Hoạt động 1 : Tieát 50: LUYEÄN TAÄP HS làm bài tập đề kiểm tra Bài tập 1: baøi cuõ treân phieáuù hoïc taäp Tam Tam giaùc - Nêu được hai trường hợp giác vuoâng đồng dạng của tam giác thườ[r]
Trang 1Tuần : 23 Tiết : 42 Ngày soạn :15/2/2005 Ngày dạy : 23/2/2005
BÀI: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I Mục Tiêu:
Học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, ký hiệu đồng dạng, tỷ số đồng dạng
Hiểu được các bước chứng minh định ký, vận dụng định lý để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỷ số đồng dạng
Rèn kỹ năng vận dụng hệ quả của định lý Ta – Lét trong chứng minh hình học
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Tranh vẽ hình 28, Bảng phụ hình 29, định lí
Học Sinh: Xem bài cũ liên quan đến định lý Ta – Lét, bảng nhóm
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1 : (3’)
Giáo viên treo bức tranh
hình 28 rồi giới thiệu 3
nhóm hình
Hãy nhận xét về các
nhóm hình đó
Giới thiệu hình đồng dạng
Hoạt động 2 : (22’)
Đưa bài ?.1 lên bảng cho
1 HS làm câu a, b Sau đó
giáo viên rút ra định nghĩa
tam giác đồng dạng
Giới thiệu khái niệm tỷ số
đồng dạng
Chú ý cho học sinh cách
ghi các góc, cạnh tương
ứng đúng theo thứ tự
Giáo viên giới thiệu tính
chất
Qua giới thiệu ví dụ, giáo
viên cho học sinh rút ra
tính chất (Đã chuẩn bị vào
bảng phụ)
Các hình trong mỗi nhóm có hình dạng giống nhau, kích thước có thể khác nhau
HS làm câu a, b vào giấy nháp sau đó 2 em nhắc lại định nghĩa
Cả lớp nghe giới thiệu khái niệm tỷ số đồng dạng, một em đọc chú ý
HS làm bài SGK và yêu cầu trả lời được các tính chất, sau đó cho 3 – 5 em nhắc lại
1) Hình đồng dạng :
Những hình có hình dạng giống nhau nhưng kích thước có thể khác nhau gọi là hình đồng dạng
2) Tam giác đồng dạng : a) Định nghĩa :
∽ ABC
A ' B 'C '
A ' B ' A 'C ' B 'C '
A A ' ; B B ' C ; C '
Chú ý : Tỷ số
A ' B ' A 'C ' B 'C '
k
AB AC BC gọi là tỷ số đồng dạng
b) Tính chất :
(Bảng phụ)
b1) ABC∽ ABC
b2) ABC = A ' B 'C '
=> ABC ∽ A ' B 'C '
b3) ABC ∽ A ' B 'C '
∽
A ' B 'C '
A '' B ''C ''
Trang 2Hoạt động 3: 10’
Cho HS làm ?.2 theo
nhóm học tập
Giáo viên chốt lại chứng
minh, yêu cầu vài học
sinh phát biểu định lý
Chú ý cho học sinh định
lý trên vẫn dúng cho 2
trường hợp đặc biệt
Hoạt động 4 : củng cố
phần định lý (8’)
Cho học sinh làm bài tập
củng cố trên bảng phụ
Ngoài ra trả lời thêm câu
hỏi?
Nếu ABC ∽ A ' B 'C '
theo tỷ số k thì
∽ theo tỷ
A ' B 'C '
số nào?
Giáo viên đọc tiểu sử Ta
let cho học sinh nghe
Các nhóm đọc đề, chứng minh sau đó báo cáo theo
2 ý sau : Tỷ số các cạnh không thay đổi theo vị trí
Các cặp góc của hai tam giác vẫn chứng minh được bằng nhau một cách tương ứng
Cho học sinh làm bài tập củng cố trên bảng phụ
Nếu ABC ∽ A ' B 'C ' theo tỷ số k thì
∽ theo tỷ
A ' B 'C '
số 1/k?
c) Định lý : (SGK)
a N A
M
GT ABC, MN // BC
KL ABC∽ A ' B 'C '
Bảng phụ:
Bài 23: trang 71
Các mệnh đề sau đây đúng hay sai ?
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
Bài 24: trang 72
Nếu A ' B 'C '∽ A '' B ''C '' theo tỷ số k1
∽
A '' B ''C ''
theo tỷ số k2
∽
A '' B ''C ''
theo tỷ số k1k2
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :
Làm bài tập 25, 26, 27, 28 còn lại
V Rút Kinh Nghiệm: Bài 4 không làm kịp thời gian
Trang 3Tuần : 23 Tiết : 43 Ngày soạn :15/2/2005 Ngày dạy : 23/2/2005
BÀI: LUYỆN TẬP HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I Mục Tiêu:
- HS củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỷ số đồng dạng
- Vận dụng thành thạo định lí, “ Nếu MN//BC, MAB & N AC => AMN ABC “ để giải quyết được các bài tập cụ thể ( nhận biết các cặp tam giác đồng dạng)
- Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụ về khái niệm hai tam giác đồng dạng
Học Sinh: - HS học lý thuyết và làm các bài tập ở nhà đã được giáo viên hương dẫn phụ giải sẵn các bài tập có trong tiết luyện tập
III Lên Lớp:
Hoạt động 1 : (bài cũ).
GV: Hãy phát biểu định lí
về điều kiện để có hai
tam giác đồng dạng đã
học?
- Aùp dụng ( xem hình vẽ
ở bảng và trả lời)
- GV thu, chấm một số
bài,
Hoạt động 2 :
GV:
GV : Thu phiếu học tập,
chấm một số bài, sữa sai
cho HS làm ở bảng sau
khi cho HS cả lớp nhận
xét)
Hoạt động 3 :
Các nhóm làm bài tập
sau:
( GV chuẩn bị sẵn trên
phiếu học tập )
Hoạt động 1 :
Tất cả HS trả lời và làm bài tập trên phiếu học tập
L
N A
M
Hoạt động 2 :
Luyện tập theo hoạt động nhóm
Một HS làm ở bảng ( nếu
ở những trường không thể sử dụng đèn chiếu để hỗ trợ cho việc dạy luyện tập)
Hoạt động 3 :Làm việc
theo nhóm, mỗi nhóm gồm hai bàn
Yêu cầu sau khi thảo luận nhóm cần chỉ ra được :
a/ Hãy nêu tất cả các tam giác đồng dạng ?
b/ Với mỗi cặp tam giác đồng dạng đã chỉ, hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỷ số đồng dạng tương ứng nếu cho thêm
=
AM MB
1 2
Tiết 43 : LUYỆN TẬP Bài tập 26:
C
A'
A
B
Dựng M trên AB sao cho
vẽ MN//BC
2 , 3
AM AB
* Tỉ số chu vi ( )
'
p p
của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số dạng
Trang 4Cho tam giác ABC, vẽ M
trên cạnh AB sao cho
từ M vẽ
3
,
5
AM AB
MN//BC ( N nằm trên
cạnh AC)
a / tính tỉ só chu vi của
AMN và ABC
b/ cho thêm hiệu chu vi
hai tam giác trên là 40dm
Tính cu vi của mỗi tam
giác đó
GV: Cho các nhóm trình
bày bài làm của nhóm
nhóm mình , các nhóm
khác nhận xét GV rút ra
nhận xét sau cùng
Hoạt động 4 : ( củng cố)
Cho tam giác ABC đồng
dạng với tam giác MNP,
biết rằøng AB = 3 cm, BC
= 4cm, AC = 5 cm, AB –
MN = 1cm
a/ em có nhận xét gì về
tam giác MNP không? Vì
sao?
b/ Tính độ dài đoạn thẳng
NP ( Cho một HS trình
bày ở bảng )
* Để tính tỷ số chu vi
AMN và ABC, cần chứng minh hai tam giác đó đồng dạng :
* tỉ số chu vi ( )
'
p p
của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số dạng
* Sử dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau:
= '
p p
3
5 ' 5
p
3p '
5 3
pp
Với p’ – p = 40 dm Suy
ra được
P = 20.3 = 60 ( dm) P’ = 20.5 = 100 ( dm)
Hoạt động 4 :
HS làm trên vở bài tập :
ABC vuông tại B ( độ dài các cạnh thõa mãn đạinh lỳ đảo Pi–ta–go)
MNP đồng dạng với
ABC ( giả thiết) suy raMNP vuông tại N
- MN = 2cm(gt) và
suy
MN
NP AB
BC
ra
- NP = MN BC : AB
NP = 2 4 : 3 = 8
3cm
* = '
p p
3
5 ' 5
p
3p '
5 3
p p
Với p’ – p = 40 dm Suy
ra được
P = 20.3 = 60 ( dm) P’ = 20.5 = 100 ( dm)
Bài tập :
Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP, biết rằng AB = 3cm BC = 4
cm, AC = 5cm BC = 4 cm,
AC = 5cm, AB - MN = 1cm
a/ Em có nhận xét gì về tam giác MNP không ? vì sao? b/ Tính độ dài đạon thẳng NP
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
Bài tập ở nhà & hướng dẫn:
* Tính các đọan cạnh còn lại của tam giác MNP của bài tập trên ( Tương tự câu đã làm, cạnh cuối cũng có thể sử dụng định lí Pi-Ta-Go)
* Thay giả thiết :
AB – MN = 1cm bằng giả thiết Mn lớn hơn cạnh AB là 2cm Câu hỏi như trên
V Rút Kinh Nghiệm :
Trang 5Tuần : 24 Tiết : 44 Ngày soạn :25/2/2005 Ngày dạy : 2/3/2005
BÀI: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I Mục Tiêu:
- HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ nhất để hai tam giác đồng dạng ( c-c-c) Đồnt hời nắm được hai bước cơ bản thường dừng trong lý thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng : Dựng AMN đồng dạng với ABC Chứng minh
AMN = A’B’C’ suy ra ABC đồng dạng với A’B’C’
- Vận dụng được định lý về hai tam giàc dồng dạng để nhận biết hai tam giác đầng dạng
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viết đúng các đinh tương ứng của hai tam giác đồng dạng
-II Chuẩn Bị:
- Học Sinh: Xem bài cũ về định nghãi hai tam giác đồng dạng , định lý cơ bản
về hai tam giác đồng dạng , thước đo mm, compa, thước đo góc
- Giáo Viên Tranh vẽ sẵn hình SGK, giáo viên dùng phần mềm GSP, để vẽ
các hình đồng dạng đặc biệt, từ đó cho HS đo các góc , so sánh Đo các cạnh rồi so sánh cá tỉ số tương ứng, rút ra kết luận
III Lên Lớp:
Hoạt Động 1 : (Bài cũ,
phát hiện vấn đề mới)
Hs làm bài tập ?1 ở sgk
Gv thu và chấm một số
bài Sau đó, gv treo tranh
vẽ sẵn bài tập này, khái
quát cách giải, đặt vấn đề
tổng quát , giới thiệu bài
mới, Để chứng minh định
lí quy trình làm sẽ như thế
nào? Hướng dẫn để hs
làm việc theo nhóm
Hoạt động 2 : (Chứng
minh định lí)
Gv: yêu cầu hs nếu bài
toán, ghi giả thiết , kết
luận) Sau đó cho hoạt
động theo tổ , mỗi tổ gồm
2 bàn , chứng minh định lí
( gợi ý : dựa vào bài tập
1
2
AN AC cm
2
AM AB cm
*N, M, nằm giữa AC, AB(theo tg)
* suy ra NM= 4cm
2
BC
và NM//BC
* AMN đồng dạng với
ABC và AMN =
A’B’C’
Hoạt động 2: ( hoạt động
nhóm chứng minh định lí)
- Trên canh AB đặt AM
= A’B’
- Trên cạnh AC đặt AN
= A’C’
- Từ giả thiết và cách đặt
I.Định lí : ( SGK)
GT
' ' ' ' ' '
A B A C B C
Trang 6cụ thể trên, để chứng
minh định lí này ta cần
thực hiện theo quy trình
như thế
Theo quy trình như thế
nào?
- Từ đó rút ra định lí ?
Sau đó 3 hs đọc lại định lí
ở sgk
Hoạt Động 3 : ( Tập vận
dụng định lí)
Yêu cầu HS làm vào
phiếu học tập bài tập?2
hình 34 SGK, GV vẽ sẵn
trên bảng phụ
Hoạt động 4 : ( củng cố)
GV: Dùng bảng phụ:
ABC vuông ở A, có AB
= 6 cm, AC = 8cm và
A’B’C’ vuông ở A’ ,
có A’B’ = 9cm ,
B’C’ = 15cm Hai tam
giác vuông ABC và
A’B’C’ có đồng dạng
với nhau không ?vì sao?
GV: Đặt câu hỏi cho HS
trả lời và GV ghi bảng
* Bài tập 31 : Hướng dẫn
Tương tự trên, sử dụng
tính chất dãy tỉ số bằng
nhau
suy ra MN//BC, suy ra
ABC đồng dạng với
AMN ( đlí)
- Chứng minh
AMN = A’B’C’( c-c-c-) ABC ∽A’B’C’
Hoạt động 3 :
HS làm bài trên phiếu học tập
(do
DF DE EF
AB AC BC
46 8
DFE ∽ ABC
Hoạt động 4 :
HS làm trên giấy nháp , trả lời miệng :
* Tính được (Đlí Pi-Ta-Go)
* Tính được A’C’ = 12cm ( Đli Pi-Ta-Go)
* So sánh
' '
AB
A B
' '
AC
A C ' '
BC
B C 2
3
* Kết luận : Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’
đồng dạng)
Bài tập áp dụng : 1/ Bài tập ?2 ( SGK)
(do
DF DE EF
AB AC BC
4 6 8
DFE ∽ ABC
BÀI TẬP:
Aùp dụng định lí Pi-Ta-Go cho ABC có :
BC2 = AB2 + AC2
= 62 + 82 = 102
BC = 10 cm Aùp dụng định lí Pi- Ta –
Go cho A’B’C’ có A’C’2 = B’C’2 – AB’2 = 152 – 92 =122
AC = 12 cm ta có : ' '
AB
A B
' '
AC
A C
' '
Bc
B C 2
3 vậy ABC đồng dạng với A’B’C’
L
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
Bài tập về nhà
*Bài tập 30:
- Hướng dẫna
c c
d e
f a c e
b d f
V Rút Kinh Nghiệm :
Trang 7Tuần : 24 Tiết : 45 Ngày soạn :25/2/2005 Ngày dạy : 2/3/2005
I Mục Tiêu:
- HS nắm chắc định lí về trường hợp thứ hai để hai tam giác đồng dạng ( c-g-c) Đồng thời củng cố hai bước cơ bản thường dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng : Dựng AMN đồng dạng với ABC Chứng minh
AMN = A’B’C’ suy ra ABC đồng dạng với ABC
- Vận dụng được định lí vừa học để hai tam giác đồng dạng đểnhận biết hai tam giác đồng dạng , viết đúng các tỉ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học
II Chuẩn Bị:
- HS: Xem bài cũ về các định lí và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, thước đo mm, compa, thước đo góc
- GV: Tranh vẽ sẵn hình 38 & 39 SGK trên bảng phụ để tận dụng thời gian, phiếu học tập in sẵn , bài tập ?1 ( phát cho HS làm trên phiếu)
Giáo Viên:
Học Sinh:
III Lên Lớp:
Hoạt Động 1: ( Vẽ hình,
đo đạc, phát hiện kiến
thức mới)
- Trên phiếu học tập, hãy
đo độ dài các đọan thẳng
BC,FE
- So sánh các tỉ số:
từ đó rút ra
AB AC BC
DE DF EF
nhận xét gì về hai tam
giác ABC và DEF?
Hoạt động 2: Chứng minh
bài toán mới, rút ra định
lí)
Gv: nêu bài toán ( gt &kl),
ghi bảng , yêu cầu các
nhóm chứng minh
Gv: sau khi các nhóm
trình bày gv yêu cầu vài
hs phát biểu định lí , sau
đó cho một hay hai hs đọc
định lí ở sgk
Hoạt động 1:
HS làm bài tập trên phiếu học tập do GV chuẩn bị sẵn, để tiết kiệm thời gian và đo vẽ được thống nhất, chính xác
Hoạt động 2: HS làm việc theo nhóm)
* HS làm việc theo nhóm
* Các nhóm cứ một đại diện trình bày ngắn gọn Phương pháp 1:
Quy trình : Đặt lên AB đọan thẳng AM = A’B’ vẽ
MN // BC , Chứng minh
A’B’C’ = AMN ( c-g-c) sau đó chứng minh
Bài tập ?1: ( SGK)
4 60 0
60 0
8
6 3
A
C
B
E F
D
I Định lí:
1 Định lí: ( SGK) G
T
ABC vàA’B’C’ ' ' ' '
; '
A B A C
Đặt trên AB đoạn thẳng AM= A’B’ đặt trên AC đoạn thẳng AN = A’B’ chứng minh A’B’C’= AMN( c-g-c
AMN ~ ABC
Trang 8Hoạt Động 3: ( Vận Dụng
Định Lí)
HĐ3a: Gv Dùng Tranh
vẽ trên bảng phụ bài tập
?2 sgk, yêu cầu hs cả lớp
quan sát , trả lời
Hđ3b: yêu cầu hs quan
sát hình vẽ 39 trên bảng
phụ làm bài tập ? 3 sgk
Hoạt động 4 : ( củng cố)
Hs xem hình vẽ ở bảng
phụ( hay trên film trong
và dùng đèn chiếu) bài
tập 32 sgk, yêu cầu học
sinh cả lớp quan sát, trả
lời
Hđ3b: yêu cầu học sinh
quan sát hình vẽ 39 trên
bảng phụ làm bài tập ? 3
sgk
Hoạt động 4:( củng cố )
Hs xem hình vẽ ở bảng
phụ dựa vào kích thứơc đã
cho , nhận xét các cặp
tam giác sau đây có đồng
dạng không ? Lí do?
AOC & BOD.
AOD & COB
ABC ∽ A’B’C’
Hoạt động 3:
HĐ 3a: HS quan sát , suy luận , phán đoán trả lời :
ABC ~ DEF (c-g-c)
HĐ 3b:
- Vẽ hình ( theo yêu cầu bài)
- Tính tỉ số hai cặp cạnh tương ứng:
;
AE AD
AB AC
kết luận : ………
Hoạt động 4:
( Củng cố)
HS quan sát hình vẽ, tính toán trên nháp hay tính nhẩm để rút ra kết luận , trả lời
Học sinh suy nghĩ, tự mình xác lập lại các tỉ số bằng nhau và rút ra kết luận
Học sinh học tập theo nhóm, trìnhbày vào bảng phụ
Kết luận :
ABC ∽ A’B’C’
x
y
OA = 5cm, OB = 16cm
OC = 8cm, OD = 10cm
O A
B
C D
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
- Baì tập 33,34 sgk
V Rút Kinh Nghiệm :
Trang 9Tuần : 25 Tiết : 46 Ngày soạn :2/3/2005 Ngày dạy : 9/3/2005
BÀI: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I Mục Tiêu:
- HS nắm chắc định lí về trường hợp thứ ba để hai tam giác đồng dạng ( g-g) .Đồng thời củng cố hai bước cơ bản thường dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng : Dựng AMN đồng dạng với ABC
- Chứng minh AMN = A’B’C’ suy raABC đồng dạng với A’B’C’
- Vận dụng được định lí vừa học (g-g) về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng, viết đúng các tỉ số đồng dạng , các góc bằng nhau tưiơng ứng
- rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học
II Chuẩn Bị:
- Học Sinh: Xem bài cũ về các định lí và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng , thức đo mm, compa, thước đo góc
- Giáo Viên: Tranh vẽ sẵn hình 41 & 42 SGK trên bảng phụ để tận dụng thời
gian cho phần luyện tập
III Lên Lớp:
Hoạt Động 1 : ( Bài toán
dẫn đến định lí)
Gv: nêu bài toán , ghi Ơû
bảng GT,KL, yêu cầu hs
chứng minh trên vở nháp
gv yêu cầu một số em
trình bày lời giải của mình
cho cả lớp nghe)
GV chốt lại chứng minh ,
yêu cầu vài HS nêu kết
quả của bài toán , phát
biểu định lí Sau đó 2 HS
đọc to định lí ở SGK cho
cả lớp nghe
Hoạt động 2 : (Aùp dụng
định lí).
GV: cho hiển thị bài tập
?1
Yêu cầu HS quan sát, suy
nghĩ và tìm ra những tam
giác đồng dạng và nêu rõ
lí do
Hoạt động 1:
- HS làm bài tập trên film trong, quy trình thực hiện tương như đã dùng trong chứng minh hai trường hợp trước
- HS nêu quy trình đã thực hiện để chứng minh định lí
- Phát hiện định lí ( trên cơ sở bài toán dđ·
chứng minh)
- 2 HS đọc định lí ở SGK
-Hoạt động 2 :
- HS quan sát hình Suy nghĩ, tính nhẩm số đo các góc và trả lời miệng khi
GV yêu cầu
- Kết luận được những cặp tam giác đồng dạng có ở các hình là
* Hình a và hình c ( g-g)
Tiết 46 ; bài 7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I Định lí : ( SGK)
G T
ABC và A’B’C’
 =  ; B: B ': K
L
ABC ~ A’B’C’
II Bài tập áp dụng : 1/ Bài tập ? 1 ( SGK)
Trang 10- Sau khi HS trả lời GV
cho hiển thị kết quả đúng
Hoạt động 3 : ( Vận dụng
đị lí và tìm kiếm thêm vấn
đề mới)
GV : Chứng minh rằng hai
tam giác đồng dạng thì tỉ
số hai đường cao tương
ứng của chúng cũng bằng
tỉ số đồng dạng
( HS làm trên giấy nháp)
GV yêu cầu một số HS
trình bày ở bảng
Hoạt động 4 :
Hoạt động nhóm , mỗi
nhóm là hai bàn , trong
bài tập ?2 đã được GV
hiển thị , có điều chỉnh (
hay bằng bảng phụ để tiết
kiệm thởi gian)
* Hình d và e ( g-g) ( Nêu đúng các đinh tương ứng)
Hoạt động 3 :
HS làm trên giấy nháp :
- Chưng minh được hai tam giác tương ứng có chứa hai đường phân giác đồng dạng Suy ra
tỉ số hai đường phân giác bằng tỉ số đồng dạng
Hoạt động 4 : ( Làm việc
theo nhóm )
- Chỉ ra được ABC
ADB vì: Â chung;
ABD = ACB
- Viết được tỉ số đồng dạng
2
AB AD AC
AD Ab
suy ra x = AD = 32:
4,5 = 2, suy ra y= DC = 4,5 – 2 = 2,5
M'
f) e)
d) c)
65 0 50 0
70 0
40 0
50 0
60 0
60 0
70 0
70 0
M
N
P
A'
B' C'
F' E'
A
D
D'
Các cặp tam giác sau đồng dạng:
* ABC và PMN
D’E’F’
2/ Bài tập ? 2 ( SGK)
4,5 x
y 3
A
Xem hình vẽ và kí hiệu đã cho
a/ Hãy tìm hai tam giác đồng dạng có ở hình vẽ đó? ( nếu lí do)
b/ Hãy tính độ dài x,y?
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
1/ Nếu cho thêm BD là tia phân giác của góc B, hãy tính độ dài các đọan thẳng
BC, BD?
- 2/ Bài tập 36, 37 SGK
V Rút Kinh Nghiệm :