Bµi 5: Hiện tượng đồng âm giữa thuật ngữ “thị trường” trong kinh tế học và trong quang häc kh«ng vi ph¹m nguyªn t¾c mét thuËt ng÷ mét kh¸i niÖm v× ®©y lµ hai thuËt ng÷ ®îc sö dông trong[r]
Trang 1Ngày giảng: Tiết 29 - THUậT NGữ
9B:…………
I/ Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức:
Hiểu khái niệm thuật ngữ và một số đặc điểm cơ bản của nó
2 Kĩ năng:
Biết sử dụng chính xác thuật ngữ
3 Thái độ:
Có ý thức sử dụng chính xác thuật ngữ
II/ Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy học:
HS: Bảng phụ
2 >& pháp:
Phân tích mẫu, vấn đáp
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2.Kiểm tra: Có mấy cách phát triển từ vựng? Nêu VD
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Tìm hiểu về thuật ngữ
HS: đọc VD
GV: So sánh cách giải thích về nghĩa của hai từ
T NU và “muối” Hãy cho biết cách giải thích
nào mà W ta không có kiến thức chuyên môn
về hoá học không thể hiểu?
HS: trả lời
GV: Đọc các định nghĩa SGK và cho biết: các
định nghĩa này thuộc bộ môn nào?
HS: - Thạch nhũ : địa lý
- Bazơ : hoá học
- ẩn dụ : ngữ văn
- Phân số thập phân : toán học
GV: những từ ngữ này dùng trong loại văn bản
nào?
HS: Chủ yếu dùng trong các văn bản khoa học, kỹ
thuật, công nghệ
Đôi khi dùng trong các văn bản khác: bản
tin, phóng sự, bài bình luận trên báo chí…
GV: Những từ trên gọi là thuật ngữ Vậy thế
nào là thuật ngữ?
I Thuật ngữ là gì?
1 Ví dụ:
2 Nhận xét:
* VD1:
a Cách giải thích thông dụng ai cũng hiểu
b Cách giải thích cần có kiến thức chuyên môn về hoá học mới hiểu
* VD2:
Các định nghĩa, khái niệm sử dụng trong các văn bản hoá học, địa lí, ngữ văn, toán học
3 Ghi nhớ( sgk)
Trang 2HS: trả lời.
Hoạt động 2: Đặc điểm của thuật ngữ
GV: những thuật ngữ ở mục I - 2 (phần trên) có
nghĩa nào khác không?
HS: trả lời
GV: ở VD2 em thấy GW hợp nào từ “muối” có
sắc thái biểu cảm? Tại sao?
HS: trả lời
GV: Tại sao từ “muối” ở VD2a lại không có sắc
thái biểu cảm?
HS: Đó là thuật ngữ phải đảm bảo tính khoa học
và tính chính xác cao
GV: Từ đó em có nhận xét gì về đặc điểm của
thuật ngữ?
HS trả lời
Hoạt động 3: Luyện tập:
GV: treo bảng phụ ghi thuật ngữ
HS: điền vào ô lĩnh vực cho đúng
Hoạt động nhóm GV: giao n/vụ:
N1,2: làm bài 2
N3: làm bài 3
N4: làm bài 5
HS: thảo luận 5’
Các nhóm giải quyết vấn đề
Đại diện nhóm trình bày, nhận xét
GV: chữa
II Đặc điểm của thuật ngữ
1 Ví dụ:
2 Nhận xét:
* VD1: Thuật ngữ thạch nhũ, ba zơ, số thập phân chỉ có một nghĩa
* VD2: a) Từ muối trong một định nghĩa hoá học là thuật ngữ, không có sắc thái biểu cảm
b) Từ muối trong câu ca dao có sắc thái biểu cảm: chỉ những vất vả, gian truân mà con W phải nếm trải trong cuộc đời
3 Ghi nhớ (sgk) III Luyện tập:
Bài 1:
Thuật ngữ
Lĩnh vực
Thuật ngữ
Lĩnh vực 1.Lực
2 Xâm thực
Vật lí
Địa lí
3 di chỉ Lịch
sử
Bài 2:
* “ Điểm tựa” là điểm cố định của một
đòn bẩy thông qua đó lực tác động
truyền tới lực cản lĩnh vực vật lí
* Trong câu thơ “Nêú lịch sử chọn ta làm điểm tựa” của Tố Hữu: điểm tựa
là nơi gửi gắm niềm tinvà hi vọng của nhân loại tiến bộ ( vào W lính) trong thời kì N ta đang chiến đấu chống Mĩ cứu N rất gian khổ ác liệt
Bài 3:
VDa “ Hỗn hợp” dùng một thuật ngữ
VDb: “ Hỗn hợp” dùng một
từ ngữ thông W
Đặt câu:
Chúng ta đã đánh tan đội quân hỗn hợp do Mĩ ) sang
Trang 3Bài 5:
Hiện đồng âm giữa thuật ngữ
“thị GW U trong kinh tế học và trong quang học không vi phạm nguyên tắc một thuật ngữ một khái niệm vì đây là hai thuật ngữ sử dụng trong hai lĩnh vực khác nhau
4 Củng cố:
GV hệ thống kiến thức của bài
5 N dẫn:
Viết một đoạn văn trong đó có thuật ngữ