Chứng minh raèng ID = IE -GV cùng HS vẽ hình, phân tích đề, sau đó hướng dẫn HS chứng minh -Để chứng minh ID = IE, ta có thể đưa về chứng minh hai tam giác naøo baèng nhau hay khoâng?. -[r]
Trang 1TUẦN 19
Ngày soạn:02/01/2007
Ngày dạy: 03/01/2007
Tiết: 33 LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU :
-Củng cố các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác : C – C – C ; C – G – C ; G – C – G và các trường hợp bằng nhau áp dụng vào tam giác vuông
-Rèn luyện kỹ năng vẽ hình ; chứng minh 2 tam giác bằng nhau
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Thước thẳng , bảng phụ ghi đề bài , vẽ hình 45
HS: Thước , bảng con
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1) Ổn định lớp: (1’)
2) Kiểm tra bài cũ: (4’)
HS: Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
15’ Cho HS làm bài 43 (125-SGK)
- Để c/m AD = CB ta phải c/m
hai tam giác nào bằng nhau?
- Cho HS lên bảng c/m
- EAB và ECD có những
yếu tố nào bằng nhau?
- Đã có cặp cạnh nào bằng nhau
chưa ? Ta có thể c/m cặp cạnh
nào bằng nhau ? Tại sao?
-Cặp góc bằng nhau của hai tam
giác có phải là cặp góc kề với
AB và CD không ? Vậy phải c/m
cặp góc nào bằng nhau để kết
luận 2 tam giác bằng nhau ?
-Cho HS c/mAˆ1Cˆ1
-Muốn c/m OE là tia phân giác
của xOyA ta phải c/m điều gì?
- Muốn c/m Oˆ1Oˆ2ta phải c/m
hai tam giác nào bằng nhau?
GV: Cho HS làm bài 44
GV: Gợi ý phân tích
HS: Đọc đề ; vẽ hình ,ghi
GT & KL
HS: ta phải chứng minh
OAD = OCB
HS: Lên bảng c/m
HS: AAEB CEDA
HS: Chưa Có thể chứng minh được AB = CD
vì OB = OD ;OA = OC HS:Không;c/m:Aˆ1Cˆ1,
ˆ ˆ
B D
HS:c/m Aˆ1Cˆ1
HS: Oˆ1Oˆ2
Bài 43/1256 SGK
a) Xét OAD và OCB có :
OA = OC (gt) chung ˆ
O
OD = OB (gt) OAD = OCB (c – g – c )
AD = CB b)Ta có 0(kề bù)
ˆ ˆ 180
A A = 1800( kề bù)
ˆ ˆ
C C
mà Aˆ2Cˆ2 ( OAD = OCB)
A Cˆ1 ˆ1
Ta có OB = OD (gt)
OA = OC (gt)
OB –OA = OD – OC
AB = CD
Xét EAB và ECD có:
(cmt)
ˆ ˆ
A C
AB = CD (cmt ( OAD = OCB)
ˆ ˆ
EAB = ECD (g – c – g )
c)Xét OAE và OCE có :
OA = OC (gt)
OE là cạnh chung
GT
A ,B Ox
A 1800
OA< OB, C , D Oy
OC = OA, OD = OB
ADCB = E
KL
a) AD = BC b) EAB = ECD
c) OE là phân giác A xOy
2 1 2
1 2 1
y
x
E D C
B A
O
Trang 213’
EAB =
ECD
Aˆ1Aˆ2
Dˆ1Dˆ2
AD là cạnh chung?
GV:Gợi ý , phân tích
BC = AD
BCI = DAG
CI = AG
ˆ
ˆI G
BI = DG
AB = CD
ABH = CDK
AB // CD
ABD = CDB
HS: OAE = OCE
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV
HS làm bài theo sự phân tích của GV
OAE = OCE ( c – c – c )
O ˆ1 O ˆ2 Hay OE là tia phân giác của A xOy
Bài 44 (125- SGK)
a) Trong ADB có :
0
0
ˆ 180 ( )
D A C Dˆ1Dˆ2
mà B Cˆ ˆ (gt) Xét ADB và ADC có :
(AD là phân giác )
1 2
ˆ ˆ
AD là cạnh chung
ˆ ˆ
ADB = ADC (g- c- g)
AB = AC ( 2 cạnh tương ứng)
Bài 45 (125 SGK)
a)Xét ABHvà CDK có
AH = CK (= 3đv ) (= 1v)
ˆ ˆ
HK
BH = DK (= 1đv ) ABH = CDK (c-g-c)
AB = CD
Xét BCI và DAG có :
CI = AG (= 4 đv) (= 1v ) ˆ
ˆI G
BI = DG (= 2đv) BCI = DAG (c- g –c)
BC = AD
b) Nối BD Xét ABD và CDB có :
AB = CD (cmt)
BC = DA (cmt)
BD là cạnh chung ABD = CDB (c-c-c)
( so le trong )
AABD CDBA
AB // CD
GT ABC ; ˆB C ˆ
AD là tia phân giác của ˆA
KL a) ABD = ACD
b) AB = AC
4/ Hướùng dẫn về nhà: 2’
-Ôn tập các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và các hệ quả
-Làm các bài tập 54, 56, 57, 58, 59, 60 (105- SBT)
2 1
2 1
B
A
Trang 31 1
2 1
3
H
M
D
C B
A
TUẦN 19
Ngày soạn: 03/01/2007
Ngày dạy: 04/01/2007
Tiết: 34 Bài dạy: LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU :
-Củng cố các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác : C – C – C ; C – G – C ; G – C – G và các trường hợp bằng nhau áp dụng vào tam giác vuông
-Rèn luyện kỹ năng vẽ hình ; chứng minh 2 tam giác bằng nhau
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Thước thẳng , bảng phụ ghi đề bài , vẽ hình 45
HS: Thước , bảng con
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS1: Nếu ABC có = 90 ˆA 0; AH BC tại H Xét xem ABC và AHC có những yếu tố nào bằng nhau và có thể
kết luận hai tam giác đó bằng nhau không ? Tai sao?
3 Luyện tập:
20’
GV: Treo bảng phụ ghi bài 62 (105
– SBT)
-GV vẽ hình và hướng dẫn HS vẽ
hình
- Để c/m DM = AH ta phải c/m hai
tam giác nào bằng nhau?
- Hai tam giác này đã có những yếu
tố nào bằng nhau?
-Vậy để KL được hai tam giác bằng
nhau phải có thêm yếu tố nào bằng
nhau - Cho HS lên
bảng c/m
-Tương tự ta có hai tam giác nào
bằng nhau để được NE = AH?
HS: Đọc đề, phân biệt GT &
KL Vẽhình, ghi GT & KL
HS: ADM = BAH
HS:AD =AB(gt);
0
ˆ ˆ 90
1
ˆA ABC
Bài 62(SBT)
GT
ABC
Aˆ 90 0
ACE có , AC = AE
Aˆ 90 0
AH BC DMAH ENAH
DEMN O
KL DM = AH , OD = OE
Mà trong VAHB cóA 0
3
ˆ 90
ABC A A
1
ˆA ABC
xét DMA vaØ AHB có :
(gt)
1
ˆ ˆ 1
M H V
AD = AB (gt)
(cmt) A
1
ˆ
A ABC
DMA = AHB
(cạnh huyền – góc nhọn )
DM = AH (đpcm) (1)
Tương tự ta chứng minh được NEA = HAC NE = HA (2)
Từ (1) & (2) DM = NE Mặt khác NE MH và DM AH NE // MD
Dˆ1Eˆ1
B A
Trang 417’ Bài 66/106 SBT:
Cho ABC có A A A 600.Các tia
phân giác của các góc B, C cắt AC;
AB theo thứ tự ở D; E Chứng minh
rằng ID = IE
-GV cùng HS vẽ hình, phân tích đề,
sau đó hướng dẫn HS chứng minh
-Để chứng minh ID = IE, ta có thể
đưa về chứng minh hai tam giác
nào bằng nhau hay không?
-Gợi ý HS đọc hướng dẫn SBT
-Hướng dẫn HS phân tích
Kẻ tia phân giác của BIC A
I A1 I A2
Tìm cách chứng minh :
A I3 I I A A1; 2 I A4
IEB = IKB;
IDC = IKC
IE = IK và ID = IK
IE = ID
-Một HS đọc to đề
-Trên hình 2 không có hai tam giác nào nhận EI; DI là cạnh mà hai tam giác đó bằng nhau
-HS đọc :Kẻ tia phân giác của
A
BIC
-HS chứng minh dưới sự hướng dẫn của GV
= 1v (gt)
ˆ ˆ
M N
ODM = OEN (g-c-g)
OD = OE (đpcm)
Bài 66/106 SBT:
K
60 0
I
C
A
4 3
1
2
1 1
B
Kẻ tia phân giác IK của BIC A
được I A1 I A2
Theo đề bài ABC:A
ù
A 600
A A A B C 1200
A A A
A A A A
0 0
0
( ); ( ) 120
60 2 120
60 ; 60 ; 60
B B gt C C gt
B C BIC
I I I I
Khi đó ta có BEI = BKI (g-c-g)A A
IE = IK (cạnh tương ứng)
Chứng minh tương tự IDC = IKCA A
IK = ID
IE = ID = IK
4 Hướùng dẫn về nhà: (2’)
-Nắm vững các trường hợp bằng nhau của tam giác và các trường hợp bằng nhau áp dụng vào tam giác vuông -Làm các bài tập 63, 64, 65/105; 106 SBT