
b c
a
Đổi chỗ ngoại tỉ /01"?
a
b c
d
Đổi chỗ cả trung tỉ, cả ngoại
tỉ /01"
a
c b
d
Hs lập đẳng thức 3.81=9.27
0R( tự /01"?
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
*T/c:
ad = bc
d
c b
a
a
c b
d
d
b c
a
a
b c
d
IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
-Yêu cầu làm bài 3 vở BT
(46/26 SGK) câu a, b
-Gọi 2 HS lên bảng làm
-Cho nhận xét kết quả
-Hỏi: từ cách làm ta có thể
rút ra /01" muốn tìm 1
trung tỉ hoặc 1ngoại tỉ ta
làm thế nào?
-Yêu cầu HS làm Bài 4
(47/26 SGK) Lập tất cả các
tỉ lệ thức từ đẳng thức:
a)6 63 = 9 42
b)0,24 1,61 = 0,84 0,46
-2 HS lên bảng làm bài 3,
HS khác làm trong vở BT in
-Trả lời:
+Muốn tìm 1 trung tỉ có thể lấy tích của ngoại tỉ chia cho trung tỉ kia
+Muốn tìm 1 ngoại tỉ có thể lấy tích của trung tỉ chia cho ngoại tỉ kia
Bài 3 (46/26 SGK):
Tìm x:
a) 3,6 x = -2 27
6 , 3
2 27
x
x = x = -15
6 , 3
27 2
b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38 x (-9,36) = -0,52 16,38
36 , 9
38 , 16 52 , 0
Bài 4 (47/26 SGK):
63
42 9
6
63
9
42 6
6
42 9
63
6
9 42
63
61 , 1
46 , 0 84 , 0
24 , 0
61 , 1
84 , 0 46 , 0
24 , 0
24 , 0
46 , 0 84 , 0
61 , 1
24 , 0
84 , 0 46 , 0
61 , 1
V.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
-Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ
lệ thức, tìm số hạng trong tỉ lệ thức
-BTVN: 44, 45, 46c, 48 trang 26 SGK
06( dẫn BT 44 SGK thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: a)1,2 : 3,24 = =
324
120
27 10
... 06 ( dẫn BT 44 SGK thay tỉ số số hữu tỉ tỉ số số nguyên: a)1, 2 : 3,24 = =324
12 0
27 10